Thu Thuỷ - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Tính từ
    • 1.5 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

Âm Hán-Việtcủa chữ Hán (mùa thu) (nước).

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰu˧˧ tʰwḭ˧˩˧tʰu˧˥ tʰwi˧˩˨tʰu˧˧ tʰwi˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰu˧˥ tʰwi˧˩tʰu˧˥˧ tʰwḭʔ˧˩

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • Thu Thuỷ

Tính từ

thu thuỷ

  1. (nghĩa bóng) Từ dùng trong văn học cũ để chỉ mắt lóng lánh của người con gái đẹp. Làn thu thuỷ nét xuân sơn,. Hoa ghen thua thắm, liễu hờn kém xanh (Truyện Kiều)

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thu thuỷ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=thu_thuỷ&oldid=2105665” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Tính từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Mục từ Hán-Việt có từ nguyên Hán chưa được tạo bài
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục thu thuỷ 3 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Thu Thuỷ Nghĩa Là Gì