Through Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt

Thông tin thuật ngữ through tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm through tiếng Anh through (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ through

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới
Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

through tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ through trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ through tiếng Anh nghĩa là gì.

through /θru:/ (thro) /θru:/ (thro') /θru:/* giới từ- qua, xuyên qua, suốt=to walk through a wood+ đi xuyên qua rừng=to look through the window+ nhìn qua cửa sổ=to get through an examination+ thi đỗ, qua kỳ thi trót lọt=to see through someone+ nhìn thấu ý nghĩ của ai, đi guốc vào bụng ai=through the night+ suốt đêm- do, vì, nhờ, bởi, tại=through whom did you learn that?+ do ai mà anh biết điều đó?=through ignorance+ do (vì) dốt nát* phó từ- qua, xuyên qua, suốt, từ đầu đến cuối=the crowd was so dense that I could not get through+ đám đông dày đặc quá tôi không sao đi qua được=to sleep the whole night through+ ngủ suốt cả đêm=to read a book through+ đọc cuốn sách từ dầu đến cuối=the train runs through to Hanoi+ xe lửa chạy suốt tới Hà nội- đến cùng, hết=to go through with some work+ hoàn thành công việc gì đến cùng- hoàn toàn=to be wet through+ ướt như chuột lột- đã nói chuyện được (qua dây nói); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đã nói xong (qua dây nói)!all through- suốt từ đầu đến cuối=I knew that all through+ tôi biết cái đó từ đầu đến cuối!to be through with- làm xong, hoàn thành (công việc...)- đã đủ, đã chán; đã mệt (về việc gì)!to drop through- thất bại, không đi đến kết quả nào* tính từ- suốt, thẳng=a through train+ xe lửa chạy suốt=a through ticket+ vé suốt=a through passenger+ khác đi suốt

Thuật ngữ liên quan tới through

  • treasure-hunt tiếng Anh là gì?
  • centrality tiếng Anh là gì?
  • tea-spoonful tiếng Anh là gì?
  • heirs tiếng Anh là gì?
  • porbeagle tiếng Anh là gì?
  • circulating decimal tiếng Anh là gì?
  • shoulder-high tiếng Anh là gì?
  • psychoanalyst tiếng Anh là gì?
  • incoordination tiếng Anh là gì?
  • disembowel tiếng Anh là gì?
  • squired tiếng Anh là gì?
  • spacer tiếng Anh là gì?
  • crawfish tiếng Anh là gì?
  • emission phototube tiếng Anh là gì?
  • old-womanliness tiếng Anh là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của through trong tiếng Anh

through có nghĩa là: through /θru:/ (thro) /θru:/ (thro') /θru:/* giới từ- qua, xuyên qua, suốt=to walk through a wood+ đi xuyên qua rừng=to look through the window+ nhìn qua cửa sổ=to get through an examination+ thi đỗ, qua kỳ thi trót lọt=to see through someone+ nhìn thấu ý nghĩ của ai, đi guốc vào bụng ai=through the night+ suốt đêm- do, vì, nhờ, bởi, tại=through whom did you learn that?+ do ai mà anh biết điều đó?=through ignorance+ do (vì) dốt nát* phó từ- qua, xuyên qua, suốt, từ đầu đến cuối=the crowd was so dense that I could not get through+ đám đông dày đặc quá tôi không sao đi qua được=to sleep the whole night through+ ngủ suốt cả đêm=to read a book through+ đọc cuốn sách từ dầu đến cuối=the train runs through to Hanoi+ xe lửa chạy suốt tới Hà nội- đến cùng, hết=to go through with some work+ hoàn thành công việc gì đến cùng- hoàn toàn=to be wet through+ ướt như chuột lột- đã nói chuyện được (qua dây nói); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đã nói xong (qua dây nói)!all through- suốt từ đầu đến cuối=I knew that all through+ tôi biết cái đó từ đầu đến cuối!to be through with- làm xong, hoàn thành (công việc...)- đã đủ, đã chán; đã mệt (về việc gì)!to drop through- thất bại, không đi đến kết quả nào* tính từ- suốt, thẳng=a through train+ xe lửa chạy suốt=a through ticket+ vé suốt=a through passenger+ khác đi suốt

Đây là cách dùng through tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ through tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.

Từ điển Việt Anh

through /θru:/ (thro) /θru:/ (thro') /θru:/* giới từ- qua tiếng Anh là gì? xuyên qua tiếng Anh là gì? suốt=to walk through a wood+ đi xuyên qua rừng=to look through the window+ nhìn qua cửa sổ=to get through an examination+ thi đỗ tiếng Anh là gì? qua kỳ thi trót lọt=to see through someone+ nhìn thấu ý nghĩ của ai tiếng Anh là gì? đi guốc vào bụng ai=through the night+ suốt đêm- do tiếng Anh là gì? vì tiếng Anh là gì? nhờ tiếng Anh là gì? bởi tiếng Anh là gì? tại=through whom did you learn that?+ do ai mà anh biết điều đó?=through ignorance+ do (vì) dốt nát* phó từ- qua tiếng Anh là gì? xuyên qua tiếng Anh là gì? suốt tiếng Anh là gì? từ đầu đến cuối=the crowd was so dense that I could not get through+ đám đông dày đặc quá tôi không sao đi qua được=to sleep the whole night through+ ngủ suốt cả đêm=to read a book through+ đọc cuốn sách từ dầu đến cuối=the train runs through to Hanoi+ xe lửa chạy suốt tới Hà nội- đến cùng tiếng Anh là gì? hết=to go through with some work+ hoàn thành công việc gì đến cùng- hoàn toàn=to be wet through+ ướt như chuột lột- đã nói chuyện được (qua dây nói) tiếng Anh là gì? (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) đã nói xong (qua dây nói)!all through- suốt từ đầu đến cuối=I knew that all through+ tôi biết cái đó từ đầu đến cuối!to be through with- làm xong tiếng Anh là gì? hoàn thành (công việc...)- đã đủ tiếng Anh là gì? đã chán tiếng Anh là gì? đã mệt (về việc gì)!to drop through- thất bại tiếng Anh là gì? không đi đến kết quả nào* tính từ- suốt tiếng Anh là gì? thẳng=a through train+ xe lửa chạy suốt=a through ticket+ vé suốt=a through passenger+ khác đi suốt

Từ khóa » Through Nghĩa Là Gì