TĂNG LƯƠNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
TĂNG LƯƠNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch tăng lương
salary increase
tăng lươngpay raise
tăng lươngtiền lươngnâng lươngpay rise
tăng lươngpay increase
tăng lươngwage growth
tăng trưởng tiền lươngtăng lươngmức tăng trưởng lươngwage hike
tăng lươngpay hike
tăng lươngsalary raise
tăng lươngnâng lươngsalary increment
tăng lươngwage increases
tăng lươngraise wagesrising wageswage gainssalary hikesalary risehigher payhigher salaryboost wages
{-}
Phong cách/chủ đề:
Boss, I need a salary raise.”.Xét tăng lương 1- 2 lần/ năm.
Salary raise: twice a year.Thăng chức và tăng lương.
Promotions and salary increments.Tuy nhiên, tăng lương luôn là….
Sure, salary increments are always….Đừng ai mong được tăng lương”.
No one is getting salary increment.”.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtăng cân tăng vọt tăng số lượng tăng huyết áp tăng lương tốc độ tăng trưởng tăng thuế tăng lãi suất xu hướng tăngtăng năng suất HơnSử dụng với trạng từtăng lên tăng đáng kể tăng cao tăng mạnh tăng dần tăng nhẹ vẫn tăngthường tăngđều tăngcòn tăngHơnSử dụng với động từgiúp tăng cường nhằm tăng cường tăng trở lại tiếp tục tăng lên tiếp tục tăng trưởng tiếp tục gia tăngtiếp tục tăng cường bao gồm tăngcố gắng tăngtăng trưởng kinh doanh HơnTăng lương cho tất cả công nhân.
Increased salaries for all employees.Khi nào giáo viên được tăng lương?
When will teachers see salary hike?Tăng lương và thưởng hàng năm.
Salary rise every year and 13th month bonus.Các nhà lập pháp California được tăng lương.
California lawmakers to receive pay hike.Để tăng lương không là gánh nặng.
Raising wages for people is not a burden.Chúng tôi được hứa hẹn tăng lương trước thời hạn.
We have been promised a salary hike soon.Tăng lương, cần nhưng chưa đủ.
Raising wages is required but not sufficient.Trong đó, sĩ quan quân đội được tăng lương.
Military personnel were included in the salary rise.Thêm 17% tăng lương và/ hoặc lợi ích.
Another 17% increased pay and/or benefits.Sự bất mãn phầnnào được giải quyết bằng cách tăng lương.
The discontent is partly addressed by rising wages.Việc tăng lương sẽ có hiệu lực vào tháng 12.
The pay rises will take effect in April.Putin ký quyết định tăng lương cho mình và Thủ tướng.
Putin raised salaries to the president and the prime minister.Tăng lương, không lo tăng giá!”.
Increase salaries before raising prices!”.Năm nay cũng là mộtnăm tốt để được thăng chức và tăng lương.
It is also excellent time to get promotion and salary hike.Chuyện tăng lương là cần nhưng chưa phải là đủ.
Raising wages is required but not sufficient.Thù lao- Ưu đãi hoặc tăng lương để đánh giá cao họ.
Remuneration- Offering incentives or salary hikes to appreciate them.Tăng lương, thưởng chỉ là một trong số những giải pháp.
Higher pay is only one of the answers.Việc thăng tiến và tăng lương của bạn hầu như được đảm bảo.
Your subsequent promotion and increased pay are virtually guaranteed.Tăng lương theo cường độ của nhu cầu hoặc[ Xem tiếp…].
Increased wages according to the intensity of demand or[more…].Sở Cảnh sát nói rằng họ không được tăng lương trong vòng 3 năm qua.
The workers say they have not received a wage hike in three years.Amazon nói tăng lương' nhiều hơn bù đắp' cho mất tiền thưởng.
Amazon says wage hike‘more than compensates' for loss of bonuses.Thế nhưng công nhân vẫn đình công hôm thứ Hai, đòi tăng lương thêm nữa.
The cricketers went on strike on Monday, demanding a pay hike.Các công ty sẽ phải tăng lương do thị trường lao động chặt chẽ.
Companies will have to raise wages as a result of the tight labor market.Việc tăng lương và thay đổi tình trạng sẽ mang lại cho bạn tiền thưởng.
Pay rises and change of status will bring with them monetary rewards.Chính phủ cũng kiểm soát tiền lương, hạn chế tăng lương.
The government also put controls on wages, stalling wage gains.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1637, Thời gian: 0.0423 ![]()
![]()
tăng lựctăng lượng calo

Tiếng việt-Tiếng anh
tăng lương English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tăng lương trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
tăng trưởng tiền lươngwage growthsalary growthmức tăng lươngwage increasewage gainssalary growthtiền lương tăngrising wagessalary increasesyêu cầu tăng lươngask for a raisesẽ tăng lươngwill raise wagestăng trưởng lươngwage growthpay growthlà tăng lươnga pay raisea salary increasemức lương tối thiểu tăngminimum wage rosemức lương tăng lênwages risesalary increasesxứng đáng được tăng lươngdeserve a pay raisesẽ được tăng lươngwill get a raiseTừng chữ dịch
tăngdanh từincreaseboostgaintănghạtuptăngđộng từraiselươngdanh từsalarywagepayrolllươngđộng từpaylươngtính từluongTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự Tăng Lương Tiếng Anh Là Gì
-
"Tăng Lương" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Sự Tăng Lương«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
"sự Tăng Lương" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh "sự Tăng Lương" - Là Gì?
-
Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt, Sự Tăng Lương In English
-
Tăng Lương Tiếng Anh Là Gì ? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích
-
Tăng Lương Tiếng Anh Là Gì - TTMN
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'tăng Lương' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Cách Nói Tăng Lương Trong Tiếng Anh | HoiCay - Top Trend News
-
Xét Tăng Lương Tiếng Anh Là Gì - Học Tốt
-
Mẫu đơn Xin Nâng Lương Trước Thời Hạn Dành Cho Mọi đối Tượng
-
Sự Tăng Lương Cơ Bản Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Xét Tăng Lương Tiếng Anh Là Gì
-
Tăng Lương Tiếng Anh Là Gì ? Sự Tăng Lương Tiếng Anh Là Gì