Tra Từ: Thu Thuỷ - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 1 kết quả:

秋水 thu thuỷ

1/1

秋水

thu thuỷ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước mùa thu, chỉ ánh mắt trong sáng long lanh của người con gái đẹp. Đoạn trường tân thanh : » Làn thu thuỷ, nét xuân sơn «.

Một số bài thơ có sử dụng

• Cảm kính - 感鏡 (Bạch Cư Dị)• Chiêu hữu nhân túc - 招友人宿 (Quán Hưu)• Chương Tử Châu thuỷ đình - 章梓州水亭 (Đỗ Phủ)• Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 15 - 題道人雲水居其十五 (Lê Thánh Tông)• Lưu cửu pháp tào Trịnh Hà Khâu Thạch Môn yến tập - 劉九法曹鄭瑕邱石門宴集 (Đỗ Phủ)• Lưu Gia độ - 劉家渡 (Trần Quang Khải)• Mộng Ngô Dương Đình - 夢吳陽亭 (Cao Bá Quát)• Tặng đàn tranh nhân - 贈彈箏人 (Trương Vũ)• Trảm xà kiếm phú - 斬蛇劍賦 (Sử Hy Nhan)• Tứ tuyệt kỳ 3 - 四絕其三 (Phùng Tiểu Thanh)

Từ khóa » Thu Thuỷ Nghĩa Là Gì