Từ điển Tiếng Việt "tiềm Tàng" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"tiềm tàng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm tiềm tàng
- t. Ở trạng thái ẩn giấu bên trong dưới dạng khả năng, chưa bộc lộ ra, chưa phải là hiện thực. Nguồn sức mạnh tiềm tàng. Khai thác những khả năng tiềm tàng.
tình trạng một mầm bệnh (vi khuẩn, virut, vv.) đã có mặt trong một cơ thể nhưng chưa gây thành bệnh cụ thể, có khả năng lây truyền sang người xung quanh, có thể phát thành bệnh nếu gặp điều kiện thuận lợi...
ht. Ngấm ngầm. Khả năng tiềm tàng. Sức mạnh tiềm tàng.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh tiềm tàng
tiềm tàng- adj
- potential, latent
| Lĩnh vực: toán & tin |
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Sự Tiềm Tàng Là Gì
-
Tiềm Tàng - Wiktionary Tiếng Việt
-
'tiềm Tàng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Sức Sống Tiềm Tàng Là Gì - Hỏi Đáp
-
Tài Sản Tiềm Tàng Là Gì? Đặc điểm Và Ví Dụ Về Tài Sản Tiềm Tàng.
-
Từ Điển - Từ Tiềm Tàng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Tiềm Tàng Là Gì, Nghĩa Của Từ Tiềm Tàng | Từ điển Việt
-
Tiềm Tàng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Tiềm Tàng - Từ điển Việt
-
Sức Mạnh Tiềm Tàng - Báo Thanh Niên
-
Contingent Liabilities Là Gì? - Khái Niệm & Ví Dụ Về Nợ Tiềm Tàng
-
NGUY HIỂM TIỀM TÀNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
#1 Contingent Liabilities Là Gì? - Khái Niệm Về Nợ Tiềm Tàng