Tra Từ: Bối - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Có 11 kết quả:
北 bối • 呗 bối • 唄 bối • 背 bối • 褙 bối • 貝 bối • 贝 bối • 輩 bối • 辈 bối • 鋇 bối • 钡 bối1/11
北bối [bắc, bội]
U+5317, tổng 5 nét, bộ tỷ 匕 (+3 nét)phồn & giản thể, hội ý
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một lối viết của chữ Bối 背 — Các âm khác là Bắc, Bội.Tự hình 5

Dị thể 3
背北𧉥Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
北Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Cầu Dinh hoài cổ - 球營懷古 (Nguyễn Trung Ngạn)• Hồi trình hỷ phú - 回程喜賦 (Ngô Thì Nhậm)• Quỳ phủ thư hoài tứ thập vận - 夔府書懷四十韻 (Đỗ Phủ)• Thính nữ đạo sĩ Biện Ngọc Kinh đàn cầm ca - 聽女道士卞玉京彈琴歌 (Ngô Vĩ Nghiệp)• Tiêu dao đường hội túc kỳ 2 - 逍遙堂會宿其二 (Tô Triệt)• Tòng tái thượng giai nội tử nam hoàn phú tặng kỳ 20 - 從塞上偕內子南還賦贈其二十 (Khuất Đại Quân)• Tống thượng thư Sài Trang Khanh xuất sứ An Nam - 送尚書柴莊卿出使安南 (Kiến An)• Trúc chi ca kỳ 06 - 竹枝歌其六 (Uông Nguyên Lượng)• Tự huống - 自貺 (Lý Thương Ẩn)• Văn Kim Ngô kỹ xướng Lương Châu - 聞金吾妓唱梁州 (Lý Tần) 呗bối [bái]
U+5457, tổng 7 nét, bộ khẩu 口 (+4 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển Trần Văn Chánh
① (trợ) Rồi, vậy, được... (biểu thị sự tất nhiên, hiển nhiên): 這就行了唄 Thế là được rồi; 他不幹,咱們幹唄 Nó không làm thì chúng mình làm vậy; 記不住,多讀幾遍唄! Không nhớ được, thì đọc thêm vài lần nữa!; 天不好,就坐車去唄! Trời không tốt, thì cứ ngồi xe mà đi!; 好唄 Ờ được!, tốt thôi!; ② (Phạn ngữ) Chúc tụng; ③ (Phạn ngữ) Lá bối (để viết kinh Phật): 唄葉 Lá bối.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 唄Tự hình 2

Dị thể 4
㗑唄𠼕𠼚Không hiện chữ?
唄bối [bái, bại]
U+5504, tổng 10 nét, bộ khẩu 口 (+7 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Bài kinh tán thán đức hạnh chư Phật, tán tụng các bài kệ. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Ca bái tụng Phật đức” 歌唄頌佛德 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Ca tán khen ngợi đức tính của Phật. § Bên Tây-vực có cây Bái-đa, nhà Phật dùng lá nó viết kinh gọi là “bái diệp” 唄葉, cũng gọi là “bái-đa-la”. 2. (Trợ) Trợ từ cuối câu: rồi, vậy, được. ◎Như: “giá tựu hành liễu bái” 這就行了唄 thế là được rồi. 3. § Ghi chú: Còn đọc là “bối”.Từ điển Trần Văn Chánh
① (trợ) Rồi, vậy, được... (biểu thị sự tất nhiên, hiển nhiên): 這就行了唄 Thế là được rồi; 他不幹,咱們幹唄 Nó không làm thì chúng mình làm vậy; 記不住,多讀幾遍唄! Không nhớ được, thì đọc thêm vài lần nữa!; 天不好,就坐車去唄! Trời không tốt, thì cứ ngồi xe mà đi!; 好唄 Ờ được!, tốt thôi!; ② (Phạn ngữ) Chúc tụng; ③ (Phạn ngữ) Lá bối (để viết kinh Phật): 唄葉 Lá bối.Tự hình 1

Dị thể 5
㗑呗𠼕𠼚𡁭Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Đăng Phổ Lại sơn tự - 登普賴山寺 (Trần Văn Trứ) 背bối [bắc, bội]
U+80CC, tổng 9 nét, bộ nhục 肉 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. lưng 2. mặt trái, mặt sau 3. mu bàn tay 4. cõng, đeo, địu, khoác 5. quay lưng lại 6. làm trái, làm ngược lại 7. thuộc lòng 8. vắng vẻ 9. đen đủi 10. nghễnh ngãngTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Lưng, phần thân người phía sau ngang với ngực. ◎Như: “bối tích” 背脊 xương sống lưng, “chuyển bối” 轉背 xoay lưng, ý nói rất mau chóng, khoảnh khắc. 2. (Danh) Mặt trái. ◎Như: “chỉ bối” 紙背 mặt trái giấy. 3. (Danh) Mặt sau. ◎Như: “ốc bối” 屋背 sau nhà, “san bối” 山背 sau núi. 4. (Danh) Vai lưng súc vật đều ở trên, cho nên cái gì ở trên cũng gọi là “bối”. ◎Như: “đao bối” 刀背 sống đao, “kiều bối” 橋背 sống cầu, lưng cầu, “bồng bối” 蓬背 mui thuyền. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Bán nhật thụ âm tùy mã bối” 半日樹蔭隨馬背 (武勝關 Vũ Thắng quan) Suốt nửa ngày, bóng cây chạy theo lưng ngựa. 5. Một âm là “bội”. (Động) Quay lưng. ◎Như: “bội trước thái dương” 背著太陽 quay lưng về mặt trời, “bội san diện hải” 背山面海 quay lưng vào núi, đối diện với biển, “bội thủy nhất chiến” 背水一戰 quay lưng vào sông mà đánh trận (thế đánh không lùi, quyết chiến). 6. (Động) Bỏ đi. ◎Như: “li hương bội tỉnh” 離鄉背井 bỏ làng bỏ nước mà đi. 7. (Động) Làm trái, làm ngược lại. ◎Như: “bội minh” 背盟 trái lời thề, “bội ước” 背約 trái lời hứa, không giữ đúng lời hẹn. 8. (Động) Chết, qua đời. § Xem “kiến bội” 見背. 9. (Động) Thuộc lòng. ◎Như: “bội tụng” 背誦 quay lưng, gấp sách lại mà đọc, tức đọc thuộc lòng. 10. (Động) Cõng, đeo, vác, gánh, gách vác. ◎Như: “bội phụ trọng nhậm” 背負重任 gách vác trách nhiệm nặng nề, “bội tiểu hài” 背小孩 cõng em bé. 11. (Động) Giấu giếm, lén lút. ◎Như: “một hữu thập ma bội nhân đích sự” 沒有什麽背人的事 không có việc gì phải giấu giếm ai cả. 12. (Tính) Vận xấu, vận đen. ◎Như: “thủ khí bội” 手氣背 thật đen đủi, xui xẻo. ◇Lão Xá 老舍: “Giá lưỡng bả đô một hòa, tha thất khứ liễu tự tín, nhi việt đả việt hoảng, việt bối” 這兩把都沒和, 他失去了自信, 而越打越慌, 越背 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Nhị bát 二八) Hai lượt đó đều không ù, ông ta mất hết tự tin, càng đánh càng quýnh, càng xui xẻo. 13. (Tính) Nghe không rõ, nghễnh ngãng. ◎Như: “nhĩ bối” 耳背 tai nghễnh ngãng. 14. (Tính) Vắng vẻ. ◎Như: “bội nhai tiểu hạng” 背街小巷 đường vắng hẻm nhỏ.Từ điển Thiều Chửu
① Vai, hai bên sau lưng ngang với ngực gọi là bối. Vai ở đằng sau người, nên cái gì ở đằng sau cũng gọi là bối. Như ốc bối 屋背 sau nhà. ② Vai lưng súc vật đều ở trên, cho nên cái gì ở trên cũng gọi là bối. Như kiều bối 橋背 sống cầu, lưng cầu, bồng bối 蓬背 mui thuyền, v.v. ③ Mặt trái, như chỉ bối 紙背 mặt trái giấy. ④ Một âm là bội. Trái, như bội minh 背盟 trái lời thề. ⑤ Bỏ đi, như kiến bội 見背 chết đi. ⑥ Ðọc thuộc lòng, như bội tụng 背誦 gấp sách lại mà đọc.Từ điển Trần Văn Chánh
① Lưng: 駝背 Lưng còm, lưng còng; ② Mặt trái hoặc phần lưng, phần sau trên đồ vật: 背面 Mặt trái; 手背 Mu bàn tay; 刀背 Sống dao; 書背 Gáy sách; 櫥背 Lưng tủ; 屋背 Sau nhà; ③ Quay lưng lại: 背光 Sấp bóng, ngược ánh sáng; 背着太陽 Quay lưng về mặt trời; ④ Làm trái với, đi ngược lại: 不能違背人民的意志 Không được làm trái ý dân; ⑤ Bội tín.【背約】bội ước [bèiyue] Bội ước, thất hứa, lật lọng, trở mặt; ⑥ Thuộc lòng: 背得爛熟 Thuộc làu; 背誦 Đọc thuộc lòng (gấp sách lại mà đọc); ⑦ Thầm vụng, lén lút (nói hoặc làm sau lưng người khác): 不要背着他說話 Đừng nói lén (nói vụng sau lưng) anh ấy; ⑧ Vắng vẻ, hẻo lánh: 這個胡同太背 Ngõ hẻm này vắng quá; ⑨ Điếc: 耳朵有點兒背 Tai hơi điếc, nặng tai; ⑩ (khn) Không may, xui, rủi, đen đủi: 手氣背 Số đen; ⑪ (văn) Bỏ đi: 見背 Chết đi. Xem 揹 [bei].Tự hình 5

Dị thể 7
倍偝北揹絣褙𧶙Không hiện chữ?
Từ ghép 23
ách hàng phụ bối 搤亢拊背 • bao bối trang 包背裝 • bộc bối 曝背 • bối ảnh 背影 • bối bảng 背榜 • bối bao 背包 • bối cảnh 背景 • bối diện 背面 • bối đáp 背褡 • bối hậu 背后 • bối hậu 背後 • bối tâm 背心 • bối thành tá nhất 背城借一 • bối tích 背脊 • bối trì 背馳 • bối tụng 背誦 • chích bối 炙背 • chuyển bối 轉背 • diện thị bối phi 面是背非 • đà bối 佗背 • đà bối 駝背 • kiến bối 見背 • quy bối 龜背Một số bài thơ có sử dụng
• Ân Hiền hí phê thư hậu ký Lưu Liên Châu tịnh thị Mạnh, Lôn nhị đồng - 殷賢戲批書後寄劉連州 並示孟,崙二童 (Liễu Tông Nguyên)• Bá hề 4 - 伯兮 4 (Khổng Tử)• Bi già tứ phách - đệ tứ phách - 悲笳四拍-第四拍 (Triệu Loan Loan)• Biên thượng - 邊上 (Trương Bí)• Công An tống Lý nhị thập cửu đệ Tấn Túc nhập Thục, dư há Miện Ngạc - 公安送李二十九弟晉肅入蜀,餘下沔鄂 (Đỗ Phủ)• Hải thượng - 海上 (Lý Thương Ẩn)• Ngọc đới sinh ca - 玉帶生歌 (Chu Di Tôn)• Tích du thi kỳ 7 - 昔遊詩其七 (Khương Quỳ)• Vạn Tuế sơn thị yến thị nhật trị tuyết - 萬歲山侍宴是日值雪 (Trần Ích Tắc)• Văn nhạn - 聞雁 (Đinh Hạc Niên) 褙bối
U+8919, tổng 14 nét, bộ y 衣 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
áo lót ngựcTừ điển trích dẫn
1. (Danh) “Bối tâm” 褙心 áo lót ngực.Từ điển Thiều Chửu
① Bối tâm 褙心 áo lót ngực.Từ điển Trần Văn Chánh
Dán, bồi: 褙心 Áo lót ngực.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái áo ngắn, mặc bên trong.Tự hình 2

Dị thể 3
䋳禙背Không hiện chữ?
Từ ghép 1
biểu bối 裱褙 貝bối
U+8C9D, tổng 7 nét, bộ bối 貝 (+0 nét)phồn thể, tượng hình
Từ điển phổ thông
1. con sò, hến 2. vật quý 3. tiền tệTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Sò, hến. 2. (Danh) Ngày xưa dùng vỏ sò làm tiền, gọi là “bối hóa” 貝貨. 3. (Danh) § Xem “bảo bối” 寶貝. 4. (Danh) Tên một nhạc khí thời xưa, làm bằng sò ốc, dùng trong Phạm nhạc 梵樂. 5. (Danh) Nói tắt của “bối-đa” 貝多 hoặc “bối-đa-la thụ” 貝多羅樹. § Các đồ đệ Phật lấy lá cây bối viết kinh gọi là “bối diệp kinh” 貝葉經. 6. (Danh) Họ “Bối”.Từ điển Thiều Chửu
① Con sò, ngày xưa dùng vỏ sò làm tiền tiêu, cho nên những chữ nói về của cải phần nhiều có chữ 貝 ở bên, những đồ quý báu gọi là bảo bối 寶貝. ② Các đồ đệ Phật lấy lá cây bối đa viết kinh gọi là bối diệp kinh 貝葉經. ③ Trang sức.Từ điển Trần Văn Chánh
① Loài sò, hến (nói chung); ② Tiền thời xưa làm bằng vỏ sò, vỏ hến; ③ Quý giá, quý báu: 寶貝 Đồ quý báu; ④ (lí) Bel (đơn vị do công suất dùng trong điện học hoặc âm học); ⑤ Cây bối đa 貝葉經 Kinh viết bằng lá cây bối đa; ⑥ [Bèi] (Họ) Bối.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chỉ chung loài sò hến — tiền bạc (thời cổ làm bằng vỏ hến) — Đồ quý báu, chẳng hạn Bảo bối.Tự hình 5

Dị thể 3
蛽贝𪚾Không hiện chữ?
Từ ghép 9
bảo bối 寶貝 • biên bối 編貝 • bối biên 貝編 • bối hoá 貝貨 • bối khê tập 貝溪集 • bối ninh 貝寧 • bối tử 貝子 • bối xác 貝殼 • loa bối 螺貝Một số bài thơ có sử dụng
• Cửu nguyệt ngũ nhật dạ xuất bàn môn, bạc vu hồ gian ngẫu thành mật hội, toạ thượng thư trình Hoàng uý - 九月五日夜出盤門泊于湖間偶成密會坐上書呈黃尉 (Tô Thuấn Khâm)• Đáp Vương thập nhị hàn dạ độc chước hữu hoài - 答王十二寒夜獨酌有懷 (Lý Bạch)• Khiển hoài (Tích ngã du Tống trung) - 遣懷(昔我遊宋中) (Đỗ Phủ)• Lâm tứ nương truyện - 林四娘傳 (Bồ Tùng Linh)• Lưu biệt Hồ giám sinh - 留別胡監生 (Nguyễn Thì Trung)• Sài Sơn xuân diểu kỳ 1 - 柴山春眺其一 (Phan Huy Ích)• Thôn trang hàn dạ nhiên sơn mộc dĩ tự ôn nhân tác - 村莊寒夜燃山木以自溫因作 (Bùi Huy Bích)• Tống kỹ nhân xuất gia - 送妓人出家 (Dương Tuân Bá)• Tống Vô Trước thiền sư quy Tân La - 送無著禪師歸新羅 (Pháp Chiếu thiền sư)• Vãn thu tham thiền - 晚秋參禪 (Ngô Thì Nhậm) 贝bối
U+8D1D, tổng 4 nét, bộ bối 貝 (+0 nét)giản thể, tượng hình
Từ điển phổ thông
1. con sò, hến 2. vật quý 3. tiền tệTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 貝.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 貝Từ điển Trần Văn Chánh
① Loài sò, hến (nói chung); ② Tiền thời xưa làm bằng vỏ sò, vỏ hến; ③ Quý giá, quý báu: 寶貝 Đồ quý báu; ④ (lí) Bel (đơn vị do công suất dùng trong điện học hoặc âm học); ⑤ Cây bối đa 貝葉經 Kinh viết bằng lá cây bối đa; ⑥ [Bèi] (Họ) Bối.Tự hình 3

Dị thể 2
蛽貝Không hiện chữ?
Từ ghép 2
bảo bối 宝贝 • bối ninh 贝宁 輩bối
U+8F29, tổng 15 nét, bộ xa 車 (+8 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
1. lũ, bọn, chúng 2. hàng xe, dãy xe 3. ví, so sánh 4. thế hệ, lớp người 5. hạng, lớpTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Bậc, hàng, lớp (thế hệ). ◎Như: “tiền bối” 前輩 bậc trước, “hậu bối” 後輩 lớp sau. 2. (Danh) Lũ, bọn (số đông). ◎Như: “ngã bối” 我輩 lũ chúng ta, “nhược bối” 若輩 lũ chúng bay. ◇Tây du kí 西遊記: “Dưỡng mã giả, nãi hậu sanh tiểu bối, hạ tiện chi dịch, khởi thị đãi ngã đích?” 養馬者, 乃後生小輩, 下賤之役, 豈是待我的? (Đệ tứ hồi) Nuôi ngựa là việc của bọn trẻ con, hèn mọn, sao lại đối xử với ta như thế? 3. (Danh) Hàng xe, xe xếp thành hàng. 4. (Động) Ví, so sánh. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Biên Phượng, Diên Đốc tiên hậu vi Kinh Triệu duẫn, thì nhân dĩ bối tiền thế Triệu (Quảng Hán), Trương (Sưởng)” 邊鳳, 延篤先後為京兆尹, 時人以輩前世趙(廣漢),張(敞) (Tuần lại truyện 循吏傳, Tự 序) Biên Phượng, Diên Đốc trước sau làm quan doãn ở Kinh Triệu, người đương thời ví với Triệu (Quảng Hán), Trương (Sưởng) đời trước.Từ điển Thiều Chửu
① Bực, lũ, bọn. Như tiền bối 前輩 bực trước, hậu bối 後輩 bọn sau, ngã bối 我輩 lũ chúng ta, nhược bối 若輩 lũ chúng bay, v.v. ② Hàng xe, rặng xe. ③ Ví, so sánh.Từ điển Trần Văn Chánh
① Bậc, bề, bối: 前輩 Bậc tiền bối; 長輩 Bậc đàn anh, bề trên; ② Đời: 活了半輩子 Đã nửa đời người; ③ Đồ, hạng, những kẻ: 無能之輩 Đồ bất lực, những kẻ bất tài. (Ngr) Lũ, bọn (chỉ số đông): 我輩 Chúng tôi; 若輩 Lũ chúng bây; ④ (văn) Hàng xe; ⑤ (văn) Ví, so sánh; ⑥ (văn) Hàng loạt, số nhiều: 于是名臣輩出 Nhờ vậy bầy tôi giỏi xuất hiện hàng loạt (Hậu Hán thư: Sái Ung truyện).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xe đậu thành hàng dài — Người ngang hàng, cùng trang lứa. Bọn.Tự hình 2

Dị thể 2
軰辈Không hiện chữ?
Từ ghép 14
bối hàng 輩行 • bối hành 輩行 • bối lưu 輩流 • bối tác 輩作 • bối xuất 輩出 • đồng bối 同輩 • hạ bối tử 下輩子 • hậu bối 後輩 • lão bối 老輩 • ngã bối 我輩 • nhất bối tử 一輩子 • nhược bối 若輩 • tiền bối 前輩 • vãn bối 晚輩Một số bài thơ có sử dụng
• Bi phẫn thi - 悲憤詩 (Thái Diễm)• Hồng Đức thập bát niên Đinh Mùi tiến sĩ đề danh ký - 洪德十八年丁未進士題名記 (Thân Nhân Trung)• Khả thán - 可歎 (Đỗ Phủ)• Luận thi kỳ 13 - 論詩其十三 (Nguyên Hiếu Vấn)• Mạn thành kỳ 2 (Bác sơn hương tẫn ngọ song hư) - 漫成其二(博山香燼午窗虛) (Nguyễn Trãi)• Nhi bối hạ - 兒輩賀 (Phan Huy Ích)• Quy Sơn tự ngư trì kỳ 2 - 龜山寺魚池其二 (Lý Thân)• Tráng du - 壯遊 (Đỗ Phủ)• Viên quan tống thái - 園官送菜 (Đỗ Phủ)• Vương binh mã sứ nhị giác ưng - 王兵馬使二角鷹 (Đỗ Phủ) 辈bối
U+8F88, tổng 12 nét, bộ xa 車 (+8 nét), phi 非 (+4 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. lũ, bọn, chúng 2. hàng xe, dãy xe 3. ví, so sánh 4. thế hệ, lớp người 5. hạng, lớpTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 輩.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 輩Từ điển Trần Văn Chánh
① Bậc, bề, bối: 前輩 Bậc tiền bối; 長輩 Bậc đàn anh, bề trên; ② Đời: 活了半輩子 Đã nửa đời người; ③ Đồ, hạng, những kẻ: 無能之輩 Đồ bất lực, những kẻ bất tài. (Ngr) Lũ, bọn (chỉ số đông): 我輩 Chúng tôi; 若輩 Lũ chúng bây; ④ (văn) Hàng xe; ⑤ (văn) Ví, so sánh; ⑥ (văn) Hàng loạt, số nhiều: 于是名臣輩出 Nhờ vậy bầy tôi giỏi xuất hiện hàng loạt (Hậu Hán thư: Sái Ung truyện).Tự hình 2

Dị thể 4
軰輩𠐡𨋅Không hiện chữ?
Từ ghép 2
đồng bối 同辈 • tiền bối 前辈 鋇bối
U+92C7, tổng 15 nét, bộ kim 金 (+7 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
nguyên tố bari, BaTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Nguyên tố hóa học (barium, Ba).Từ điển Trần Văn Chánh
(hoá) Bari (Bariyum, kí hiệu Ba).Tự hình 2

Dị thể 1
钡Không hiện chữ?
钡bối
U+94A1, tổng 9 nét, bộ kim 金 (+4 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
nguyên tố bari, BaTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của 鋇.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 鋇Từ điển Trần Văn Chánh
(hoá) Bari (Bariyum, kí hiệu Ba).Tự hình 2

Dị thể 1
鋇Không hiện chữ?
Từ khóa » Bộ Bối Là Gì
-
Học 214 Bộ Thủ Tiếng Trung Quốc: Bộ Bối
-
Bộ Thủ 154 – 貝 (贝) – Bộ BỐI - Học Tiếng Trung Quốc
-
Bộ Bối (貝): Bộ Thủ Chữ Hán - Wiki Tiếng Việt - Du Học Trung Quốc
-
Tìm Kiếm Hán Tự Bộ BỐI 貝 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ABC
-
"bối" Là Gì? Nghĩa Của Từ Bối Trong Tiếng Trung. Từ điển Việt-Trung
-
Bảo Bối Là Gì
-
Bối Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
-
Cách Ghép Các Bộ Trong Tiếng Trung
-
Kanji Chữ Bối 貝 - Trải Nghiệm Tại Nhật Bản
-
Bệnh Hậu Bối Là Bệnh Gì? Có Nguy Hiểm Không? | Vinmec
-
214 Bộ Thủ Chữ Hán Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Học Siêu Nhanh
-
Cách Viết 214 Bộ Thủ - Bối (bèi) (bộ 154) | Học Tiếng Trung Từ A-Z
-
Trọn Bộ 214 Bộ Thủ Kanji BẮT BUỘC NHỚ Khi Học Tiếng Nhật
-
214 Bộ Thủ Chữ Hán (có File Download) - Hoa Văn SHZ