TIDY ROOM Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TIDY ROOM Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch ['taidi ruːm]tidy room
['taidi ruːm] căn phòng gọn gàng
tidy roomdọn phòng
housekeepingclean the roommake a reservationtidy room
{-}
Phong cách/chủ đề:
Làm ơn dọn phòng" ra ngoài. Tôi không biết tôi có gì không nữa.But when I am out traveling with my friends,friends were shocked to see my tidy room.
Nhưng khi tôi đi du lịch với những người bạn của mình,họ đã bị shock khi nhìn thấy căn phòng gọn gàng của tôi.In contrast, a tidy room and a bed made with fresh fragrant linen stimulate you to go to sleep earlier.
Ngược lại, một căn phòng gọn gàng và một chiếc giường được làm bằng vải lanh tươi mát sẽ khuyến khích bạn đi ngủ sớm hơn.And you know, there you had this little sign-- I put this little sign outside thedoor every morning that read,"Please tidy room." I don't know if you have them over here.
Và như quý vị biết, ở đó có cái bảng hiệu này-- Tôi đặt cái bảng này ngòai cửa mỗi sáng,quay mặt chữ," Làm ơn dọn phòng" ra ngoài. Tôi không biết tôi có gì không nữa.A tidy room most often equals a tidy mind, and the easiest way to get there is through employing a minimalist look in your bedroom.
Một căn phòng gọn gàng thường tương đương với một tâm trí gọn gàng, và cách dễ nhất để đạt được điều đó là thông qua việc sử dụng một phong cách tối giản trong phòng ngủ của bạn.For Sasaki,“Living with only the bare essentials has not onlyprovided superficial benefits such as the pleasure of a tidy room or the simple ease of cleaning, it has also led to a more fundamental shift”.
Cho Sasaki," Chỉ sống với những điều cơ bản không chỉ manglại những lợi ích bề ngoài như niềm vui của một căn phòng gọn gàng hoặc dễ dàng dọn dẹp, mà còn dẫn đến một sự thay đổi cơ bản hơn".Because the mind is too stupid, too small, our emotions are too shoddy, our ways of life are too confused for that enormity, for that immense something to be invited into that little house,into a petty though tidy room.
Bởi vì cái trí quá ngu xuẩn, quá nhỏ nhen, những cảm xúc của chúng ta quá tầm thường, những cách sống của chúng ta quá rối loạn cho cái vĩ đại đó, cho cái gì đó bao la được mời mọc vào ngôi nhà nhỏ xíu đó,vào một căn phòng tầm thường mặc dù ngăn nắp.I will clean up my toys and tidy my room.
Con sẽ làm vệ sinh đồ chơi và dọn gọn phòng.Mother: Turn off the TV and get upstairs now and tidy your room.
Mẹ: Tắt tivi và lên lầu ngay bây giờ và dọn phòng con.After dawn has broken, wash, tidy your room, and then attend class or group practice.
Sau bình minh, hãy chùi rửa, dọn dẹp căn phòng của bạn, và sau đó tham dự lớp học hay thực hành nhóm.An effortless way of ensuring your room looks tidy and uniform.
Một cách dễ dàng để đảm bảo rằng căn phòng của bạn trông gọn gàng và thống nhất.Widely used around gas cooker, water sink, bathtub and wall corner,make room tidy and clean.
Sử dụng rộng rãi xung quanh bếp gas, bồn rửa chén, bồn tắm và góc tường,làm cho căn phòng gọn gàng và sạch sẽ.It can hold diapers, toys,cosmetics and other items to help the housewife keep the room tidy.
Nó có thể giữ tã, đồ chơi,mỹ phẩm và các mặt hàng khác để giúp các bà nội trợ giữ cho phòng gọn gàng.I had warned them repeatedly that if they couldn't keep their room tidy, the toys would go away.
Tôi luôn giải thích cho con tôi rằng nếu chúng không giữ phòng sạch sẽ, chúng sẽ không thể tìm đồ chơi của chúng.For example, as a reward for keeping his room tidy, you might let your child choose what's for dinner.
Ví dụ, như một phần thưởng cho việc giữ phòng của mình gọn gàng, bạn có thể cho phép con bạn chọn những gì cho bữa tối.This means you may be expected to help with some household chores like washing dishes after a meal andkeeping your room tidy.
Điều này có nghĩa là bạn có thể được dự kiến để giúp đỡ với một số công việc nhà như rửa bát sau bữa ăn vàgiữ phòng của bạn gọn gàng.Anyone who does not want his room looks always tidy?
Ai không muốn căn phòng luôn trông gọn gàng?Don't expect to get paid for doing the tasks you'realready expected to do like keeping your own room tidy or cleaning up after yourself in the kitchen.
Đừng mong chờ được bố mẹ trả tiền cho các nhiệm vụ bạn phải làm nhưgiữ sạch phòng riêng của bạn hoặc dọn dẹp bếp sau khi bạn sử dụng.Tidy the room beforehand, as we do before class.
Dọn và sắp xếp phòng ốc như ta thường làm ở lớp học.In one of the episodes, Peppa and her brother George refused to tidy their room.
Có một tập phim mà Peppa và anh trai George từ chối không dọn dẹp phòng sạch sẽ.Tidy up each room before taking any photos so your home looks its best.
Dọn dẹp phòng trước khi chụp bất kỳ bức ảnh nào để ngôi nhà của bạn trông đẹp nhất.There is an episode in which Peppa and her brother George refuse to tidy their room.
Có một tập phim mà Peppa và anh trai George từ chối không dọn dẹp phòng sạch sẽ.You must have tidy up the room, in an attempt to hide the gloomy side of you.
Anh chắc đã dọn dẹp căn phòng ngăn nắp, để cố gắng che dấu sự u sầu của anh.The vacuum will then travel straight to that room, tidy up, then return to base.
Máy hút bụi sau đó sẽ đi thẳng đến căn phòng đó, dọn dẹp, sau đó quay trở lại căn cứ.To keep meeting room environments tidy and clutter-free, Vivitek now offers the LauncherPlus base.
Để giữ cho môi trường phòng họp gọn gàng và không lộn xộn, Vivitek hiện cung cấp giá đỡ LauncherPlus Base.To start, hang a plastic grocery bag on the doorknob as a quick way to gather rubbish-the easiest way to instantly tidy any room.
Để bắt đầu, hãy treo một túi hàng tạp hóa bằng nhựa trên tay nắm cửa như một cách nhanh chóng để thu gom rác-cách dễ nhất để dọn dẹp ngay lập tức bất kỳ phòng nào.Those models need less space and your server room will remain tidy.
Các mẫu này cần ít diện tích hơn và máy chủ của bạn sẽ gọn hơn.You only need to clean and tidy up the room where you stay to improve the quality of air that you breathe.
Đây là lý do tại sao bạn chỉ cần dọn dẹp căn phòng nơi bạn ở để cải thiện chất lượng không khí mà bạn hít thở.If we are doing these practices as a preliminary to meditation at home,we need to sweep and tidy the room beforehand, as we do before class.
Nếu chúng ta thực tập những điều này như một sự chuẩn bị cho việc thiền quán tại nhà,chúng ta cần quét dọn và trật tự phòng ốc trước tiên, như chúng ta làm ở lớp tu học.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0389 ![]()
![]()

Tiếng anh-Tiếng việt
tidy room English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tidy room trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Tidy room trong ngôn ngữ khác nhau
- Na uy - ryddig rom
- Hà lan - nette kamer
- Người hy lạp - καθαρό δωμάτιο
- Người ý - stanza ordinata
- Tiếng indonesia - ruang rapi
Từng chữ dịch
tidygọn gàngngăn nắptidydanh từtidytidytính từsạchtidyđộng từdọnroomdanh từphòngchỗroomTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tidy Là Gì
-
Tidy - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Tidy - Từ điển Anh - Việt
-
Ý Nghĩa Của Tidy Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
"tidy" Là Gì? Nghĩa Của Từ Tidy Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Tidy Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ : Tidy | Vietnamese Translation
-
Tidy«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
-
Tidy Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
TIDY Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
'tidy' Là Gì?, Từ điển Anh - Việt - Dictionary ()
-
Nghĩa Của Từ Tidy Là Gì
-
TIDY UP - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Tidy Sum Là Gì - Học Tốt
-
Tidy