TÌNH BẰNG HỮU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TÌNH BẰNG HỮU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch tình bằng hữu
friendship with
tình bạn vớitình bằng hữu vớitình hữu nghị vớikết bạn vớitình thân hữu vớibạn hữu vớimối thân tình với
{-}
Phong cách/chủ đề:
Friendship needs no words.”.Để than lửa hơ tay tình bằng hữu.
And sit by friendship's fire.Hảo a~ vì tình bằng hữu của chúng ta~.
K Because of our friendship.Ta tìm thấy nó trong tình bằng hữu.
I have found it in friendships.Tình bằng hữu giá đáng muôn chung.
Friendship as an important common value.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từtín hữuhữu cơ khô Sử dụng với động từkitô hữuthuộc sở hữucông ty sở hữugia đình sở hữutỷ lệ sở hữutrồng hữu cơ thiên chúa hiện hữukết quả hữu hình người mỹ sở hữucổ phần sở hữuHơnSử dụng với danh từchủ sở hữuhữu nghị cánh hữuchiếm hữucực hữuphân hữu cơ hữu hiệu rau hữu cơ vật sở hữuhữu cơ goji HơnAnh đến đây trong tình bằng hữu.
I come here in the spirit of friendship.Có rất ít tình bằng hữu trên thế giới.
There is little friendship in the world.Hơn cả tình bạn, đó là tình bằng hữu.
More than mutual respect, it's friendship.Tập trung tình bằng hữu quanh Kinh Thánh.
Focus your friendships around the Bible.Tình bằng hữu không cần lời…-- Dag Hammarskjold.
Friendship needs no words- Dag Hammarskjold.Là bình minh của tình bằng hữu khắp loài người!
A dawn of friendship for all people of man!Tình bằng hữu đó không thể dừng lại với cái chết.
That friendship could not cease with death.Iran- Hoa Kỳ: Tình bằng hữu bị lãng quên.
Iran and America: A forgotten friendship›.Tình bằng hữu không cần lời…-- Dag Hammarskjold.
Friendship needs no words.”- Dag Hammerskjold.Họ xây dựng hòa bình và tình bằng hữu trong xã hội.
They build peace and friendship in society.Trong mọi tình bằng hữu đều có khoảng cách.
In every friendship, there is distance.Tình đồng chí, tình bằng hữu, tình..
Comradeship, of friendship, of..Tình bằng hữu chỉ có được bởi những thân tình..
Friendship can only be sustained by virtues.Mình sẽ lên ngồi với Sư Tử để“ thắt chặt tình bằng hữu”.
I shall go to the lion and make friendship with him.".Tình bằng hữu giữa Việt Nam và Trung quốc rất tốt đẹp.
The friendship between Vietnam and China is good.Sống một mình là tốt hơn, không có tình bằng hữu ở kẻ ngu.
It is better to live alone. there is no friendship with a fool.Tình bằng hữu khá là quan trọng đối với Thiên Bình.
Friendship is very important to the ecumenical movement.Về mặt con người, tình bằng hữu thường dẫn đến tình yêu thương.
On the human level, friendship often leads to love.Tình bằng hữu này sẽ bắt đầu ảnh hưởng đời sống chúng ta.
This friendship will begin to influence our lives.Trong một Kinh bản khác Đức Baha' u' llahnhấn mạnh tầm quan trọng của tình bằng hữu giữa tín đồ tất cả các tôn giáo;
In another Tablet Baha'u'llah stresses the importance of fellowship with the followers of all religions;Niềm tin và tình bằng hữu là điều cần thiết vào lúc này.
Trust and friendship are what is needed at this time.Chúng ta cần sống theo tấm gương của anh Thomas để phục vụ một thiểu số,học hỏi từ họ và cùng họ xây dựng tình bằng hữu.”.
We need to follow Thomas's example of serving the minority, learning from them,and building friendships with them.”.Loại tình bằng hữu thứ ba là tình bằng hữu của con người đối với Thiên Chúa.
The third kind is the friendship of human beings with God.Họ nói tôi sẽ là một món quà cho Ipiru- Guacu…người đã tặng họ một kẻ thù như một món quà… thể hiện tình bằng hữu.
They said I was going to be a gift forIpirú-guaçú… who had given them an enemy as a present… as proof of friendship.Với những điều tôi muốn chia sẻ với các bạn, những ý tưởng, tôi nghĩ thật tuyệt với để có một dịp như thế này, nơi mà rất nhiều người đến từ những nơi khác nhau với những mảnh đời khác biệt có thể đến với nhau,trao đổi những ý tưởng của mình và tạo dựng nên tình bằng hữu.
And in terms of other things that I wanted to share with you, in terms of ideas, I think it's wonderful to have a situation like this, where so many people from different backgrounds and places can come together,exchange their ideas and form relationships of friendship with each other.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1074, Thời gian: 0.0271 ![]()
tình bạn làtình bạn mà bạn

Tiếng việt-Tiếng anh
tình bằng hữu English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tình bằng hữu trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
tìnhdanh từlovefriendshipsexsituationintelligencebằnggiới từbythroughviabằngdanh từdegreebằngis equalhữudanh từhữuhuupropertyhữutính từorganicownTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Bằng Hữu Tiếng Anh Là Gì
-
Bằng Hữu Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Bằng Hữu In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
BẰNG HỮU - Translation In English
-
BẰNG HỮU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Bằng Hữu | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Bằng Hữu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
'bằng Hữu' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
"bằng Hữu" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Bằng Hữu - Từ điển Dịch Thuật Tiếng Anh
-
TÌNH BẰNG HỮU GIỮA CÁC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Từ điển Việt Anh "bằng Hữu" - Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt "bằng Hữu" - Là Gì?