TO PAY LESS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TO PAY LESS Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [tə pei les]to pay less
[tə pei les] để trả ít hơn
to pay lessphải trả ít
pay lesspay littlemust pay back less
{-}
Phong cách/chủ đề:
Nộp ít thuế.Because I want to pay less.
Vì em muốn phải trả ít hơn.To pay less but get the good.
Để trả ít hơn nhưng nhận được.Owners want to pay less.
Chủ nhà luôn muốn phải trả ít hơn.Expect to pay less than $10 for this.
Bạn có thể mong đợi để trả tiền ít hơn$ 5 cho điều này.Buyers always want to pay less.
Người mua luôn muốn trả giá thấp.Samsung had hoped to pay less for design patent infringement in the latest trial.
Samsung đã hy vọng sẽ trả ít hơn cho vi phạm bằng sáng chế thiết kế trong thử nghiệm mới nhất.This means that you're going to pay less overall.
Điều đó có nghĩa rằng bạn đang tiêu tiền ít hơn mức chung.And if the laborer wants to pay less than 5 percent, then the land and tools will go to another laborer.
Và nếu người lao động định trả thấp hơn 5%, đất đai và công cụ sẽ tìm một người lao động khác.This usually means that they are seeking to pay less.
Điều này thường có nghĩa là họ đang tìm kiếm để trả ít hơn.It's about how to pay less in taxes.
Vấn đề là làm sao trả bớt thuế.Everyone wants to earn more and everyone wants to pay less.
Ai cũng muốn thăng tiến và ai cũng muốn kiếm nhiều tiền hơn.The trader gets to pay less per trade.
Người giao dịch phải trả ít hơn cho mỗi giao dịch.First of all, think about sticking the promo code you found here, to pay less!
Trước hết, hăy suy nghĩ về việc dán mă khuyến măi bạn t ́ m thấy ở đây, để trả ít hơn!You can move to the suburbs to pay less for housing.
Bạn có thể di chuyển đến vùng ngoại ô để trả tiền ít hơn cho nhà ở.You can ask drivers to share the taxi with other guests if you want to pay less.
Bạn cũng có thể share chuyến taxi của mình với các du khách khác nếu đi một mình để chi phí thấp hơn.Sometime the platform force the broker to pay less than 90% but its not mean its a scam.
Đôi khi nền tảng này buộc các nhà môi giới phải trả ít hơn 90% nhưng nó không có nghĩa là nó là một scam.Decrease in the price of employer, and on the other hand, would result in you being forced to pay less for your new shoe.
Mặt khác, việc giảm chi phí lao động sẽ dẫn đến việc bạn phải trả ít tiền hơn cho đôi giày mới của mình.You can expect to pay less for a laser printer than an ink printer when looking at Cost per Page.
Bạn có thể sẽ phải trả ít hơn cho một máy in laser hơn là một máy in mực khi nhìn vào chi phí mỗi trang.Use the Aliexpress Promotional Code to pay less for your order.
Sử dụng các Trang Quảng cáo Mã để trả tiền ít hơn cho đặt hàng của bạn.Community banks tend to pay less as they are smaller and offer fewer services and products.
Các ngân hàng cộng đồng có xu hướng trả lương ít hơn vì quy mô của họ nhỏ và cung cấp ít các dịch vụ và sản phẩm.Resolving the situation inside the early stages will assist you to pay less on home repair.
Giải quyết các vấn đề trong giai đoạn đầu sẽ giúp bạn trả ít về sửa chữa nhà.It feels good therefore to pay less, save some cash on awnings and enjoy high quality services from us.
Vì vậy, cảm thấy tốt khi trả ít hơn, tiết kiệm một số tiền mặt trên mái hiên và tận hưởng các dịch vụ chất lượng cao từ chúng tôi.Resolving the problem within the initial phases will enable you to to pay less on home restore.
Giải quyết các vấn đề trong giai đoạn đầu sẽ giúp bạn trả ít về sửa chữa nhà.In this way, our Customers only need to pay less money to enjoy the fast and convenient delivery method.
Bằng cách này, khách Hàng của chúng tôi chỉ cần phải trả ít tiền để thưởng thức các nhanh chóng và thuận tiện Giao hàng phương pháp.People think that we are looking for a way to make more money, to pay less to our couriers.
Mọi người nghĩ rằng chúng tôi đang kiếm cách để kiếm được nhiều tiền hơn và trả lương ít hơn cho nhân viên của chúng tôi.Such a country attracts individuals and companies wanting to pay less tax than they have been in their home countries.
Do vậy, những nơi này thu hút cá nhân và công ty đang tìm cách để trả ít tiền thuế hơn so với quê nhà của họ.Come make good deals, or sell what you do not want on the site while enjoying a promo code Rakuten to pay less.
Hăy thực hiện các giao dịch tốt hoặc bán những ǵ bạn không muốn trên trang web trong khi thưởng thức mă khuyến mại Rakuten để trả ít hơn.If you make $100 from a new customer, you can expect to pay less than if a customer is worth several thousand dolla.
Nếu bạn có được 100 USD từ một khách hàng mới, bạn có thể hy vọng phải trả ít hơn nếu một khách hàng đáng giá vài nghìn đô.While the Airbnb voucher is a fantastic way to instantly save 25 USDon the following booking, there are additional means to pay less around the platform.
Như chứng từ Airbnb là một cách tuyệt vời để tiết kiệm 45 USD sau đặt,có phương tiện bổ sung để trả ít hơn về nền tảng.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 54, Thời gian: 0.1385 ![]()
![]()

Tiếng anh-Tiếng việt
to pay less English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng To pay less trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
To pay less trong ngôn ngữ khác nhau
- Người pháp - dépenser moins
- Người đan mạch - at betale mindre
- Thụy điển - att betala mindre
- Tiếng slovenian - plačati manj
- Ukraina - платити менше
- Tiếng do thái - לשלם פחות
- Người hy lạp - να πληρώσετε λιγότερα
- Người hungary - kevesebbet fizetni
- Người serbian - платити мање
- Tiếng slovak - platiť menej
- Người ăn chay trường - да плащат по-малко
- Tiếng rumani - să plătească mai puțin
- Đánh bóng - płacić mniej
- Tiếng croatia - platiti manje
- Tiếng indonesia - membayar lebih sedikit
- Tiếng nga - платить меньше
- Người tây ban nha - para pagar menos
- Na uy - å betale mindre
- Hà lan - om minder te betalen
- Người trung quốc - 支付更少
- Bồ đào nha - para pagar menos
Từng chữ dịch
tođộng từđếntớitogiới từvớichovàopayđộng từtrảpaythanh toánphải trả tiềnpaydanh từpaylươnglesstính từítkémthấpnhỏlesstrạng từhơnTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Pay Less Là Gì
-
PAY LESS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
"Payless " Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ) | HiNative
-
Ý Nghĩa Của Từ Payless Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Less Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Của More Or Less Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Thuê Xe Với Payless Tại San Mateo | Expedia
-
Thuê Xe Với Payless Tại Sheffield | Expedia
-
Less - Wiktionary Tiếng Việt
-
About Payment Thresholds | Meta Business Help Center - Facebook
-
Limited Assurance Vs Reasonable Assurance - ICAEW
-
[PDF] PSAK 73 - Leases - PwC
-
Nghĩa Của Từ Less - Từ điển Anh - Việt
-
[PDF] Parenting Payment - Vietnamese - Services Australia