Từ điển Tiếng Việt "hà Nhì" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"hà nhì" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm hà nhì
- (dân tộc) Tên gọi của một trong số 54 dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam (x. Phụ lục)
- (tiếng) Ngôn ngữ của dân tộc Hà Nhì
(tk. U Ní, Xá U Ní), tên gọi chính thức của dân tộc. Dân số 17.535 (1999), cư trú ở Lai Châu và Lào Cai. Gồm 3 nhóm địa phương: Cồ Chồ, Là Mí và Hà Nhì đen. Ngôn ngữ: Tạng - Miến, có cùng nguồn gốc xa xưa với dân tộc Di, chủ nhân quốc gia Nam Chiếu ở Vân Nam (Trung Quốc). Nhóm sinh sống bằng nương rẫy cư trú phân tán, còn nhóm sống bằng ruộng nước thì đã định cư thành làng (Phu). Người HN giỏi khai phá ruộng bậc thang, đắp đập, khai mương dẫn nước vào ruộng. Ở nhà trệt là chính, tường trình bằng đất sét rất dày, vừa giữ ấm vào mùa đông, vừa phòng thủ. Gia đình phụ quyền. Cả nam và nữ có tục nhuộm răng đỏ bằng cánh kiến. Nữ ở Lai Châu mặc áo, trang trí màu sắc và cúc cài nách phải. Còn nữ ở Lào Cai mặc áo ngắn hơn và không có trang trí. Thờ cúng tổ tiên và ma bố mẹ vợ. Tháng hai âm lịch cúng ma bản, cầu được mùa và mọi sự tốt lành cho người và gia súc.
Người Hà Nhì
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Tiếng Hà Nhì
-
Tiếng Hà Nhì - Wikipedia
-
Người Hà Nhì – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tiếng Hà NHì - Đài Phát Thanh Và Truyền Hình Lai Châu
-
Tiếng Hà Nhì - Đài Phát Thanh Và Truyền Hình Lai Châu
-
LAI CHÂU - TRUYỀN HÌNH TIẾNG HÀ NHÌ | Ngày 5/11/2021
-
LAI CHÂU - TRUYỀN HÌNH TIẾNG HÀ NHÌ | Ngày 15/10/2021
-
Từ điển Tiếng Việt "tiếng Hà Nhì" - Là Gì?
-
Hà Nhì La Mí - Wiktionary Tiếng Việt
-
[PDF] NGHIÊN CỨU HỆ THỐNG NGỮ ÂM TIẾNG HÀ NHÌ Ở VIỆT ... - USSH
-
So Sáng Hệ Thống Ngữ âm Tiếng Hà Nhì Xã Mù Cả, Huyện Mường Tè ...
-
DÂN TỘC HÀ NHÌ - Trang Tin điện Tử Của Ủy Ban Dân Tộc
-
Nguồn Gốc Người Hà Nhì | Vợ Chồng Trải Qua 2 Lần Cưới - Hicanha