VÍ DỤ TIÊU BIỂU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

VÍ DỤ TIÊU BIỂU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch ví dụ tiêu biểutypical exampleví dụ điển hìnhđiển hìnhthí dụ điển hìnhví dụ tiêu biểumột ví dụ

Ví dụ về việc sử dụng Ví dụ tiêu biểu trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ví dụ tiêu biểu là Lisa.An example is my friend Lisa.Đấy chỉ là một ví dụ tiêu biểu.It's just an example of speech.Ví dụ tiêu biểu là chiến tranh Iraq năm 2003.Take for example, the Iraq War of 2003.Switch là một ví dụ tiêu biểu..Switch is a launch title.Ví dụ tiêu biểu nhất chính là trường hợp của Mauro Icardi.This is the case of Mauro Icardi for example.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từnghệ thuật biểu diễn biểu mẫu liên hệ biểu đồ cho thấy biểu sinh biểu tượng tùy chỉnh xem biểu đồ tự do biểu đạt gửi biểu mẫu nghệ sĩ biểu diễn biểu tượng ứng dụng HơnSử dụng với động từbắt đầu biểu diễn tham gia biểu tình biểu quyết về tiếp tục biểu diễn biểu lộ qua biểu đồ tiếp theo bắt đầu biểu hiện biểu hiện qua thích biểu diễn xem biểu diễn HơnTiếng Latin là ví dụ tiêu biểu nhất.The best example is Latin.Đây là ví dụ tiêu biểu của kiến trúc lâu đài Nhật Bản truyền thống.This is a typical example of traditional Japanese castle architecture.Aissa Goumidi ở Marseilles là ví dụ tiêu biểu.Aissa Goumidi in Marseilles is typical.YouTube là ví dụ tiêu biểu về Web 2.0.YouTube is an example of a Web 2.0 site.Sau đây là những ví dụ tiêu biểu.The following are examples of expressions.Nhà hàng này là ví dụ tiêu biểu cho sự tỉ mỉ khi nấu những món ăn thỏa mãn cả thị giác và vị giác.The restaurant exemplifies the rigours of cooking through dishes that are feasts for both sight and taste.Dữ liệu trên là những ví dụ tiêu biểu.The above data are representative examples.Chiếc Cessna Skyhawk là một ví dụ tiêu biểu về kiểu máy bay sử dụng kiểu hệ thống này.The Cessna Skyhawk is a typical example of an aircraft that uses this type of system.Walt Disney, Thomas Edison và Henry Ford là những ví dụ tiêu biểu.Wait Disney, Thomas Edison and Henry Ford are typical examples.Một ví dụ tiêu biểu được ghi lại trong Luca, chương 8, nơi Chúa Giê- su khiến một bé gái sống lại từ sự chết.One typical example is the account in Luke, chapter 8, where Jesus brings a little girl back to life.Mark Bosnich là một ví dụ tiêu biểu nhất.Mark Bosnich was a prime example.Một ví dụ tiêu biểu về một loại câu chuyện có liên quan đến Thánh Silvester, cho thấy vị thánh nhận được sự hướng dẫn kỳ diệu từ Thánh Peter để xua đuổi một con rồng.A typical example of the sort of story related, also involving St. Silvester, shows the saint receiving miraculous instruction from Saint Peter in a vision that enables him to exorcise a dragon.Có thể nêu lên ba ví dụ tiêu biểu nhất.We can mention three of the most representative examples.Trong đồ họa máy tính, một ví dụ tiêu biểu để thử thách các kỹ thuật mô phỏng là chuyển động của tóc( trong cảnh phim một cô gái với mái tóc dài gồm hàng trăm nghìn sợi tóc, hất mái tóc tung bay trong gió).In computer graphics, a typical example of challenging the simulation technique is the movement of the hair(in the scene of a girl with long hair consisting of hundreds of thousands of strands, blowing her hair in the wind).Thứ hai, yêu cầu của các DN có nhu cầu về phần mềm này thường rất cao, họ thường đòi hỏi việc nhận chính xác 100% hoặc chấp nhận sai số cực thấp trong khi không có đủ khả năng chi trả và không kiên trì đầu tư dài hạn( như các DN nước ngoài-mà Nhật là một ví dụ tiêu biểu).Secondly, the requirement of enterprises that have demand for this software is often very high, they often require to receive 100% accuracy or accept extremely low errors while not being able to pay for expenses and endure long-term investment(like foreign companies-Japan is a typical example).Để sử dụng một ví dụ tiêu biểu, giả sử chúng ta ca ngợi X nhưng không chắc rằng X có phải là tốt nhất hay không, chúng ta có thể sử dụng một yêu cầu yếu hơn" X là một trong những cái tốt nhất" hơn là sử dụng một yêu cầu mạnh hơn" X là tốt nhất".To use a typical example, suppose we want to praise X but are not sure whether X is the best or not, we might use the weaker claim"X is one of the best" rather than the stronger"X is the best".Một ví dụ tiêu biểu là một người sau này mới theo triết hệ Tân Platon, y bận tâm phát hiện những điều bí nhiệm của trường phái tư tưởng ấy và cố gắng tìm hiểu ảnh hưởng của nó đối với sinh hoạt và sự phát triển của con người.A typical example was that of a later follower of the neo-platonic system, who was occupied in unravelling the mysteries of that school of thought, and in endeavouring to understand its bearing upon human life and development.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 22, Thời gian: 0.022

Từng chữ dịch

danh từwalletpursegiới từfordụđộng từluredụdanh từinstancedụfor exampletiêuđộng từspendtiêudanh từpeppertargettiêutính từfocalstandardbiểudanh từscheduleexpressionstatementspeechbiểutính từapparent

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh ví dụ tiêu biểu English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Tiêu Biểu Tiếng Anh Là Gì