[TEST] Hướng Dẫn Gõ Công Thức Toán Học - HOCMAI Forum
Có thể bạn quan tâm
- Diễn đàn Bài viết mới Tìm kiếm trên diễn đàn
- Đăng bài nhanh
- Có gì mới? Bài viết mới New media New media comments Status mới Hoạt động mới
- Thư viện ảnh New media New comments Search media
- Story
- Thành viên Đang truy cập Đăng trạng thái mới Tìm kiếm status cá nhân
Tìm kiếm
Everywhere Đề tài thảo luận This forum This thread Chỉ tìm trong tiêu đề Search Tìm nâng cao… Everywhere Đề tài thảo luận This forum This thread Chỉ tìm trong tiêu đề By: Search Advanced…- Bài viết mới
- Tìm kiếm trên diễn đàn
- Thread starter minhtuyb
- Ngày gửi 29 Tháng bảy 2012
- Replies 14
- Views 34,412
- Bạn có 1 Tin nhắn và 1 Thông báo mới. [Xem hướng dẫn] để sử dụng diễn đàn tốt hơn trên điện thoại
- Diễn đàn
- TOÁN
- TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
- Toán lớp 12
- Thảo luận chung
minhtuyb
[TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn
Chắc suất Đại học top - Giữ chỗ ngay!! ĐĂNG BÀI NGAY để cùng trao đổi với các thành viên siêu nhiệt tình & dễ thương trên diễn đàn. Hướng dẫn gõ $LaTeX$ Trước tiên công thức phải được đặt giữa cặp dấu: $ Công thức Toán $ hoặc $$ Công thức Toán $$, tùy theo mục đích sử dụng. + Nếu sử dụng $ Công thức Toán $ thì biểu thức Toán sẽ hiển thị ngay trên dòng: Ví dụ, ta gõ: Mã: $A= x+1$ thì nó sẽ hiển thị là: $A=x+1$ + Nếu sử dụng $$ Công thức Toán $$ thì biểu thức Toán sẽ tự động xuống hàng và canh giữa: Ví dụ, ta gõ: Mã: $$A= x+1$$ thì nó sẽ hiển thị là: $$A=x+1$$ +) Trong khi học code latex mà mình sẽ đề cập ở dưới, các bạn nên vào trang: http://www.codecogs.com/latex/eqneditor.php để hỗ trợ cho việc đánh latex. Ở đó có đầy đủ các công thức nên hỗ trợ rất tốt cho việc soạn thảo cũng như học các đánh latex +) Sau khi soạn thảo xong, ta nên tích vào ô "Tắt smilies trong đoạn văn" để tránh những lỗi latex có thể phát sinh _____________________ I. Một số kí hiệu cơ bản 1) Phân số và liên phân số VD: Ta gõ Mã: $\frac{a}{b};\frac{x+1}{y-1}$ Sẽ hiển thị $\frac{a}{b};\frac{x+1}{y-1}$ *Quy tắc: Để gõ phân số ta gõ $\frac{<tử_số>}{<mẫu_số>}$ *Chú ý: + Bình thường phân số sẽ tự động thu nhỏ kích thước, muốn giữ nguyên kích thước ta dùng lệnh: $\dfrac{<tử_số>}{<mẫu_số>}$ VD: Ta gõ Mã: $\frac{z+1}{x};\dfrac{z+1}{x}$ Sẽ hiển thị $\frac{z+1}{x};\dfrac{z+1}{x}$ *Liên phân số thực chất là sự kết hợp của nhiều phân số .Ta coi phân số như một biếu thức bình thường, tức là một biểu thức ở tử số hoặc mẫu số VD: Ta gõ Mã: $\dfrac{1}{2+\dfrac{1}{3}};\dfrac{\dfrac{x+1}{y}}{\frac{z}{2}}$ Sẽ hiển thị $\dfrac{1}{2+\dfrac{1}{3}};\dfrac{\dfrac{x+1}{y}}{\dfrac{z}{2}}$ 2) Chỉ số trên và chỉ số dưới VD: Ta gõ Mã: $x^5 ; x^{5} ;b^12 ; b^{12}$ thì sẽ hiện thị: $x^5 ; x^{5} b^12 ; b^{12}$ Từ đây ta rút ra nhận xét: $\bullet$ Nếu chỉ số trên có một chữ số thì việc gõ $a^b$ và $a^{b}$ sẽ cho kết quả như nhau $\bullet$ Nếu chỉ số trên có nhiều hơn hoặc có 2 chữ số thì việc gõ $a^bc$ và $a^{bc}$ sẽ cho kết quả khác nhau. *Quy tắc: $\bullet$ Nếu chỉ số trên (dưới) chỉ có một chữ số thì khuyến khích gõ $<biểu_thức>^<chỉ_số>$ (hoặc $<biểu_thức>_<chỉ_số>$ đối với chỉ số dưới) $\bullet$ Nếu chỉ số trên (dưới) chỉ có một chữ số thì phải gõ $<biểu_thức>^{<chỉ_số>}$ (hoặc $<biểu_thức>_{<chỉ_số>}$ đối với chỉ số dưới) (Có dấu "{}" hai đầu chỉ số) *Chú ý: Chỉ số có thể là một biểu thức VD: Ta gõ Mã: $a_{n+1} ;a_n+1; z^{p+q};z^p+q $ thì sẽ hiện thị: $a_{n+1} ;a_n+1; z^{p+q};z^p+q $ 3) Căn thức VD: Ta gõ Mã: $\sqrt{x-1} ; \sqrt{\dfrac{x^2-1}{x}} ;\sqrt[3]{a^2} ; \sqrt[5]{abcde}$ Thì sẽ hiện thị: $\sqrt{x-1} ; \sqrt{\dfrac{x^2-1}{x}} ;\sqrt[3]{a^2} ; \sqrt[5]{abcde}$ *Quy tắc: $\bullet$ Nếu là căn bậc hai thì gõ $\sqrt{<biểu_thức>}$ $\bullet$ Nếu là căn bậc ba trở lên thì gõ $\sqrt[<chỉ_số_căn>]{<biểu_thức>}$ *Chú ý: Chỉ số căn cũng có thể là một biểu thức 4) Các dấu ngoặc VD: Ta gõ Mã: $ x+2\left\{x+2\left[x+2(x+2)\right]\right\} $ Thì sẽ hiện thị: $ x+2\left\{x+2\left[x+2(x+2)\right]\right\} $ *Quy tắc: $\bullet$ Nếu là ngoặc tròn thì không cần \left; \right $\bullet$ Nếu là ngoặc vuông thì gõ $ \left[<biểu_thức>\right] $ $\bullet$ Nếu là ngoặc nhọn thì gõ $ \left\{<biểu_thức>\right\} $ 5) Góc, độ VD: Ta gõ Mã: $\hat{A}=90^o;\widehat{DEF}=\widehat{DEM}$ Thì sẽ hiện thị: $\hat{A}=90^o;\widehat{DEF}=\widehat{DEM}$ *Quy tắc: $\bullet$ Nếu tên góc chỉ có 1 kí tự (gọi ngắn gọn) thì gõ $\hat{<kí_tự>}$ $\bullet$ Nếu tên góc có nhiều hơn 1 kí tự thì gõ $\widehat{<tên_góc>}$ $\bullet$ Kí hiệu “độ” thực chất là chỉ số trên của chữ “o” 6) Quan hệ giữa các phần tử: VD: Ta gõ Mã: $a = b ,a\ne b, a > b, a < b, a \geq b, a \leq b, a \equiv b(mod 3)$ Sẽ hiển thị: $a = b ,a\ne b, a > b, a < b, a \geq b, a \leq b, a \equiv b(mod 3)$ 7) Quan hệ giữa các đối tượng hình học VD: Ta gõ Mã: $(d)\perp AB; MN//PQ;B\in EF;\Delta ABC\sim \Delta A'B'C'$ Sẽ hiển thị: $(d)\perp AB; MN//PQ;B\in EF;\Delta ABC\sim \Delta A'B'C'$ 8) Biểu diễn số tự nhiên VD: Ta gõ Mã: $\overline{abab};\overline{7abc};\underbrace{111..11}$ Sẽ hiển thị: $\overline{abab};\overline{7abc};\underbrace{111..11}$ *Lệnh \underbrance sẽ được giới thiệu kĩ hơn ở chương sau 9) Biểu diễn tên tập hợp trong toán học VD: Ta gõ Mã: $\mathbb{N};\mathbb{N^*};\mathbb{Z};\mathbb{P};…$ Sẽ hiển thị:$\mathbb{N};\mathbb{N^*};\mathbb{Z};\mathbb{P};…$ *Quy tắc: Đặt tên tập hợp giữa thẻ $\mathbb{<tên_tập_hợp>}$ 10) Trị tuyệt đối, tiến tới, vô cực, cộng trừ VD: Ta gõ Mã: $|a|\ge 0; x\to 2; x\to \infty; z\to -\infty ;x=\pm 1$ Sẽ hiển thị: $|a|\ge 0; x\to 2; x\to \infty; z\to -\infty;x=\pm 1 $ *Chú ý: Trên bàn phím, kí tự “|” ở trên nút “Enter” (Shift+”\”) M minhtuyb
11) Một số chữ cái la-tinh thường dùng Mã lệnh | Ký hiệu \alpha | $\alpha$ \beta | $\beta$ \gamma | $\gamma$ \Delta | $\Delta$ \pi | $\pi$ 12) Các phép suy luận toán học VD: Ta gõ Mã: $P\Leftarrow Q; P\Rightarrow Q; P\Leftrightarrow Q$ Sẽ hiển thị: $P\Leftarrow Q; P\Rightarrow Q; P\Leftrightarrow Q$ VD: Ta gõ Mã: $\forall x; \exists y; x=1\vee x=2 ; x=1\wedge x+y=2; sẽ hiển thị $\forall x; \exists y; x=1\vee x=2 ; x=1\wedge x+y=2$ *Ngoài ra: Mã lệnh | Ký hiệu | Mã lệnh | Ký hiệu \cap | $\cap$ | \in | $\in$ \cup | $\cup$ | \not\in | $\not\in$ \overline | $\overline{P}$ | \neg | $\neg$ \subset | $\subset$ | \supset | $\supset$13) Véc-tơ, tích vô hướng của hai véc-tơ VD: Ta gõ Mã: $\vec{u};\vec{i}(0;1);\vec{u}.\vec{i}$ Sẽ hiển thị: $\vec{u};\vec{AB}(0;1);\vec{u}.\vec{i}$ *Quy tắc: Tên véc-tơ được đặt giữa thẻ $\vec {<tên_véc_tơ>}$ 14) Kí hiệu tổng, tích VD: Ta gõ Mã: $\sum a^2; \sum_{sym}x^2y; \sum_{i=1}^{n} \frac{1}{i}$ Sẽ hiển thị: $\sum a^2; \sum_{sym}x^2y; \sum_{i=1}^{n} \frac{1}{i}$ *Quy tắc: $\bullet$ Để biểu diễn tổng thông thường, đối xứng hay hoán vị gõ $\sum_{loại_tổng}<biểu_thức>$ $\bullet$ Để biểu diễn tổng có biến chạy, gõ $\sum_{<biến_chạy>=<gt_đầu>}^{<gt_cuối>}<biểu_thức>$ Tương tự với kí hiệu tích: VD: Ta gõ Mã: $\prod a^2; \prod_{sym}x^2y; \prod_{i=1}^{n} \frac{1}{i}$ Sẽ hiển thị: $\prod a^2; \prod_{sym}x^2y; \prod_{i=1}^{n} \frac{1}{i}$ *Chú ý: Nếu muốn đẩy chỉ số trên và chỉ số dưới lên hắn kí hiệu tổng (tích) thì thêm \limits sau \sum (\prod) VD: Ta gõ Mã: $\sum\limits_{cyc} \dfrac{a}{b+c}\ge 2; \prod\limits_{i=1}^{n} a_i=1$ Sẽ hiển thị: $\sum\limits_{cyc} \dfrac{a}{b+c}\ge 2; \prod\limits_{i=1}^{n} a_i=1$ 15) Giới hạn VD: Ta gõ Mã: $\lim \dfrac{1}{x}=0; \lim\limits_{x\to x_0} \dfrac{f(x)-f(x_0)}{x-x_0}$ Sẽ hiển thị: $\lim \dfrac{1}{x}=0; \lim\limits_{x\to x_0} \dfrac{f(x)-f(x_0)}{x-x_0}$ *Quy tắc: $\lim <biểu_thức>$ hoặc $\lim\limits_{<khoảng_giới_hạn>}<biểu_thức>$ 16) Tổ hợp VD: Ta gõ Mã: $( n\choose k)$ Sẽ hiển thị: $\ n\choose k $ 17) Tích phân VD: Ta gõ Mã: $\int\limits_{1}^{2} x^2+x+1 $ Sẽ hiển thị: $\int\limits_{1}^{2} x^2+x+1 $ *Quy tắc: $\int_{<giá_trị_đầu>}^{<giá_trị_cuối>} <biểu_thức>$ *Chú ý: Dòng \limits sau \int cũng có tác dụng tương tự kí hiệu tổng, tíchminhtuyb
II. Hệ phương trình, kẻ bảng 1) Dấu cách và xuống dòng trong latex VD: Ta gõ Mã: $$ a\ b \\x$$ Sẽ hiển thị: $$ a\ b \\x $$ *Quy tắc: $\bullet$ Để để trống một khoảng cách giữa $A$ và $B$, ta gõ $A\ B$ . +Kí tự “\” và “B” không được viết liền. Nếu không latex sẽ không hiển thị +Không được gõ 2 kí tự “\” liên tiếp. Nếu không máy sẽ hiểu là bạn đang muốn xuống dòng $\bullet$ Để xuống dòng, gõ “\\”. Kí tự “\” thứ hai và “B” có thể viết liền 2) Hệ phương trình: P “và” Q VD: Ta gõ Mã: $$ \left\{\begin{matrix} x+1=1\\y-1=1 \end{matrix}\right.;\left\{\begin{matrix} x=1\\y=2\\ z=3 \end{matrix}\right.$$ Sẽ hiển thị: $$ \left\{\begin{matrix} x+1=1\\y-1=1 \end{matrix}\right.; \left\{\begin{matrix} x=1\\y=2\\ z=3 \end{matrix}\right.$$ *Quy tắc: $\left\{\begin{matrix}<pt_1>\\ <pt_2>\\ <pt_3>\\... \\ <pt_n> \end{matrix}\right.$ *Giải thích: +) \begin{matrix} và \end{matix} là lệnh gọi và kết thúc ma trận +) Ngăn cách mỗi phương trình là dấu “\\”. Đây chính là kí hiệu xuống dòng được giới thiệu ở mục trên. +) \left và \right chính là dấu ngoặc ở mục 4 chương I. Sau \left và \right có thể là: “(“ ; ”)” ; ”[“ ; ”]” ; ”\{“ ; ”\}”. Từ đây ta có thể tạo thêm nhiều dạng hệ phương trình (mặc dù nó không có nghĩa). Ví dụ: VD: Ta gõ Mã: $$ \left\{\begin{matrix} x+1=1\\y-1=1 \end{matrix}\right);\left(\begin{matrix} x=1\\y=2\\ z=3 \end{matrix}\right\}$$ Sẽ hiển thị: $$ \left\{\begin{matrix} x+1=1\\y-1=1 \end{matrix}\right);\left(\begin{matrix} x=1\\y=2\\ z=3 \end{matrix}\right\}$$ *Chú ý: Nếu sau \right ta không định cho dấu ngoặc gì thêm thì phải kết thúc bằng dấu chấm "." 3) Hệ phương trình: P “hoặc” Q -Nếu bạn đã thông thạo mục 2. thì mục này cũng sẽ rất đơn giản (gần như y hệt) VD: Ta gõ Mã: $$\left[\begin{matrix} x+1=1\\ x-1=1\end{matrix}\right.; \left[\begin{matrix} x=1\\x=2\\x=3\\x=4\end{matrix}\right.$$ Sẽ hiển thị: $$\left[\begin{matrix} x+1=1\\ x-1=1\end{matrix}\right.; \left[\begin{matrix} x=1\\x=2\\x=3\\x=4\end{matrix}\right.$$ *Quy tắc: $\left[\begin{matrix}<pt_1>\\ <pt_2>\\ <pt_3>\\... \\ <pt_n> \end{matrix}\right.$ 4) Kẻ bảng (không có viền) Rất đơn giản, bạn chỉ cần loại bỏ phần đánh ngoặc \left và \right, giữ lệnh gọi và kết thúc ma trận. Việc duy nhất bạn cần quan tâm là dung kí tự & để ngăn cách các cột trong một hàng. VD: Ta gõ Mã: $$ \begin{matrix} x&|&1&2&3&4\\ x-1&|&0&1&2&3\end{matrix}$$ Sẽ hiển thị: $$ \begin{matrix} x&|&1&2&3&4\\ x-1&|&0&1&2&3\end{matrix}$$ *Kí hiệu (a;b) là kí tự (biểu thức) ở dòng a cột b thì ta có quy tắc sau: $$\begin{matrix}(1;1) & (1;2) & (1;3) & (1;4) & …& (1;n)\\ (2;1) & (2;2) & (2;3) & (2;4) & …& (2;n)\\ (3;1) & (3;2) & (3;3) & (3;4) & …& (3;n)\\... \\ (m;1) & (m;2) & (m;3) & (m;4) & …& (m;n) \end{matrix}$$ Sẽ hiển thị $$ \begin{matrix}(1;1) & (1;2) & (1;3) & (1;4) & …& (1;n)\\ (2;1) & (2;2) & (2;3) & (2;4) & …& (2;n)\\ (3;1) & (3;2) & (3;3) & (3;4) & …& (3;n)\\... \\ (m;1) & (m;2) & (m;3) & (m;4) & …& (m;n) \end{matrix}$$ Ma trận này có $m$ hàng và $n$ cột 5) Gõ biểu thức nhiều hàng VD: Ta gõ Mã: $$\begin{aligned} A&=4ab\\ &\le (a+b)^2\\ &\le \dfrac{a^2+b^2}{2}\end{aligned} $$ Sẽ hiển thị $$\begin{aligned} A&=4ab\\ &\le (a+b)^2\\ &\le \dfrac{a^2+b^2}{2}\end{aligned} $$ Gần giống như ma trận, cách gõ biểu thức nhiều hàng có quy tắc: $$\begin{aligned}(1;1) & (1;2) & (1;3) & (1;4) & …& (1;n)\\ (2;1) & (2;2) & (2;3) & (2;4) & …& (2;n)\\ (3;1) & (3;2) & (3;3) & (3;4) & …& (3;n)\\... \\ (m;1) & (m;2) & (m;3) & (m;4) & …& (m;n) \end{aligned}$$ Sẽ hiển thị: $$\begin{aligned}(1;1) & (1;2) & (1;3) & (1;4) & …& (1;n)\\ (2;1) & (2;2) & (2;3) & (2;4) & …& (2;n)\\ (3;1) & (3;2) & (3;3) & (3;4) & …& (3;n)\\... \\ (m;1) & (m;2) & (m;3) & (m;4) & …& (m;n) \end{aligned}$$ *Chú ý: Ở ví dụ đầu mục ta đã bỏ trống các ô (2;1);(3;1);(4;1) với mục đích căn lề cho các ô (1;2);(2;2);(3;2);(4;2) thẳng nhau. *Nhận xét: Ta thấy các cột ở hai hàng liên tiếp sẽ tự co lại, từ đó cho ta cách trình bày đẹp hơn so với gọi ma trận (matrix) Last edited by a moderator: 20 Tháng tám 2012 Ggreenlight911
Cái này so với mã TEX cũng không khác là mấy. chỉ thay [TEX][\TEX] bằng $$ thôi mà.[/TEX] Mmonokuru.boo
Dấu cả cộng cả trừ gõ thế nào vậy các bạn? (Cộng trên còn trừ phía dưới) ~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~ Kk1a96
Sao không có cách gõ logarit vậy bạn ? Mình tìm hoài mà ko thấy Cảm ơn bạn nhiều. Rrocket97
greenlight911 said: Cái này so với mã TEX cũng không khác là mấy. chỉ thay [TEX][\TEX] bằng $$ thôi mà.[/QUOTE] [COLOR=Green][B]Có nhiều cải tiến hơn phptex chứ bạn. Công thức toán học sẽ đẹp hơn, dễ nhìn hơn, các kí hiệu trở nên rõ ràng và có thể gõ thêm nhiều công thức mới với nhiều tùy chọn hơn, mà trước đây với phptex thì không thể. VD: bạn có thể gõ phân số lớn dạng \dfrac và bỏ trong thẻ TEX không? ;) [/B][/COLOR][/TEX] Bấm để xem đầy đủ nội dung ...R
rocky576
monokuru.boo said: Dấu cả cộng cả trừ gõ thế nào vậy các bạn? (Cộng trên còn trừ phía dưới) ~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~ Bấm để xem đầy đủ nội dung ...Muốn gõ dấu vừa cộng vừa trừ bạn dùng code là: \pm nhé, kết quả là: $\pm$
rocket97
k1a96 said: Sao không có cách gõ logarit vậy bạn ? Mình tìm hoài mà ko thấy Cảm ơn bạn nhiều. Bấm để xem đầy đủ nội dung ...Để gõ logarit thập phân bạn dùng code là: \log x ví dụ: $\log x$ Để gõ logarit tự nhiên bạn dùng code tương tự nhưng thay \log bằng \ln ví dụ: $\ln x$ Để gõ logarit cơ số bất kì bạn gõ là: \log _{cơ số} x ví dụ: $\log _2 x$ O
o.0l0_o
đuối ngại đọcduc_2605
Mình thấy dùng cái $ cũng bất tiện mà. Nhìn lỗi này: Bài 2. Đổi VD: $\sqrt[{49}$ = 7 (vì $7^2$ = 49) a) $\sqrt[2]{2500} b)-$\sqrt[2]{0,64} c)$\sqrt{\dfrac{16}{81}}$ d) -$\sqrt[2]{0,09} e) $\sqrt{\dfrac{0,25}{225}}$ Last edited by a moderator: 7 Tháng bảy 2013 Nnguoianhtinhthan
Đúng như lời hứa, hôm nay mình sẽ hướng dẫn các bạn cách khắc phục tình trạng treo máy do sử dụng LaTeX mớiboy8xkute
mình thử chút nha: I = [TEX]\int \frac{(1 + tan^{2}t)dt}{tan^{4}t + 1}[/TEX] Hhangkute205
Mình mới tham gia diễn đàn, nhờ mọi người giúp mình với, muốn gõ kết quả gần cuối của tích phân, lúc mà ra còn lại cận chạy từ a đến b đặt trên dấu sọc đứng thì gõ như thế nào a! Mình cảm ơn! Aanmajmodel
$\vec{P};\vec{T}(0;1);\vec{F}.\vec{i}$ fsdfdsfdsfsdf Status Không mở trả lời sau này. Chia sẻ: Facebook Reddit Pinterest Tumblr WhatsApp Email Chia sẻ Link- Diễn đàn
- TOÁN
- TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
- Toán lớp 12
- Thảo luận chung
- Vui lòng cài đặt tỷ lệ % hiển thị từ 85-90% ở trình duyệt trên máy tính để sử dụng diễn đàn được tốt hơn.
Từ khóa » Dấu Suy Ra Trong Latex
-
Full Ký Tự $\LaTeX$ - CaolacVC
-
Một Số Lệnh LaTeX Thường Sử Dụng - Lê Tấn Phong's Blog
-
Latext Basical - RPubs
-
Cách Gõ Công Thức Toán Bằng Latex Trong
-
Ký Hiệu Toán Học Trong Latex
-
Hướng Dẫn Cách Viết Công Thức Toán Học Trong LaTeX Dễ Hiểu
-
LaTeX 5 - Soạn Thảo Toán Học Trong LaTeX - TEXmath
-
CÁCH GÕ LATEX MỘT SỐ CÔNG THỨC TOÁN HỌC CƠ BẢN
-
[PDF] Ký Hiệu Trong AMSLATEX Có Trong VieTeX
-
[TeX] Soạn Thảo Các Công Thức Toán Học - CTAN
-
LATEX Cơ Bản: Cách Gõ Các Công Thức, Kí Hiệu Toán Học Thường Gặp
-
Cách Gõ Một Công Thức Sử Dụng Bộ Gõ Latex - Hội Toán Học Hà Nội
-
[PDF] SOẠN TÀI LIỆU KHOA HỌC Với LATEX - NGUYỄN MINH HIẾU
-
Latex | Writing About Science & Technology
-
Latex Code