TOUGHNESS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TOUGHNESS Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch S['tʌfnəs]Tính từDanh từtoughness
['tʌfnəs] độ dẻo dai
toughnessplasticitythe pliabilityductilityđộ bền
durabilityendurancestrengthfastnesstoughnessdurabletenacityreliabilityrobustnesstensilesự dẻo dai
toughnessplasticitysupplenessdai
toughchewytoughnesslongpersistentboyfirendcứng rắn
toughhardlinehard-linestiffsolidrigidhardysterntoughnessassertivetoughnessdẻo
plasticflexibleplasticityductileplasticizingpliableplasticizerplasticizationplasticizedthermoplasticđộ cứng
hardnessrigiditystiffnessfirmnesshardinesshardenability
{-}
Phong cách/chủ đề:
Độ cứng, trọng lượng nhẹ.Density is small, good toughness.
Mật độ nhỏ, độ dẻo tốt.Toughness: Flinch less when shot.
Toughness: Giật ít hơn khi bắn.It has high wear resistance and toughness.
Nó có khả năng chống mòn và độ cứng cao.I want toughness and vigilance.".
Tôi muốn cứng rắn và sự cảnh giác. Mọi người cũng dịch goodtoughness
hightoughness
mentaltoughness
itstoughness
toughnessandstrength
Especially the Drill Pipe has higher low temperature toughness.
Đặc biệt ống khoan có độ bền nhiệt độ thấp hơn.More toughness due to higher yarn modulus.
Nhiều dai do mô đun sợi cao.PA66 USA dupont ST801 super toughness excellent impact resistance.
PA66 USA dupont ST801 siêu dẻo chịu được tác động tuyệt vời.Toughness is measured by impact testing;
Độ dai được đo bằng thử nghiệm tác động;The game honors toughness”- Brad Stevens.
Trò chơi vinh danh sự dẻo dai”- Brad Stevens.Toughness and brittleness is very great.
Toughness và brittleness là rất tuyệt vời.He added,"And that toughness includes the death penalty.".
Ông nói:“ Và sự cứng rắn đó bao gồm án tử hình”.DECADURO is a personnel favored and chance to get super-human toughness.
DECADURO là một nhóm ưa thích và khả năng để có được độ dai siêu nhân.The toughness of grade 202 at low temperatures is excellent.
Độ cứng của lớp 202 ở nhiệt độ thấp là tuyệt vời.High strength: the strength and the toughness are much higher than cast iron.
Cường độ cao: Sức mạnh và sự dẻo dai là cao hơn nhiều so với gang.Balance toughness and stiffness properties. High impact resitance;
Cân đối độ bền, dẻo, dai và tính cứng, kháng va đập cao.Aging carbonized after the heatingplate has a high tensile strength and toughness.
Lão hóa carbonized sau khi tấm sưởi ấmcó độ bền kéo cao và toughness.But is there any kind of toughness other than mental toughness?
Nhưng liệu có sự dẻo dai nào khác ngoài sự dẻo dai về tinh thần?TPP has excellent mechanical properties retention, transparency,softness and strong toughness.
TPP đã lưu giữ tuyệt vời tính chất cơ học, minh bạch,êm ái và mạnh mẽ toughness.Plasticity: Expanded Graphite toughness, can be crushed into thin slices.
Tính dẻo: Sự dẻo dai Graphite mở rộng, có thể được nghiền thành các lát mỏng.Then the toughness and the DWTT property(drop weight tear test property) may deteriorate.
Sau đó sự dẻo dai và tài sản DWTT( thả trọng lượng tài sản kiểm tra rách) có thể xấu đi.The compressive strength of ceramics is high, but the tensile strength is low,and the plasticity and toughness is not good.
Sức chịu lực của gốm cao, nhưng độ bền kéo thấp,độ dẻo và dẻo dai không tốt.What it has in strength and toughness, the Nurgle team lacks in agility.
Những gì nó có trong sức mạnh và sự dẻo dai, nhóm Nurgle thiếu sự nhanh nhẹn.Strong Toughness: Manufactured to very tight tolerances and a wide extruder temperature range, making for smoother 3D printing, NO Jam.
Toughness mạnh: Sản xuất để dung sai rất chặt chẽ và một phạm vi nhiệt độ đùn rộng, làm cho in ấn 3D mượt mà, NO Jam.This is going to be an election on competence and smartness and toughness, because otherwise our country is finished.
Đây sẽ là một cuộc bầu chọn về khả năng vàsự thông minh và cứng rắn, bởi vì nếu không thì đất nước chúng ta sẽ không còn nữa.This is perseverance and toughness enabling people to emerge from a traumatic event without losing hope.
Đây là sự kiên trì và cứng rắn cho phép mọi người nổi lên từ một sự kiện đau thương mà không mất hy vọng.Referring to Chinese idols,we will immediately think of technical acrobatics and toughness in each of their dance moves.
Nhắc đến thần tượng Trung Quốc, chúng ta sẽ nghĩ ngay đến những mànnhào lộn đầy kỹ thuật và sự dẻo dai trong từng động tác vũ đạo của họ.This method enables different grades of hardness and toughness to be produced in a way that resembles human bones at different ages and conditions.
Phương pháp này cho phéptạo ra các mức độ cứng và dẻo khác nhau giống với xương người ở các độ tuổi và điều kiện khác nhau.This second collaboration between G-SHOCK andTRANSFORMERS unites two global brands that continue to stand for strength and toughness at all times.
Sự hợp tác giữa G- SHOCK và TRANSFORMERShợp nhất hai thương hiệu toàn cầu tiếp tục đứng vững về sức mạnh và sự dẻo dai mọi lúc.The all-new 2019 Ranger has the toughness and capability to leave civilization far behind- because adventure begins where the road ends.
Chiếc Ranger 2019 hoàn toàn mới đủ cứng rắn và đủ khả năng để rời khỏi nền văn minh phía sau- bởi vì cuộc phiêu lưu bắt đầu khi con đường kết thúc.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 708, Thời gian: 0.0655 ![]()
![]()
toughest challengetoughness and strength

Tiếng anh-Tiếng việt
toughness English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Toughness trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
good toughnessđộ dẻo dai tốthigh toughnessđộ dẻo dai caobền caomental toughnessdẻo dai tinh thầnits toughnessđộ dẻo dai của nótoughness and strengthđộ dẻo dai và sức mạnhToughness trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - dureza
- Người pháp - ténacité
- Người đan mạch - sejhed
- Tiếng đức - zähigkeit
- Thụy điển - seghet
- Na uy - seighet
- Hà lan - taaiheid
- Tiếng ả rập - وصلابة
- Hàn quốc - 강인성
- Tiếng nhật - 靱性
- Kazakhstan - беріктігі
- Tiếng slovenian - žilavost
- Ukraina - міцність
- Tiếng do thái - כוח
- Người hy lạp - αντοχή
- Người hungary - szívósság
- Người serbian - жилавост
- Tiếng slovak - húževnatosť
- Người ăn chay trường - издръжливост
- Urdu - سختی
- Tiếng rumani - duritate
- Người trung quốc - 韧性
- Malayalam - കടുപ്പം
- Tiếng tagalog - kayamutan
- Tiếng bengali - বলিষ্ঠতা
- Tiếng mã lai - ketangguhan
- Thổ nhĩ kỳ - sertlik
- Tiếng hindi - क्रूरता
- Đánh bóng - wytrzymałość
- Bồ đào nha - tenacidade
- Tiếng phần lan - sitkeys
- Tiếng croatia - žilavost
- Tiếng indonesia - ketegaran
- Séc - houževnatost
- Tiếng nga - прочность
- Marathi - मजबुती कायम
- Telugu - మొండితనము
- Thái - ความเหนียว
- Người ý - durezza
Từ đồng nghĩa của Toughness
stamina staying power huskiness ruggedness temper formidabilityTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Toughness Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Toughness - Từ điển Anh - Việt
-
Từ điển Anh Việt "toughness" - Là Gì?
-
Ý Nghĩa Của Toughness Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Toughness Là Gì - Nghĩa Của Từ Toughness - Hàng Hiệu Giá Tốt
-
Toughness - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Định Nghĩa Toughness Là Gì?
-
Toughness Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Toughness
-
Từ: Toughness
-
Nghĩa Của Từ Toughness Là Gì Trong Tiếng Việt ...
-
Nghĩa Của Từ Toughness Là Gì
-
Toughness Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Toughness Nghĩa Là Gì | Từ điển Anh Việt
-
Toughness Là Gì? - FindZon