Tiếng Hà Nhì - Wikipedia

Tiếng Hà Nhì
Hà Nhì tò (Việt Nam)Haqniqdoq (Trung Quốc)
Sử dụng tạiMiền Nam Trung Quốc, Việt Nam, Lào, Myanmar
Tổng số người nói760.000
Dân tộcNgười Hà Nhì
Phân loạiHán-Tạng
  • (Tạng-Miến)
    • Lô Lô–Miến
      • Lô Lô
        • Hà Nhì
          • Tiếng Hà Nhì
Mã ngôn ngữ
ISO 639-3hni
Glottologhani1248[1]

Tiếng Hà Nhì (Hà Nhì tò, Haqniqdoq hay xa31ɲi31; giản thể: 哈尼语; phồn thể: 哈尼語; bính âm: Hāníyǔ) là một ngôn ngữ Tạng-Miến thuộc nhóm ngôn ngữ Lô Lô, được người Hà Nhì ở Trung Quốc, Lào và Việt Nam sử dụng.[2][3]

Phân bố

[sửa | sửa mã nguồn]

Ở Trung Quốc, tiếng Hà Nhì hiện diện chủ yếu ở khu vực phía đông sông Mê Kông thuộc trung-nam tỉnh Vân Nam, chủ yếu ở Phổ Nhĩ và Hồng Hà. Tiếng Hà Nhì còn có mặt ở tỉnh Lai Châu và Lào Cai miền Tây Bắc Việt Nam và ở tỉnh Phongsaly của Lào.

Edmondson (2002) ghi nhận rằng tiếng Hà Nhì tại Việt Nam gồm hai phương ngữ riêng rẽ, một ở phía đông (huyện Mường Tè) và một ở phía tây (Phong Thổ, Bát Xát). Người Hà Nhì ở Việt Nam nói các phương ngữ khác nhau có thể hiểu lẫn nhau. Edmondson (2002) ghi nhận các phương ngữ Hà Nhì ở Việt Nam khác nhau chủ yếu ở từ vựng.

Âm vị học

[sửa | sửa mã nguồn]

Tiếng Hà Nhì có 3 thanh điệu chính và ba loại nguyên âm ngắn.

Phụ âm

[sửa | sửa mã nguồn] Phụ âm của phương ngữ Lục Xuân
Môi Lợi (Lợi-)ngạc cứng Ngạc mềm
thường vòm thường xuýt
Tắc/Tắc Xát vô thanh p t ts k
bật hơi pʰʲ tsʰ tɕʰ
hữu thanh b d dz ɡ
Xát vô thanh f s ɕ x
hữu thanh z ɣ
Mũi m n ȵ ŋ
Tiếp cận l j

Nguyên âm

[sửa | sửa mã nguồn]

Độ dài nguyên âm trong tiếng Hà Nhì cũng rất đặc biệt.[4]

Nguyên âm của phương ngữ Lục Xuân
Trước Giữa Sau
Đóng i ɯ u
Vừa e ø ɤ o
ɔ
Mở a
Âm tiết tính ɹ̩
Trước Sau
Đôi Đóng ue
Vừa ie
Mở ia ua

Chữ viết

[sửa | sửa mã nguồn]
Biển báo của Trung học Lí Hạo trại Kiến Thủ huyện, tại Kiến Thủy, Vân Nam, viết lần lượt bằng tiếng Hà Nhì, tiếng Lô Lô và tiếng Trung Quốc.

Truyện dân gian của người Hà Nhì có nhắc đến một loại chữ viết cổ nhưng đã thất truyền khi người Hà Nhì di cư khỏi Tứ Xuyên. Ở Trung Quốc, người Hà Nhì ngày nay viết chữ Latinh với dạng chuẩn dựa trên phương ngữ Haya ở Lục Xuân thuộc Hồng Hà.

Ví dụ

[sửa | sửa mã nguồn]
Tiếng Hà Nhì Tiếng Việt
Aqsol liq yoqdeivq yoqpyuq bo, meeqyaovq ssolnei colpyuq qiq kov dei. Davqtavcolssaq neenyuq bel neema meeq ya siq, laongaoq meilnaol nadul meil e gaq ssol hhyul hha bavqduv nia. Tất cả mọi người sinh ra đều được tự do và bình đẳng về nhân phẩm và quyền lợi. Mọi con người đều được tạo hóa ban cho lý trí và lương tâm và cần phải đối xử với nhau trong tình anh em.

Xem thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Nhóm ngôn ngữ Hà Nhì

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Nordhoff, Sebastian; Hammarström, Harald; Forkel, Robert; Haspelmath, Martin, biên tập (2013). "Hani". Glottolog. Leipzig: Max Planck Institute for Evolutionary Anthropology.
  2. ^ Hani Lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016 tại Wayback Machine. Ethnologue, 18th ed., 2015. Truy cập 18/08/2015.
  3. ^ Hammarström, Harald; Forkel, Robert; Haspelmath, Martin, eds. (2017). "Hani". Glottolog 3.1. Jena, Germany: Max Planck Institute for the Science of Human History. Truy cập 12/12/2017.
  4. ^ Li & Wang (1986), tr. 3–16.Lỗi sfnp: không có mục tiêu: CITEREFLiWang1986 (trợ giúp)
  • Edmondson, Jerold A. 2002. "The Central and Southern Loloish Languages of Vietnam". Proceedings of the Twenty-Eighth Annual Meeting of the Berkeley Linguistics Society: Special Session on Tibeto-Burman and Southeast Asian Linguistics (2002), pp. 1–13.
  • Li Yongsui [李永燧]. 1986. A sketch of the Hani language [哈尼语简志]. Beijing: Ethnic Publishing House [民族出版社].
  • Tạ Văn Thông, Lê Đông. 2001. Tiếng Hà Nhì. Hà Nội: Nhà xuất bản văn hóa dân tộc.
  • Yang Shihua [杨世华]; Bai Bibo [白碧波]. 2003. A study of the culture of the Hani people of Yuxi City [玉溪哈尼族文化研究]. Kunming: Yunnan Nationalities Press [云南民族出版社]. ISBN 7-5367-2652-X

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn] Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Tiếng Hà Nhì.
  • Hani language recordings at GlobalRecordings.net
  • (bằng tiếng Nhật) Hani–Japanese wordlist
  • x
  • t
  • s
Lào Ngôn ngữ tại Lào
Chính thức
  • Lào
Thiểu số
Nam Á
Bahnar
  • Alak
  • Brâu
  • Duan
  • Halang
  • Giẻ
  • Jru'
  • Juk
  • Laven
  • Lavi
  • Nyaheun
  • Oi
  • Sapuan
  • Sedang
  • Su'
Cơ Tu
  • Bru
  • Cheng
  • Cơ Tu
  • Kuy
  • Tà Ôi
Khơ Mú
  • Khơ Mú
  • Khuen
  • Mal
  • Mlabri
  • Ơ Đu
  • Phong
  • Prai
  • Xinh Mun
Palaung
  • Bit
  • Kiorr
  • Lamet
Việt
  • Arem
  • Chứt
  • Cuối
  • Kri
  • Maleng
  • Thavưng
  • Việt
khác
  • Khmer
H'Mông-Miền
  • H'Mông
  • Ưu Miền
  • Kim Môn
Hán-Tạng
  • Akeu
  • Akha
  • Bantang
  • Cantan
  • Cauho
  • Cosao
  • Hà Nhì
  • La Hủ
  • Phana
  • Phunoi
  • Piyo
  • Sinsali
  • Si La
  • Hán
Tai-Kadai
  • Lào
  • Khün
  • Bắc Thái
  • Nùng
  • Phuan
  • Saek
  • Shan
  • Thái Mạn
  • Thái Đỏ
  • Thái Đen
  • Thái Trắng
  • Thái Hàng Tổng (Tai Pao)
  • Tai Khang
  • Thái Na
  • Lự
  • Yang
  • Yoy
Ngoại ngữ
  • Pháp
  • Anh
Ký hiệu
  • Ngôn ngữ ký hiệu Lào
  • x
  • t
  • s
Việt Nam Ngôn ngữ tại Việt Nam
Chính thức
  • Việt
Ngôn ngữbản địa
Nam Á
Bắc Bahnar
  • Brâu
  • Co
  • Hrê
  • Giẻ
  • Ca Tua
  • Triêng
  • Rơ Măm
  • Xơ Đăng
    • Hà Lăng
    • Ca Dong
    • Takua
    • Mơ Nâm
    • Sơ Rá
    • Duan
  • Ba Na
  • Rơ Ngao
Nam Bahnar
  • M'Nông
  • Xtiêng
  • Mạ
  • Cơ Ho
  • Chơ Ro
Katu
  • Bru
  • Cơ Tu
  • Tà Ôi
  • Pa Kô
  • Phương
Khơ Mú
  • Khơ Mú
  • Xinh Mun
  • Ơ Đu
Palaung
  • Kháng
  • Quảng Lâm
Việt
  • Arem
  • Chứt
  • Đan Lai
  • Mã Lèng
  • Mường
  • Thổ
  • Nguồn
  • Việt
Khác
  • Khmer
  • Mảng
Nam Đảo
  • Chăm
  • Chu Ru
  • Gia Rai
  • Haroi
  • Ê Đê
  • Ra Glai
H'Mông-Miền
H'Mông
  • H'Mông
  • Mơ Piu
  • Na-Miểu
  • Pà Thẻn
Miền
  • Miền
  • Ưu Miền
  • Kim Miền
Hán-Tạng
Tạng-Miến
  • Akha
  • Cống
  • Hà Nhì
  • Xá Phó
  • Khù Sung (La Hủ Đen)
  • La Hủ
  • Lô Lô
    • Mantsi
  • Phù Lá
  • Si La
Hán
  • Quan thoại
  • Quảng Đông
  • Phúc Kiến
  • Triều Châu
  • Khách Gia
  • Sán Dìu
Tai-Kadai
Thái
  • Thái Đỏ
  • Thái Đen
  • Thái Mường Vạt
  • Thái Trắng
  • Tày Nhại
  • Lự
  • Lào
  • Pa Dí
  • Tày Đà Bắc (Phu Thái)
  • Tày Tấc
  • Tày Sa Pa
  • Thái Hàng Tổng
  • Tay Dọ
Tày-Nùng
  • Tày
  • Nùng
  • Thu Lao
  • Tráng
  • Lào Bóc
  • Sán Chay
Bố Y-Giáy
  • Bố Y/Giáy
  • Cao Lan
Kra
  • Nùng Vẻn (En)
  • Cờ Lao
  • La Chí
  • La Ha
  • Pu Péo
Đồng-Thủy
  • Thủy
Tiếng lai
  • Tiếng Tây bồi
  • Vietlish
Ngoại ngữ
  • Tiếng Anh tại Việt Nam
Ký hiệu
  • Ngôn ngữ ký hiệu Việt Nam

Từ khóa » Tiếng Hà Nhì