TIÊU BIỂU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

TIÊU BIỂU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từĐộng từDanh từtiêu biểutypicalđiển hìnhtiêu biểuthông thườngđặc trưngbình thườngemblematicbiểu tượngtiêu biểuđiển hìnhmang tính biểu tượngtượng trưngbiểu trưngmang tính biểu trưngmang tính tượng trưnghình tượngexemplifyminh họathể hiệnminh hoạlà minh chứnghình mẫutypifiestiêu biểuđiển hìnhepitomizeslà hình ảnh thu nhỏtóm tắttiêu biểuthu nhỏmô tảepitomisesarchetypalnguyên mẫuđiển hìnhcổ điểnkiểu mẫutiêu biểukhuôn mẫuexponentssố mũluỹ thừanhân tốlũy thừatypifiedtiêu biểuđiển hìnhtypifytiêu biểuđiển hìnhexemplifiesminh họathể hiệnminh hoạlà minh chứnghình mẫu

Ví dụ về việc sử dụng Tiêu biểu trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Home» Công trình tiêu biểu.Home» TYPICAL PROJECTS.Chùa tiêu biểu cho kiến trúc Huế.Pagoda typifies Hue architecture.Những gương mặt trẻ tiêu biểu của môn Karate.The typical young faces of Karate.Ví dụ này tiêu biểu cho cách cá cược handicap hoạt động;This example typifies how handicap betting works;Các tính năng đặc biệt tiêu biểu cho xe điện.Special features that are typical for electric vehicles.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từnghệ thuật biểu diễn biểu mẫu liên hệ biểu đồ cho thấy biểu sinh biểu tượng tùy chỉnh xem biểu đồ tự do biểu đạt gửi biểu mẫu nghệ sĩ biểu diễn biểu tượng ứng dụng HơnSử dụng với động từbắt đầu biểu diễn tham gia biểu tình biểu quyết về tiếp tục biểu diễn biểu lộ qua biểu đồ tiếp theo bắt đầu biểu hiện biểu hiện qua thích biểu diễn xem biểu diễn HơnTrump tiêu biểu cho một hướng đi đối với tương lai nhân loại;Trump typifies one version of the human future;Công trình tiêu biểu, Năm 2019.TYPICAL PROJECTS, Years 2019.Ông ta tiêu biểu cho truyền thống tốt đẹp nhất của đất nước.She exemplifies our nation's finest tradition of service.Một số cuộc khủng hoảng tiêu biểu cho hầu như mọi cuộc hôn nhân.Some crises are typical of almost every marriage.Chính là tiêu biểu cho sự quyến rũ của thời trang nước Ý.Are the hallmark of the sexiness of Italian fashion.Quản trị 20 tháng 10,2015 Comments Off trên Chùa tiêu biểu cho kiến trúc Huế.Admin Oct 20th, 2015 Comments Off on Pagoda typifies Hue architecture.Công trình tiêu biểu- Medicon., Jsc.TYPICAL PROJECTS- Medicon., Jsc.Vẫn có nhiều đềnthờ hoạt động bình thường mà tiêu biểu là đền thờ Anando Pahto tuyệt mỹ.Temple still has many normal activities as typified Pahto anando beautiful temple.Một người hoặc vật tiêu biểu hoặc sở hữu ở mức độ cao các tính năng của cả một lớp.A person or thing that is typical of or possesses to a high degree the features of a whole class.Chúng có một vài dạng nhưngphổ biến nhất là kiểu thanh USB được tiêu biểu bởi dòng Nano Ledger.They come in a few forms butthe most common is the USB stick style typified by the Nano Ledger series.Tốt hướng dẫn, nhưng vẫn không tiêu biểu cho chương trình này có thể được fo; OSI để maxim.Good tutorial but still not exemplify this program can be fo; osi to maxim.Tom Price, bộ trưởng y tế vàdịch vụ nhân đạo thứ nhất của Trump, tiêu biểu cho hình thức tham ô nầy.Tom Price,Trump's first secretary of health and human services, epitomized this form of corruption.Giả sử núi này tiêu biểu cho sự hiện hữu còn những người nam nữ leo lên núi là các linh hồn bất diệt.Let this mountain typify existence, and let the climbers up its sides be men and women who are immortal souls.Và tôi muốn cho bạn thấy một số ví dụ mà tiêu biểu cho các khả năng mở khóa bằng cách tiên đoán về vũ trụ này.And I want to show you some examples that typify the possibilities unlocked by diving into this universe.Shodo không phải là rẻ nhưng thật khóđể nghĩ về bất cứ điều gì cho nhà của bạn, quà tặng mà tiêu biểu cho Nhật Bản hơn cả.Shodo is not cheap butit's hard to think of anything for your home that typifies Japan more succinctly.Tiểu bang lớn thứ mười tại Hoa Kỳ, Oregon tiêu biểu cho vẻ đẹp và sự hoang dã của vùng Tây Bắc Thái Bình Dương của Mỹ.The tenth largest state in the United States, Oregon exemplifies the beauty and wildness of America's Pacific Northwest.Marvel Contest of Champions là một trò chơi chiến đấu 2D nơibạn kiểm soát một số anh hùng tiêu biểu nhất của vũ trụ Marvel.Marvel Contest of Champions is a 2Dfighting game where you control some of the most emblematic heroes of the Marvel universe.Danh sách này rất rộng gồm những cuốn sách tiêu biểu về tư duy thiết kế, quy trình, phương pháp, nguyên tắc và các cách làm tốt nhất.The list is broad and includes books that exemplify design thinking, processes, methods, principles and best practices.Ở một vị trí hùng vĩ bên bờ trái của sông Loire,Château of Chambord là tượng đài Phục hưng tiêu biểu nhất ở Pháp.In a majestic location on the left bank of the Loire River,the Château of Chambord is the most emblematic Renaissance monument in France.La Pedrera, một công việc tiêu biểu của thiên tài nổi tiếng này, giống như một mỏ mở nhờ bên ngoài biến dạng và năng động của nó.La Pedrera, another emblematic work of this renowned genius, resembles an open quarry thanks to its deformed and dynamic exterior.Cùng ngày, đoàn đã đến thamquan 01 khu công nghiệp tiêu biểu, phù hợp với các doanh nghiệp Châu Âu trên địa bàn tỉnh Long An./.On the same day, the delegation visited a typical industrial park, suitable for European businesses in Long An province./.Đây là sự kiện tiêu biểu và toàn diện trong ngành Y tế Việt Nam được tổ chức thường niên dưới sự ủng hộ của Bộ Y tế và Bộ Công thương.It is a typical and comprehensive event in the health sector held annually under the support and sponsorship of the Ministry of Health of Vietnam.Đó là 50 lần tuổithọ của bóng đèn sợi đốt tiêu biểu và 5 lần so với tuổi thọ trung bình của một đèn huỳnh quang compact( CFL).It is 50 times the life of a typical incandescent bulb and 5 times the lifetime of an average compact fluorescent lamp(CFL).Một trong những tòa nhà tiêu biểu nhất của thành phố, nhà hát hoành tráng này được xây dựng vào năm 1780 theo phong cách Tân cổ điển đầy cảm hứng của Bordeaux.One of the city's most emblematic buildings, this monumental theater was built in 1780 in the inspiring new Classical style of Bordeaux.Các nhà văn như Proust, Eliot, Joyce, Kafka và Pirandello tiêu biểu cho xu hướng ghi lại những hiện thực nội tâm hơn là hiện thực bên ngoài.Writers such as Proust, Eliot, Joyce, Kafka and Pirandello exemplify the trend of documenting internal rather than external realities.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 1083, Thời gian: 0.0349

Xem thêm

tiêu biểu nhấtmost typicalsản phẩm tiêu biểutypical productstypical productkhách hàng tiêu biểutypical customerstypical customertiêu đề biểu đồchart titleví dụ tiêu biểutypical example

Từng chữ dịch

tiêuđộng từspendtiêudanh từpeppertargettiêutính từfocalstandardbiểudanh từscheduleexpressionstatementspeechbiểutính từapparent S

Từ đồng nghĩa của Tiêu biểu

điển hình thông thường đặc trưng bình thường biểu tượng typical số mũ exponent tiểu bang wisconsintiêu biểu nhất

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh tiêu biểu English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Tiêu Biểu Tiếng Anh Là Gì