TOÁT RA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
TOÁT RA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từtoát ra
exudes
thể hiệntoát rachảy ratoát lêntiết ratỏa ratỏ raphát raemanating
phát raxuất phátbắt nguồntỏa raphát sinhradiating
tỏa ratỏaphát rabức xạlan raphát xạlan toảchiếuchiếu rachiếu toảout
từhiệnhếtbỏpháở ngoàikiệtexude
thể hiệntoát rachảy ratoát lêntiết ratỏa ratỏ raphát raexuding
thể hiệntoát rachảy ratoát lêntiết ratỏa ratỏ raphát ra
{-}
Phong cách/chủ đề:
She emanated joy.Và hương vị gì họ toát ra!
And what flavor they exude!Từ người họ toát ra mùi thơm ngào ngạt.
From them streameth scent of sweet odour.Tôi có thể thấy hạnh phúc toát ra từ họ.
I could feel the happiness that shone from them.Mồ hôi có thể toát ra ở những nơi lạ lùng nhất.
Sodium can show up in the strangest places.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từra ngoài nguyên nhân gây ralối rara nước ngoài vụ việc xảy rara bên ngoài sự kiện xảy ravấn đề xảy rara biển ra tù HơnSử dụng với trạng từtạo rađưa ranhận radiễn ratìm ramở rađặt ratung raviết raphát raHơnSử dụng với động từthoát ra khỏi bước ra khỏi đi ra khỏi tách ra khỏi sản sinh ranhảy ra khỏi chạy ra khỏi mở mắt radi chuyển ra khỏi xảy ra ngay HơnMột sự bất an khó gọi tên toát ra từ anh.
Pretty annoying to steal a name out from under yourself.Điều chúng tôi yêu thích nhất ở thiết kế này là sự ấm áp mà nó toát ra.
What we like most about this design is how clean it looks.Đó là do sự khát máu toát ra từ cậu ta là thật.
It was because the blood thirst emanating from him was the real thing.Sự khác biệt duy nhất chính là đôi mắtbí hiểm màu đỏ máu toát ra sự oán hận….
The only difference was the pair of eerie,blood-red eyes radiating resentment….Hãy nhìn sự mạnh mẽ và ý chí toát ra từ người phụ nữ này.
Look at the strength and the will radiating from this woman.Câu trả lời: vì cô toát ra mùi của sự sợ hãi, vì cô không giấu được nó.
The answer: because she gives off the smell of fear, because she cannot hide it.Mặc dù, các tòa nhà đã cũ, nhưng chúng toát ra cảm giác kỳ lạ.
Although, the buildings are old, these exude aunique sentiment.Midnight Heat toát ra niềm đam mê cuồng nhiệt và phấn khích tột đỉnh của cái nóng đêm mùa hè.
Midnight Heat exudes passion in the air and embodies excitement of hot summer nights.Sự vững chắc nơi Đức Chúa Trời toát ra năng lực cho đức tin.
God's Rhema Word has God's POWER to impart faith to the believer.Không quá sức như màu đỏ,màu cam vẫn nổi bật giữa đám đông và toát ra năng lượng;
Not as overpowering as red,orange still stands apart from the crowd and exudes energy;Và mọi người đều thích những anh chàng toát ra sức sống và có vẻ như họ sẽ ở bên một lúc.
And everyone likes guys who exude vitality and look like they will be around for awhile.Ngay cả khi là một tù nhân chắc chắn sẽ bị hành quyết, ông vẫn toát ra dáng vẻ quan trọng.
Even as a prisoner who was certain to be executed, he exuded an air of importance.Trong khi tập thể dục, với việc toát ra nhiều mồ hôi, cơ thể bạn bị cạn kiệt lượng nước đáng kể.
While working out, with profuse sweating, your body is drained of the considerable amount of water.Martha Argerich, một trong những học sinh ưutú nhất của ông dường như toát ra tất cả các phẩm chất đó.
Argerich, one of his prized students, seemed to radiate all of these qualities.Sự tỏa sáng và tinh thần ấm áp tự nhiên toát ra trong Park Bo Gum hiện diện trong tính cách của anh.
The brightness and warm-hearted spirit that naturally exudes in Park Bo Gum is present in his character.Viên ngọc quý này có rất nhiều giá trị trị liệu và có thể giúp manglại niềm vui cho cuộc sống và toát ra năng lượng tích cực.
This gem has a lot of therapeutic value andcan help bring joy to life and exudes positive energy.Bởi vì bạn là một linh hồn, năng lượng bạn toát ra ảnh hưởng đến người khác nhiều hơn hành động của bạn.
Because you are a spiritual being, the energy you exude influences others more than your actions.Bộ trang phục toát ra mùi hương và âm thanh đặc biệt của chất liệu da, và Lessar bắt đầu vung cây roi cưỡi ngựa.
The outfit gave off the distinctive smell and sound of real leather, and Lessar started swinging around a riding whip.Không chỉ vậy, phơi sáng lâu còn rất phùhợp với chụp ảnh cosplay vì nó thường toát ra không khí giống như trong cổ tích.
Not only that,long exposure also matches well with cosplay photography as it often exudes a fairy-tale like atmosphere.Trong khi đi dạo trên đường phố, bạn sẽ tận hưởng sự rung cảm quyến rũ của Đông Âu mà các quán rượu,quán bar và nhà hàng toát ra.
While walking the streets, you will enjoy the charming Eastern European vibe that the bistros, bars,and restaurants exude.Vẻ đẹp sang trọng toát ra từ hình thức của chữ Trung Quốc hoàn toàn khác biệt so với các ngôn ngữ sử dụng bảng chữ cái alphabet.
The luxurious beauty emanating from the form of Chinese characters is completely different from the languages using the alphabet.Sự ồn ào của nhữngcuộc giao tiếp vội vàng và nông cạn làm chúng ta khó nghe thấy những thanh âm trầm lắng hơn, toát ra từ sâu thẳm bên trong.
Noise and fast,shallow communication makes it harder to hear the quieter sounds that emanate from our depths.ViewSonic VX2776- smhd toát ra vẻ đẹp và phong cách trong thiết kế mặt ốp siêu mỏng và kiểu dáng đẹp, tối giản không viền, với bảng điều khiển chỉ mỏng 6,6 mm.
The ViewSonic VX2776-smhd exudes beauty and style in its ultra-slim and sleek minimalist frameless bezel design, with its panel measuring at only 6.6mm thin.Zero Hour cho thấy một người mẹ trong khi sinh con khi cô đi lang thang giữa sự sống vàcái chết và toát ra những cảm xúc đau đớn và mong đợi.
Zero Hour shows a mother during childbirth as she hovers between life anddeath and exudes the emotions of pain and expectancy.Rượu mạch nha Braeval cùng hương hoa của nó trong Chivas Regal Ultis đượclàm nổi bận trong Ultis Club, toát ra hương vị của mật ong và vị cam.
The Braeval malt and its floral influence on Chivas RegalUltis are highlighted in Ultis Club, which exudes flavours of honey and citrus.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 61, Thời gian: 0.0601 ![]()
toát mồ hôitoba

Tiếng việt-Tiếng anh
toát ra English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Toát ra trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
toátbroke outtoátsự liên kếtandtoátđộng từexuderahạtoutoffrađộng từgomakecame STừ đồng nghĩa của Toát ra
tỏa ra phát ra tỏa xuất phát bắt nguồn bức xạTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Toát Ra Tiếng Anh
-
Toát Ra Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Glosbe
-
Toát Ra Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'toát Ra' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
Aura - Wiktionary Tiếng Việt
-
"Cô ấy Toát Lên Sự Tự Tin." Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Học Cách Dùng No Sweat Trong Tiếng Anh - BBC News Tiếng Việt
-
10 Tính Từ Khen Ngợi Trong Tiếng Anh Dành Riêng Cho Phái đẹp
-
Giải đáp: Ra Nhiều Mồ Hôi Có Tốt Không? Giải Pháp Khắc Phục Là Gì?
-
Cách Diễn Tả 'toát Mồ Hôi Hột' Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
Hana's Lexis - Nhìn Ai Toát Ra Vẻ Vô âu Vô Lo, Thảnh Thơi ... - Facebook
-
Nghĩa Của Từ : Aura | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch ...
-
Aurae Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
8 Cách Diễn Tả Toát Mồ Hôi Hột Trong Tiếng Anh - KungFu
-
Từ điển Tiếng Việt "toát" - Là Gì?
-
Mồ Hôi – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bạn Muốn Hẹn Hò: Quyền Linh Toát Mồ Hôi Làm Mai Cho Cô Giáo Và ...
-
'toát' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt | Đất Xuyên Việt