TIẾNG MẸ ĐẺ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

TIẾNG MẸ ĐẺ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từtiếng mẹ đẻmother tonguemẹ đẻngôn ngữ mẹ đẻnative languagengôn ngữ mẹ đẻngôn ngữ bản địatiếng mẹ đẻngôn ngữ bản xứbản ngữtiếng bản địangôn ngữ gốctiếng bản xứnative tonguetiếng mẹ đẻngôn ngữ mẹ đẻngôn ngữ bản địamother languagengôn ngữ mẹtiếng mẹvernacularbản địađịa phươngtiếng địa phươngngôn ngữbản xứtiếngbản ngữtiếng mẹ đẻngôn ngữ địa phươngthổnative englishtiếng anh bản địatiếng anh bản xứngười bản ngữ tiếng anhbản ngữtiếng anh mẹ đẻanh ngữ bản xứanh bảntiếng bảnmother tonguesmẹ đẻngôn ngữ mẹ đẻmother-tonguemẹ đẻngôn ngữ mẹ đẻnative languagesngôn ngữ mẹ đẻngôn ngữ bản địatiếng mẹ đẻngôn ngữ bản xứbản ngữtiếng bản địangôn ngữ gốctiếng bản xứnative tonguestiếng mẹ đẻngôn ngữ mẹ đẻngôn ngữ bản địa

Ví dụ về việc sử dụng Tiếng mẹ đẻ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tiếng mẹ đẻ của cô ấy là Tamil.My mother tongue is Tamil.Rằng ngôn ngữ Ả- rập là tiếng mẹ đẻ;That Arabic is my mother tongue;Tiếng mẹ đẻ của cô là Gujarati.My mother tongue is Gujarati.Dừng suy nghĩ bằng tiếng mẹ đẻ!Stop Thinking in Your Mother's Tongue!Tiếng mẹ đẻ của cô là Gujarati.His mother tongue is Gujarati.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từđẻ trứng con cái đẻcha mẹ đẻđẻ con bố mẹ đẻbố đẻlứa đẻHơnSử dụng với trạng từđẻ ra Tôi biết thứ đó còn hơn cả tiếng mẹ đẻ.I know it better than my mother tongue.Học tiếng mẹ đẻ có nghĩa là mọi thứ.Learning the native language means everything.Nhưng vì việc sử dụng tiếng mẹ đẻ….But since the use of the mother tongue….Tiếng mẹ đẻ? Tiếng cha đẻ?.Mother language? Father language!.Người ta từ bỏ tiếng mẹ đẻ vì bị ép buộc.People abandon mother tongues, because they're forced to.Oshiwambo được nói bởi 50% Namibians như tiếng mẹ đẻ.Oshiwambo is spoken by 50% of Namibians as a mother tongue.Nó chỉ đơn giản là tiếng mẹ đẻ, em không biết nhiều.It is just a mother tongue, I don't know much.Một số chưa từng được học đọc hay viết bằng tiếng mẹ đẻ.Some never learned to read or write in their native language.Biệt quan trọng trong dạy học tiếng mẹ đẻ bởi vì.At primary level, it is better to teach in mother language because-.Tôi muốn sử dụng tiếng mẹ đẻ để tham gia các hoạt động tình nguyện.I want to use my native language for volunteer work.Cứ học nhiều thứ tiếng, nhưng đừng bao giờ quên tiếng mẹ đẻ.Learn other languages, but do not forget your mother tongue.Nó được dạy bên cạnh tiếng mẹ đẻ trong tất cả các trường học.It is taught alongside the native language in all schools.Tên của nàng, Ildiko,nghĩa là chiến binh dữ dội trong tiếng mẹ đẻ.Her name, Ildiko, meant fierce warrior in her native tongue.Đây là tiếng mẹ đẻ của khoảng 85% dân cư Việt Nam, cùng với hơn 4 triệu người Việt hải ngoại.This is the mother tongue of 85% of the population of Vietnam, with more than four million Vietnamese overseas.Chỉ những khi đi thăm bà ngoại, tôi mới được nghe tiếng mẹ đẻ.Only when I visited my grandmother could I hear my mother tongue.Tiếng Ailen( Irish), bây giờ là một ngôn ngữ thiểu số, là tiếng mẹ đẻ của người Ailen trong hơn hai ngàn năm.Irish, though now only the language of a minority, was the vernacular of the Irish people for over two thousand years.Tất cả học sinh phải thành thạo 2 ngôn ngữ trừ tiếng mẹ đẻ.All students must have proficiency in two languages other than their mother tongue.Ông là một người tinh tế với kiến thức sâu sắc về tiếng mẹ đẻ và lịch sử và làm việc nhiều năm trong lĩnh vực giáo dục.He was a sophisticated person with profound knowledge of mother tongue and history and worked for many years in the field of education.Đó cũng chính là cách anh học hai ngôn ngữ khác ngoài tiếng mẹ đẻ.I'm impressed that you have learned two languages besides your native tongue.Ngay cả khi đó là tiếng mẹ đẻ của bạn, mỗi quốc gia có những điểm nhấn và từ vựng riêng mà bạn phải biết để giao tiếp hiệu quả.Even if it is your native tongue, each country has unique accents and vocabulary you have to know in order to communicate effectively.Tuy nhiên,sự phát triển của nó phụ thuộc vào việc học tiếng mẹ đẻ.But its development is dependent upon the learning of the native language.Những người cần dịch vụ tư vấn có thể thuận tiện nói chuyện bằng tiếng mẹ đẻ của họ với các cố vấn phụ nữ nhập cư chuyên nghiệp nói 13 ngôn ngữ*.Those who need counseling services can conveniently talk in their mother tongue to the professional immigrant women counselors who speak 13 languages*.Năm 2008, Năm Quốc tế Ngôn ngữ được chính thức bắt đầu vào Ngày tiếng mẹ đẻ Quốc tế.In 2008, the International Year of Languages began on International Mother Language Day.Thứ ngôn ngữ này được một số chủng tộc Atlantis sửdụng trong khi các dòng giống tổ tiên( parent stocks) khác vẫn giữ tiếng mẹ đẻ.The latter were spoken by some Atlantean races,while other parent stocks of the Fourth Race preserved the mother language.Không có chút mảy may nghi ngờ nào trong suy nghĩ của Emilie Dubois về khả năng tiếng Pháp của mình-đàng nào thì đó cũng là tiếng mẹ đẻ của cô.There's little doubt in Emilie Dubois's own mind about her ability to speak French- after all,it's her native tongue.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 487, Thời gian: 0.0363

Từng chữ dịch

tiếngdanh từvoicelanguagesoundenglishtiếngđộng từspeakmẹdanh từmothermommommymẹđại từheriđẻđộng từlayingđẻdanh từbirthtongueđẻtính từbiological S

Từ đồng nghĩa của Tiếng mẹ đẻ

ngôn ngữ mẹ đẻ ngôn ngữ bản địa bản ngữ tiếng marathitiếng mỗi đêm

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh tiếng mẹ đẻ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đẻ Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì