Từ điển Tiếng Việt "thu Thuỷ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"thu thuỷ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thu thuỷ

- (phường) tx. Cửa Lò, t. Nghệ An

- Nước mùa thu. Ngb. Từ dùng trong văn học cũ để chỉ mắt lóng lánh của người con gái đẹp: Làn thu thuỷ nét xuân sơn, Hoa ghen thua thắm, liễu hờn kém xanh (K).

- Nước mùa thu. Câu “làn thu thuỷ nét xuân sơn” ví mắt Kiều trong sáng như làn nước mùa thu, lông mày xinh đẹp như rặng núi mùa xuân

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Thu Thuỷ Nghĩa Là Gì