Tiềm Tàng - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tiə̤m˨˩ ta̤ːŋ˨˩ | tiəm˧˧ taːŋ˧˧ | tiəm˨˩ taːŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tiəm˧˧ taːŋ˧˧ | |||
Tính từ
tiềm tàng
- Ở trạng thái ẩn giấu bên trong dưới dạng khả năng, chưa bộc lộ ra, chưa phải là hiện thực. Nguồn sức mạnh tiềm tàng. Khai thác những khả năng tiềm tàng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tiềm tàng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Sự Tiềm Tàng Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "tiềm Tàng" - Là Gì?
-
'tiềm Tàng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Sức Sống Tiềm Tàng Là Gì - Hỏi Đáp
-
Tài Sản Tiềm Tàng Là Gì? Đặc điểm Và Ví Dụ Về Tài Sản Tiềm Tàng.
-
Từ Điển - Từ Tiềm Tàng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Tiềm Tàng Là Gì, Nghĩa Của Từ Tiềm Tàng | Từ điển Việt
-
Tiềm Tàng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Tiềm Tàng - Từ điển Việt
-
Sức Mạnh Tiềm Tàng - Báo Thanh Niên
-
Contingent Liabilities Là Gì? - Khái Niệm & Ví Dụ Về Nợ Tiềm Tàng
-
NGUY HIỂM TIỀM TÀNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
#1 Contingent Liabilities Là Gì? - Khái Niệm Về Nợ Tiềm Tàng