Tìm 1 Từ Có Phần In đậm Có Cách Phát âm Khác 1.a. Thick is th ...
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Tất cả
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay
- ︵²⁰⁰⁰ɧàภ◥ὦɧ◤ζH҉!êи◥ὦɧ◤ᑎ...
-
Exercise 1: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại: 1/ A. study B. surf C. up D. bus 2/ A. kind B. ride C. twice D. fishing 3/ A. come B. once C. bicycle D. centre Exercise 2: Chọn từ có trọng âm khác: 4/ A. library B. Internet C. cinema D. information 5/ A. partner B. swimming C. grandparents D. project
Xem chi tiết Lớp 6 Tiếng anh 2 0
Gửi Hủy
Khinh Yên 1/ A. study B. surf C. up D. bus
2/ A. kind B. ride C. twice D. fishing
3/ A. come B. once C. bicycle D. centre
Exercise 2: Chọn từ có trọng âm khác:
4/ A. library B. Internet C. cinema D. information
5/ A. partner B. swimming C. grandparents D. project=>nhấn âm đầu hết
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Lường Vũ Nhật Anh 17 tháng 4 2022 lúc 8:43 uvg kcgk
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Phạm Thị Hà Anh
bài 1 : khoanh vào từ có cách phát âm khác nhau từ in đậm
câu 1 a, age b, headache c,matter d, date
câu 2 a,music b, was c, visit d, sat
câu 3 a, cook b, floor c, food d , soon
câu 4 a, know b, knife c, knowledge d, kitchen
Xem chi tiết Lớp 5 Tiếng anh Câu hỏi của OLM 2 1
Gửi Hủy
Ngoc 1-C
2-D
3-B
4-D
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Lê Thị Hải Thùy 1. c 2. d 3. b 4. d
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Nguyễn Minh Lan
Bài I. Tìm từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại.(2 điểm)
| 1. A. clothes B. watches C. benches D. classes | 1. |
| 2. A. country B. hungry C. fly D. every | 2. |
| 3. A. thin B. thick C. thanks D. with | 3. |
| 4. A. clown B. down C. own D. town | 4. |
| 5. A. near B. clear C. dear D. learn | 5. |
| 6. A. condition B. attention C. question D. addition | 6. |
| 7. A. Teaching B. school C. chess D. chalk | 7. |
| 8. A. diet B. delicious C. bitter D. music | 8. |
| 9. A. food B. good C. took D. cooking | 9. |
| 10. A.bookcase B. tablet C.behave D. game | 10. |
Bài II. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc. (2,5 điểm)
| 1. My sister always ( wear) nice clothes for work.Today she (wear) a blue jacket and shirt. | 1. |
| 2. What there (be) ( drink) for dinner? | 2. |
| 3. There (be) some milk and orange juice in thefridge. | 3. |
| 4. Look! The plane ( fly) towards the airport. It (land) . | 4. |
| 5. the children (skip) in the yard now? | 5. |
| 6. Why you ( look) at me like that? What is thematter? | 6. |
| 7. What your son usually ( have) breakfast? | 7 |
Xem chi tiết Lớp 5 Tiếng anh 2 0
Gửi Hủy
Hquynh 1 A
2 C
3 D
4 C
5 D
6 C
7 B
8 A
9 A
10 C
II
1 wears - is wearing
2 is there to drink
3 is
4 is flying
5 are- skipping
6 are you looking
7 does - have
Đúng 3 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyễn Minh Lan 8 tháng 7 2021 lúc 15:51 Cái hoidap247 này ko gạch chân đc nên mong mn thông cảm ạ!
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Luxi 208
I. Chọn từ có cách phát âm khác với các từ còn lại ở phần in đậm. 1. a. raised b. practised c. talked d. liked
2. a. see b. sit c. sauce d. pleasure
3 a. oranges b. washes c. watches d. stores
II. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc. (2ms )1. When my brother and I (be)…………………………………………..…children, we(have)……………………………………………...…two cats and a dog.
2. Lien’s brother is an architect but he (not work) ……..……………..….at the moment.3. How much it (cost) ………………………………….. to mail a letter to England?4. We are decorating our house because we ( have )…………………..a birthday party tonight.5. They (travel) ………………………..…………….….to the USA next month6. Would you like me ( help )…………………………you with your homework tonight ?7. My sister gets used to ( go )……………………………….out on Saturday nights.
Xem chi tiết Lớp 7 Tiếng anh thí điểm Review 4 (Units 10- 11- 12) 2 0
Gửi Hủy
Lê Trang I. Chọn từ có cách phát âm khác với các từ còn lại ở phần in đậm.
1. a. raised b. practised c. talked d. liked
2. a. see b. sit c. sauce d. pleasure
3 a. oranges b. washes c. watches d. stores
II. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc. (2ms )
1. When my brother and I (be)………………were…………………………..…children, we(have)…………………………had…………………...…two cats and a dog.
2. Lien’s brother is an architect but he (not work) ……..…isn't working…………..….at the moment.
3. How much it (cost) …………………does it cost……………….. to mail a letter to England?
4. We are decorating our house because we ( have )…………are going to have………..a birthday party tonight.
5. They (travel) ……………………….will travel.…………….….to the USA next month
6. Would you like me ( help )……………to help……………you with your homework tonight ?
7. My sister gets used to ( go )…………go…………………….out on Saturday nights.
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Lâm ^( ‘‿’ )^ 3 tháng 1 2021 lúc 20:50 Bài II câu 1 (be)=am,(have)=have Câu 2(not work)= isn't work Câu 3(cost)=cost Câu 4(have)=have Câu 5(travel)=will travel Câu 6(help)=help Câu 7(go)=will go
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Phạm Phúc Anh Tài
chọn từ có phần in đậm chân đc phát âm khác với những từ còn lại
1 A ten B desk C these D bech
2 A fine B five C night D city
3 A body B back C baby D prize
4 A notebooks B sundays C shools Dfriends
cíu
Xem chi tiết Lớp 6 Tiếng anh Câu hỏi của OLM 2 0
Gửi Hủy
Dang Khoa ~xh 1. C (D. bech => bench)
2. D
3. D
4. A
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyen Lan 10 tháng 10 2023 lúc 17:05 1.C
2.D
3.D
4.A
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Anh5767
Question 1: Tìm từ có phần in nghieng phát âm khác với từ còn lại. ( 5đ)
1. A. arms B. hands C. fingers D. necks
2. A. twice B. swim C. skip D. picnic
3. A. tenth B. math C. brother D. theater
4. A. rice B. like C. fish D. ice
5. A. lemon B. yes C. packet D. egg
Xem chi tiết Lớp 6 Tiếng anh 0 0
Gửi Hủy
- hoàng nguyễn phương thảo
khoanh vào từ có cách đọc khác
1 . a ; twIce b; kIte c; skIp d ; ưhIte
2. a; Orange b; hOt c; hObby d ; nOse
3. a ; dozEn b; Egg c; nEver d; tEnt
4. a; kIte b; swIm c ; flY d; sometImes
5. a; idEA b; yEAr c; nEAr d; wEAr
6 . a ; cAke b; cAbbage c; populAtion d; fAce
7. a; hunGry b; ranGe c; oranGe d; chanGe
8. a ; kIte b ; Idea c; routIne d. pastIme
9. a ; mEter b. Empty c. rEd d. chEst
10. a;shOUlder b. mOUntain c. hOUsework d. rOUnd
Xem chi tiết Lớp 6 Tiếng anh Luyện tập tổng hợp 4 0
Gửi Hủy
Komorebi khoanh vào từ có cách đọc khác
1 . a ; twIce b; kIte c; skIp d ; whIte
2. a; Orange b; hOt c; hObby d ; nOse
3. a ; dozEn b; Egg c; nEver d; tEnt
4. a; kIte b; swIm c ; flY d; sometImes
5. a; idEA b; yEAr c; nEAr d; wEAr
6 . a ; cAke b; cAbbage c; populAtion d; fAce
7. a; hunGry b; ranGe c; oranGe d; chanGe
8. a ; kIte b ; Idea c; routIne d. pastIme
9. a ; mEter b. Empty c. rEd d. chEst
10. a;shOUlder b. mOUntain c. hOUsework d. rOUnd
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Linh Chi 30 tháng 4 2018 lúc 20:51 khoanh vào từ có cách đọc khác 1 . a ; twIce b; kIte c; skIp d ; whIte 2. a; Orange b; hOt c; hObby d ; nOse 3. a ; dozEn b; Egg c; nEver d; tEnt 4. a; kIte b; swIm c ; flY d; sometImes 5. a; idEA b; yEAr c; nEAr d; wEAr 6 . a ; cAke b; cAbbage c; populAtion d; fAce 7. a; hunGry b; ranGe c; oranGe d; chanGe 8. a ; kIte b ; Idea c; routIne d. pastIme 9. a ; mEter b. Empty c. rEd d. chEst 10. a;shOUlder b. mOUntain c. hOUsework d. rOUnd
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Phạm Thị Hồng Ngọc 30 tháng 4 2018 lúc 21:22 1 . a ; twIce b; kIte c; skIp d ; whIte
2. a; Orange b; hOt c; hObby d ; nOse
3. a ; dozEn b; Egg c; nEver d; tEnt
4. a; kIte b; swIm c ; flY d; sometImes
5. a; idEA b; yEAr c; nEAr d; wEAr
6 . a ; cAke b; cAbbage c; populAtion d; fAce
7. a; hunGry b; ranGe c; oranGe d; chanGe
8. a ; kIte b ; Idea c; routIne d. pastIme
9. a ; mEter b. Empty c. rEd d. chEst
10. a;shOUlder b. mOUntain c. hOUsework d. rOUnd
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời
- anime snow
chọn từ có cách phát âm khác
1. A. badminton B.aerobic C. camping D. packet
2.A. twice B. mine C. kite D.skip
3. A. sometimes B. mother C. dozen D.cold
Xem chi tiết Lớp 6 Tiếng anh Câu hỏi của OLM 7 0
Gửi Hủy
Nguyễn Thùy Linh 27 tháng 2 2018 lúc 20:59 1.D
2.D
3.C
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nhân Thiện Hoàng 27 tháng 2 2018 lúc 20:58 xem trên mạng
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Shibuya Rin 27 tháng 2 2018 lúc 21:02 1. D
2. D
3. C
:D
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời
- Nguyễn An Hưng
bài e nờ : chọn từ có từ in đậm in nghiêng có cách phát âm khác so với các từ còn lại ( mình gõ mất công lắm á ).
1 a. nature b.solar c. planet d. fact
2 a. window b. show c. grow d. allow
3 a. think b. bath c. clothes d. through
4 a. pollute b. reduce c. reuse d. future
5 a. laundry b. draw c. water d. laugh
Xem chi tiết Lớp 6 Tiếng anh 2 0
Gửi Hủy
_silverlining 1 a. nature b.solar c. planet d. fact
2 a. window b. show c. grow d. allow
3 a. think b. bath c. clothes d. through
4 a. pollute b. reduce c. reuse d. future
5 a. laundry b. draw c. water d. laugh
Đúng 1 Bình luận (1)
Gửi Hủy
㊪ⓓâⓤ⁀ᶦᵈᵒᶫ๓เє㊪ 1. B
2. D
3. C
4. A
5. D
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Nguyễn Sâu
Bài 1 : Chọn từ khác loại
1 . A . apartment B . toilet C . bathroom D . dinning room
2 . A . noodles B . fish C . meat D . lemonade
Bài 2 : Chọn từ có phát âm khác ( trong các chữ in đậm )
1 . A . light B . stripe C. thin D . white
2 . A . flower B . game show C. south D . town
giúp e với ạ ![]()
![]()
Xem chi tiết Lớp 6 Tiếng anh 1 1
Gửi Hủy
☆~○Boom○~☆ 1A (apartment là căn hộ còn lại là các loại phòng)
2D ( lemonade là nước chanh còn lại là món ăn)
1C
2B
Đúng 2 Bình luận (1)
Gửi Hủy Từ khóa » Phát âm Chữ Routine
-
Routine Là Gì Và Cấu Trúc Từ Routine Trong Câu Tiếng Anh
-
ROUTINE | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Routine - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Phát âm Routine - Forvo
-
Routine Ý Nghĩa, Định Nghĩa, Bản Dịch, Cách Phát âm Tiếng Việt
-
Routine Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Routine/ Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Daily Routine Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Hỏi đáp Anh Ngữ: Phân Biệt Habit Và Routine - VOA Tiếng Việt
-
Sách Tiếng Anh Giao Tiếp Cho Trẻ Em - Nếp Sinh Hoạt Hằng Ngày
-
Routine Work Là Gì, Nghĩa Của Từ Routine Work | Từ điển Anh - Việt
-
[Hữu Ích] Routine Là Gì Trong Mỹ Phẩm? Skincare ... - OLP Tiếng Anh