TÌNH BẰNG HỮU GIỮA CÁC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

TÌNH BẰNG HỮU GIỮA CÁC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch tình bằnglove withhữuhuuorganicownpropertyusefulgiữa cácbetween theseamong allbetween allamong thesebetween them

Ví dụ về việc sử dụng Tình bằng hữu giữa các trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Khi đối diện với những thay đổi phức tạp toàn cầu, Ngài nói, tình huynh đệ được thấy trong lòng khao khát cho tình bằng hữu giữa các cá nhân, quốc gia, và các cộng đồng.In the face of complex global challenges, he said, fraternity is found in the desire for friendship between individuals, nations, and communities.Mặc cho tất cả những trận chiến quyết liệt này, tình bằng hữu giữa các nước Đông Nam Á vẫn sẽ là trên hết và lần này, chiến thắng của Việt Nam tại AFC Asian Cup chỉ cho thấy các quốc gia Đông Nam Á đã tiến bộ như thế nào, bao gồm cả Philippines.Despite all these epic battles, the healthy camaraderie among ASEAN countries should still rise to the top and in turn, Vietnam's victories in the AFC Asian Cup only goes to show how improved ASEAN nations are, including the Philippines.Ngài đã nhấn mạnh đời sống của các thánh người Thuỵ Điển, Elizabeth Hesselblad và Bridget Vadstena, những vị thánh“ đã cầu nguyện và làm việc để tạo nênmối dây của sự hiệp nhất và tình bằng hữu giữa các Kitô Hữu..He highlighted the lives of Swedish saints Elizabeth Hesselblad and Bridget of Vadstena, who“prayed andworked to create bonds of unity and fellowship between Christians..Hình thành một ngôi làng thế giới qua sự tiếp xúc gần hơn giưã những thành phần khác nhau trên thế giới do sự gia tăng trao đổi cá nhân,hiểu biết lẫn nhau, tình bằng hữu giữa các“ công dân thế giới”( world citizens) và tạo nên nền văn minh toàn cầu( global civilization.The formation of a global village- closer contact between differentparts of the world, with increasing possibilities of personal exchange, mutual understanding and friendship between"world citizens", and creation of a global civilization.Việc đối thoại giữa các tôn giáo rất quan trọng vì nhờ đó họ biết yêu thương và kính trọng nhau, hay ít nữa xóa bỏ xoa dịu các thiên kiến giữa các tín đồ các đạo, vàcổ võ được sự hiệp nhất và tình bằng hữu giữa các dân tộc( 129.Dialogue among religions has a preeminent part, for it leads to love and mutual respect, and takes away, orat least diminishes, prejudices among the followers of various religions and promotes unity and friendship among peoples"(129.Trong một Kinh bản khác Đức Baha' u' llah nhấn mạnh tầm quan trọng của tình bằng hữu giữa tín đồ tất cả các tôn giáo;In another Tablet Baha'u'llah stresses the importance of fellowship with the followers of all religions;Ngôn ngữ Hy Lạp còn nói về Philia( tình bằng hữu) vàđây là một loại tình yêu tương hỗ giữa bằng hữu với nhau.The Greek languagetalks about philia and this is a sort of reciprocal love between personal friends.Nhưng mỗi khoảnh khắc đầy tình bằng hữu có được giữa các cầu thủ trẻ sẽ đều giúp xóa bỏ căng thẳng và làm tăng sự hiểu biết giữa hai thế hệ của hai cộng đồng đã cách xa nhau trong hàng thập niên qua.But each moment of friendship between these young players helps to remove tension and increase understanding between two generations of people who have been apart for decades.Tình bằng hữu giữa Việt Nam và Trung quốc rất tốt đẹp.The friendship between Vietnam and China is good.Khát vọng hòa bình và tình hữu nghị giữa các dân tộc trên thế giới.Our wish is peace and friendship among all the nations of the world.Thù hận phải được thay thế bằng tình hữu nghị giữa hai dân tộc.Barbarism should be replaced by friendly relations between nations.Cảm tưởng tình bằng hữu giữa họ rất mạnh mẽ đấy.The sense of brotherhood between them is strong.Tình bằng hữu giữa những người bằng vai hệ tại sự phân chia thiện ích cho nhau trong tình yêu và hỗ trợ lẫn nhau.Friendship between equals consists in dividing goods between one another in mutual love and assistance.Loại tình bằng hữu thứ hai là tình yêu hỗ tương giữa con người với con người.The second kind of friendship is mutual affection between human beings.Từ philia, tình bằng hữu, được dùng với ý nghĩa sâu xa hơn trong Tin Mừng của Thánh Gioan để diễn tả quan hệ giữa Chúa Giêsu và các môn đệ Ngài.As for the term philia, the love of friendship, it is used with added depth of meaning in Saint John's Gospel in order to express the relationship between Jesus and his disciples.Cả hai bên được trang trí bằng những lá cờ quốc gia, biểu trưng tình hữu nghị lâu dài giữa Sri Lanka và Malaysia.Both sides of that route were also decorated with the national flags of both countries sinifying the longstanding friendship between Sri Lanka and Malaysia.Cần phải khuyến khích việc phát triển quan hệ bằng hữu giữa các dân tộc.It is essential to promote development of friendly relations between nations.Sau chuyến viếng thăm của Đức Giáo hoàng tình bằng hữu giữa Phật giáo và Công giáo sâu đậm hơn.After the Pope's visit, the friendship between Buddhists and Catholics is even deeper.Cần phải khuyến khích việc phát triển quan hệ bằng hữu giữa các dân tộc.Whereas it is essential to promote the development of friendly relations between nations.Tình đồng chí, tình bằng hữu, tình..Comradeship, of friendship, of..Giữa chúng tôi không còn khoảng cách thân chủ- luật sư, mà là một tình bằng hữu..There is no distant client- lawyer gap anymore between us but a friendship in lieu of it.Điều đó tạo ra sợi dây gắn kết giữa các cá nhân trong nhóm dựa trên cái được gọi là“ tình bằng hữu..This builds strong interpersonal bonds based on what has been called"in-group love.Hai bên nhấn mạnh đến lịch sử lâu dài về tình bằng hữu và sự hợp tác giữa 2 nước.Both men pointed to the long history of friendly relations and cooperation between the two countries.Anh đến đây trong tình bằng hữu.I come here in the spirit of friendship.Hội nghị Tình bằng hữu Mandela Washington đối với các thủ lĩnh trẻ châu Phi.It's called the Mandela Washington Fellowship for Young African Leaders.( 2) Để diễn tả tình yêu giữa những người thân trong gia đình hay tình bằng hữu, họ dùng động từ“ filein..(2) To express familial love between members of a family or between friends, they use the verb“filein..Nó là một tình bằng hữu chỉ tồn tại giữa những người đã chiến đấu và đổ máu và hy sinh cho tự do.It is a fellowship that exits only among people who have fought and bled and died for freedom..Tình hữu nghị giữa các dân tộc chúng ta.Friendship between our peoples.Hòa bình và tình hữu nghị giữa các dân tộc.The peace and friendship between the peoples.Khái niệm tình hữu nghị giữa các dân.The concept of friendship among peoples.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 789174, Thời gian: 0.4882

Từng chữ dịch

tìnhdanh từlovefriendshipsexsituationintelligencebằnggiới từbywithinbằngdanh từdegreedegreeshữudanh từhữuhuupropertyhữutính từorganicowngiữagiới từbetweenamongamongstgiữadanh từmiddlemidstcácngười xác địnhtheseallsuchthosecács tình bạn của chúng tatình bạn của cô

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh tình bằng hữu giữa các English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Bằng Hữu Tiếng Anh Là Gì