Từ điển Tiếng Việt "tiếng Hà Nhì" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"tiếng hà nhì" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tiếng hà nhì

(cg. A Kha, Uní, Cọ), ngôn ngữ thuộc tiểu nhóm ngôn ngữ Miến Điện - Lô Lô (trong tiểu nhóm này, THN gần với tiếng Lô Lô, La Hủ, Li Sủ), thuộc nhóm ngôn ngữ Tạng - Miến, họ ngôn ngữ Hán - Tạng; phân bố ở nam Vân Nam, bắc Myanma, Thái Lan, Lào. Ở Việt Nam, người Hà Nhì sống ở Lai Châu, Lào Cai. Có khoảng 1,25 triệu người sử dụng THN, trong đó ở Việt Nam có khoảng 9 nghìn người. Ở Trung Quốc, THN có ba phương ngữ chính: Hà Nhì - Janhi, Hà Nhì - Bai Hun và Bijuê - Ka Đo. Chữ viết Hà Nhì ở Trung Quốc dựa trên cơ sở chữ cái Latinh.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Tiếng Hà Nhì