Through - Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
qua, suốt, xuyên qua là các bản dịch hàng đầu của "through" thành Tiếng Việt.
through adjective noun adverb adposition ngữ phápPassing from one side of an object to the other. [..]
+ Thêm bản dịch Thêm throughTừ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt
-
qua
conjunctionA strange beast is roaming through the woods.
Một con thú kỳ lạ đang băng qua khu rừng.
GlosbeMT_RnD -
suốt
conjunctionBend at the hips and reach through your hands.
Uốn cong hông và trải dải suốt cánh tay.
FVDP Vietnamese-English Dictionary -
xuyên qua
adpositionThey traveled through barren deserts until they reached the sea.
Họ hành trình xuyên qua những sa mạc khô cằn cho đến khi họ đến được biển.
GlosbeMT_RnD
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nhờ
- hết
- vì
- từ đầu đến cuối
- thông
- khắp
- ngang qua
- qua đó
- bởi
- ngang
- do
- thẳng
- tại
- hoàn toàn
- thông qua
- thấu đáo
- đến cùng
- bằng cách
- bởi vì
- kết thúc
- xuyeân qua, suoát
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " through " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "through"
Bản dịch "through" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Through Nghĩa Là Gì
-
THROUGH | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Nghĩa Của Từ Through - Từ điển Anh - Việt
-
"Through" Nghĩa Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Trong Tiếng Anh
-
"THROUGH": Định Nghĩa, Cấu Trúc Và Cách Dùng Trong Tiếng Anh
-
Through - Wiktionary Tiếng Việt
-
THROUGH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'through' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Câu Hỏi: THROUGH + Khoảng Thời Gian - Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
Through Nghĩa Là Gì | Từ điển Anh Việt
-
Go Through Là Gì - SGV
-
Through Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Through
-
Hỏi đáp Anh Ngữ: Phân Biệt Through Và Across - VOA Tiếng Việt
-
Đồng Nghĩa Của Go Through - Idioms Proverbs