TÍ HON NÀY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
TÍ HON NÀY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Stí hon này
this tiny
nhỏ bé nàynhỏ nàytí hon nàybé xíu này
{-}
Phong cách/chủ đề:
This little boy has been known to….Bạn muốn sống trong ngôi nhà tí hon này chứ?
Would you want to stay in this tiny house?Mẫu rô- bốt tí hon này có tên gọi là Salto- 1P.
This is a monopedal robot, called salto-1p.Còn cái cửa sổ tí hon này là gì?".
What is that beautiful little door?".Giờ tưởng tượng loài nấm hiển vi tí hon này.
Now, imagine this tiny, microscopic mushroom.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từhon hai Những vật thể tí hon này có thể xuất hiện cả trong tuyết.
These tiny objects can appear even in the snow.Tôi tự hỏi anh ta làm gì trong ngôi nhà tí hon này?
I am so wondering what they are doing in this small town?Ta ban thưởng chiếc vương miện tí hon này cho chú gấu Teddy của cậu.
So for you, I offer this tiny crown for your teddy bear.Chính vì thế mọi người ai cũng thương cô bé tí hon này.
This is the reason why everyone adores this little girl.Digger, hai con cú tí hon này là ai và sao chúng lại nói chuyện với bữa tối?
Digger, who are these tiny owls and why are they talking to dinner?Chỉ một vết cắn từ loài bọ tí hon này, bạn sẽ không thể ăn thịt mãi mãi.
Just a bite from this tiny beetle, you won't be able to eat meat forever.Qua khe hở tí hon này, thứ gì đó bên ngoài lặng lẽ chảy vào chén thánh.
Through this tiny gap, something beyond the Gate silently seeped into the Holy Grail.Ông bảo với tôi là 2 pao,giờ lại làm tôi phí thời giờ với mẩu tí hon này hả?
You told me two pounds, and now you waste my time with these Chiclets?Bài cùng mục với Chỉmột vết cắn từ loài bọ tí hon này, bạn sẽ không thể ăn thịt mãi mãi.
Just a bite from this tiny beetle, you won't be able to eat meat forever.Sau khi xem xét thêm,tao quyết định không đầu tư vào thành phố tí hon này..
On further consideration, I have decided not to invest in your little city.Xáp ước người tí hon này được tìm thấy trong một ngôi làng nhỏ ở sa mạc Atacama vào năm 2003.
This small human mummy was found by a man in a small village in Atacama Desert in 2003.Và tôi nhớ mình đã nghĩ rằng, không có cách nào mìnhcó thể nhét lại sự khổng lồ của bản thân vào cơ thể tí hon này được.
And I remember thinking, there's no way I would everbe able to squeeze the enormousness of myself back inside this tiny little body.Các u hạt tí hon này có thể tăng trưởng và kết khối lại với nhau, tạo nên nhiều nhóm các bướu lớn và nhỏ.
These tiny granulomas can grow and clump together, making many large and small groups of lumps.Lúc đó mới chỉ 2 tuổi, nhưng nghệ sĩ Australia tí hon này đã có triển lãm tranh trong một gallery ở đường Brunswick, Fitzroy.
At just two years of age this Australian artist had her paintings exhibited in a gallery, in Brunswick Street, Fitzroy.Những khối tí hon này đã được tìm thấy trong các vỉa đá lộ thiên và đất ở hố Eagle nơi Opportunity hạ cánh.
These tiny spheres were found in the rock outcrops and soil in Eagle Crater, where Opportunity touched down.Nói mã tổ hợp và đưa tấm bùa ngay bây giờ đi không thì ta giết hết lũ bạn của mi,đầu tiên là thằng chăn bò lông xù tí hon này.
Tell me the combination and give me that tablet right now or I shall kill all of your friends,starting with the little shaggy-headed little cowman here.Các u hạt tí hon này có thể tăng trưởng và kết khối lại với nhau, tạo nên nhiều nhóm các bướu lớn và nhỏ.
These small granulomas can develop and clump together, making many large and small groups of lumps.Hãy dõi theo cách anh mô tả làm thế nào để trồng một cánh rừng 100 năm tuổi chỉ trong 10 năm, và học cáchlàm thế nào bạn có thể tham gia vào bữa tiệc rừng nhiệt đới tí hon này.
Follow along as he describes how to grow a 100-year-old forest in just ten years,and learn how to get in on this tiny jungle party.Các u hạt tí hon này có thể tăng trưởng và kết khối lại với nhau, tạo nên nhiều nhóm các bướu lớn và nhỏ.
These tiny granulomas can increase in size and number and clump together, making many large and small groups of lumps.Công ty chế tạo hi vọng rằng bằng cách khiến chiếc xe 3 bánh có hiệu năng tốt và thông minh, họ sẽ khuyến khích các chủ xe ô tô tạm bỏ xe của họ lại vàlái thử chiếc xe điện tí hon này.
The makers hope that, by making the trike efficient and smart, they will be able to encourage car owners to leave their vehicles in the driveway andgive this tiny EV a go.Hạt lúa mì tí hon này thực sự có thể dạy cho chúng ta về các luật của vũ trụ và lực của tự nhiên, vì nó chứa trong bản thân nó những điều đó ngay bây giờ.
This tiny grain of wheat can indeed teach us the laws of the universe and the forces of nature, for it contains them in itself.Người Shoshone tin rằng những người tí hon này bảo vệ ngôi nhà của họ khá kỹ và sử dụng cung tên làm vũ khí, tất nhiên những mũi tên đã được tẩm độc.
The Shoshone believed that these little people were actually quite protective of their homes and would use bows& arrows as weapons… of course they were poisoned arrows.Thiết bị tí hon này có thể kiểm tra giả thuyết trên, và nếu điều đó được xác minh là đúng, nó sẽ đánh giá luôn mức độ hiệu quả của các phương pháp điều trị ung thư.
This tiny device can test the hypothesis, and if that is verified to be true, it will always evaluate the effectiveness of cancer treatments.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0226 ![]()
tỉ giờtỉ lần

Tiếng việt-Tiếng anh
tí hon này English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tí hon này trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
títrạng từlittletíngười xác địnhsometídanh từbittía minuteat allhondanh từhonhontính từtinynàyngười xác địnhthisthesethosenàydanh từheynàyđại từit STừ đồng nghĩa của Tí hon này
nhỏ bé này nhỏ nàyTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Tí Hon
-
TÍ HON - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tí Hon Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Nghĩa Của Từ : Tí Hon | Vietnamese Translation
-
Tí Hon Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Những Người Tí Hon (TIẾNG VIỆT) - The Elves (TIẾNG ANH)
-
Tí Hon - Wiktionary Tiếng Việt
-
Đại Dịch COVID-19 Làm Tăng Nhu Cầu đối Với Loại Nhà ở "tí Hon" Tại ...
-
“Dịch Giả Tí Hon” Đỗ Nhật Nam Ra Mắt Bộ Sách đầu Tay - Dân Trí
-
Biệt Tài Tí Hon | Tập 16 Chung Kết Full: Cẩm Ly, Trấn Thành Không Thể ...
-
Cậu Bé Tí Hon Quảng Ngãi
-
07/05/2021 | Lồng đèn Tí Hon Và Lời Nhắn Gửi Giữa Dịch Bệnh Covid
-
Nguyên Nhân Bệnh Hội Chứng Seckel (người Tí Hon) - Vinmec