TO GET BUSY Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

TO GET BUSY Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch to getđể có đượcnhận đượclấynhậnbusybận rộnđông đúcbận bịunhộn nhịpbusy

Ví dụ về việc sử dụng To get busy trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Time to get busy!Tới lúc busy rồi!North american wants to get busy.Nam ở Mỹ muốn tìm bận.I have to get busy now, sorry.Hiện giờ đang bận đi công tác nên sorry.You have time to get busy.Ông có nhiều thời gian để bận rộn.When you start to get busy, life gives you more things to do.Khi bạn bắt đầu bận rộn, cuộc sống cho bạn nhiều việc phải làm.But then, we start to get busy.Nhưng rồi, anh bắt đầu bận rộn.Hopefully, your staff wants to get busy and achieve the benefits that you have been promoting.Hy vọng rằng nhân viên của bạn muốn trở nên bận rộn và đạt được những lợi ích mà bạn đề cập.It looks like I need to get busy!Xem ra ta lại phải bận rộn đây!Hopefully, your group will want to get busy and be out there achieving the benefits that you have been promoting.Hy vọng rằng nhân viên của bạn muốn trở nên bận rộn và đạt được những lợi ích mà bạn đề cập.And of course, I start to get busy.Nhưng rồi, anh bắt đầu bận rộn.He has a lot of brainwork to get busy with- after all, he will be an adult in just a few thousand days.Anh ấy có rất nhiều hoạt động trí tuệ để bận rộn- rốt cuộc, anh ấy sẽ là người lớn chỉ trong vài nghìn ngày.That's one more reason to get busy.Hú hú lại có cái lý do để bận rồi.And Fiona then had to get busy and put things right.Như thế để Fiona phải bận rộn và chỉnh đốn mọi thứ.Time is very short so we need to get busy.Cuộc sống vốn dĩ quá ngắn để chúng ta phải bận rộn.It's easy to get busy and distracted with a baby, so keep a bottle of water with you, and stash bottles where you usually nurse.Thật dễ dàng để bận rộn và mất tập trung với em bé, vì vậy hãy giữ một chai nước bên mình, và cất những chai mà bạn thường chăm sóc.Rick needs to get busy.Manuel cần phải bận rộn.And I won't give her name out because I don't want her to get busy.Tôi sẽ không nêu tên cô ra vì tôi không muốn cô gặp rắc rối.Always ready to get busy.Luôn luôn sẵn sàng bận rộn.Then I suggest you not lost more valuable time andimmediately start to get busy.Vì vậy, tôi đề nghị không lãng phí thêm thời gian vàngay lập tức bắt đầu bận rộn.Everybody wants him to get busy.Họ muốn tất cả mọi người đều phải bận rộn.So I would say that I do not waste any more precious time,ban the chatter and immediately start to get busy.Có nói rằng, tôi đề nghị không lãng phí thời gian quý báu hơn, để nói chuyện sang một bên vàngay lập tức bắt đầu bận rộn.And they sent me off to school, just to get busy somewhere there.Và tôi được gửi đến trường chỉ để trở nên bận rộn.Then we forbid the chat and started immediately to get busy.Vì vậy, chúng tôi đặt lệnh cấm lệnh cấm vàchúng tôi ngay lập tức bắt đầu bận rộn.As soon as we entered the police station, all the policemen started to get busy as if facing formidable enemies.Ngay sau khi bước vào đồn cảnh sát, tất cả các cảnh sát bắt đầu bận rộn như thể đối mặt với kẻ thù đáng sợ.However, in order to take full advantage of these tips to maximize your blog's social shares,you need to get busy blogging!Tuy nhiên, để tận dụng tối đa các mẹo này để tối đa hóa các chia sẻ truyền thông xã hội trên blog của bạn,bạn cần phải bắt đầu viết blog bận rộn!I am currently passing Month 13 with CES,so I have really got to get busy on my Month 12 and Month 13 reports!Tôi hiện đang đi qua tháng 13 với CES,so I have really got to get busy on my Month 12 và tháng 13 báo cáo!This chaos can be disturbing andso confusing that we can hardly wait to get busy again.Sự hỗn loạn này có thể gây rối loạn hoặc bối rối đến độ takhó có thể chờ đợi bận bịu lại.Looks Like I have got to get busy!Xem ra ta lại phải bận rộn đây!A kiss can communicate that you love and miss a person,and even that you're ready to get busy in the bedroom.Nụ hôn có thể truyền đạt được rằng bạn đang yêu và rất nhớ một người, thậm chí nó còn giúp bạn cho đối phươngbiết bạn đã sẵn sàng để có một chút“ bận rộn” trong phòng ngủ.And the evil angels wenteagerly to their assignments causing Christians everywhere to get busy, busy, busy and rush here and there.Và các thiên thần gian ác đã háohức với nhiệm vụ của mình khiến các Cơ Đốc nhân ở khắp mọi nơi trở nên bận rộn, bận rộn,bận rộn và vội vã ở đây và đó.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 1749, Thời gian: 0.0328

To get busy trong ngôn ngữ khác nhau

  • Tiếng rumani - să fiu ocupat
  • Bồ đào nha - ficar ocupado
  • Tiếng indonesia - menjadi sibuk
  • Người pháp - à être occupé
  • Hà lan - aan de slag

Từng chữ dịch

tođộng từtớisangtođối vớitogiới từvàođểgetnhận đượcgetđộng từđượclấybịbusybận rộnđông đúcbận bịuđang bậnbusydanh từbusy

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt to get busy English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Get Busy Nghĩa Là Gì