Thượt - Wiktionary Tiếng Việt

thượt
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Phó từ
      • 1.3.1 Dịch
    • 1.4 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰɨə̰ʔt˨˩tʰɨə̰k˨˨tʰɨək˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰɨət˨˨tʰɨə̰t˨˨

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 碩: thạc, thượt
  • 絬: thượt
  • 𤻬: lạt, nhát, thượt

Phó từ

thượt

  1. Thẳng đờ. Dài thượt. Nằm thượt.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thượt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=thượt&oldid=1929822”

Từ khóa » Thượt