Tra Từ: đỉnh - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 8 kết quả:

侹 đỉnh圢 đỉnh嵿 đỉnh濎 đỉnh町 đỉnh頂 đỉnh顶 đỉnh鼎 đỉnh

1/8

đỉnh [thính, đĩnh]

U+4FB9, tổng 8 nét, bộ nhân 人 (+6 nét)hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Vẻ dài. 2. (Tính) Ngay, bằng thẳng. ◎Như: “đĩnh đĩnh” 侹侹 bằng thẳng, không khúc khuỷu. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Thạch lương bình đĩnh đĩnh, Sa thủy quang linh linh” 石梁平侹侹, 沙水光泠泠 (Đáp Trương Triệt 答張徹) Cầu đá bằng thẳng thắn, Nước cồn cát sáng long lanh.

Tự hình 2

Dị thể 1

𨉈

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 6

𨉈𨁗

Không hiện chữ?

đỉnh [đinh]

U+5722, tổng 5 nét, bộ thổ 土 (+2 nét)phồn thể

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 町 (bộ 田).

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

嵿

đỉnh [đính]

U+5D7F, tổng 14 nét, bộ sơn 山 (+11 nét)phồn thể

Từ điển phổ thông

1. đỉnh đầu 2. chỗ cao nhất

Tự hình 1

Một số bài thơ có sử dụng

• Ất Hợi thu sơ tài chính bộ trưởng Hữu Nguyên Hồ Đắc Khải tiên sinh du Bạch Mã sơn trịch thị giai tác hoạ vận dĩ thù - 乙亥秋初財政部長友元胡得愷先生遊白馬山擲示佳作和韻以酬 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Bát nguyệt sơ cửu nhật du Ngũ Hành Sơn tự kỳ 2 - 八月初九日遊五行山寺其二 (Nguyễn Trường Tộ)• Cô độc lâm lưu - 孤獨臨騮 (Bùi Dương Lịch)• Du Cửu Long đàm - 遊九龍潭 (Võ Tắc Thiên)• Động Hải chu trình - 洞海舟程 (Nguyễn Văn Siêu)• Hoạ đồng thành phủ viện đường Mỹ Đàm khiếu Tam Lữ tiên sinh khất hồi dưỡng kha lưu giản nguyên vận kỳ 1 - 和同城撫院堂美潭叫三侶先生乞回養痾留柬原韻其一 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Ngoạ Vân am thượng - 卧雲庵上 (Trần Quang Đức)• Sài Sơn tự - 柴山寺 (Lan Hương thiền sư)• Tân Sửu nhị nguyệt biệt chư đệ kỳ 3 - 辛丑二月別諸弟其三 (Lỗ Tấn)• Vọng Lão sơn - 望老山 (Nguyễn Khuyến) 濎

đỉnh

U+6FCE, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 (+12 nét)phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: đỉnh huỳnh 濎濴)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng nước lênh láng, mênh mông.

Tự hình 1

Từ ghép 1

đỉnh huỳnh 濎濴 町

đỉnh [đinh]

U+753A, tổng 7 nét, bộ điền 田 (+2 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Bờ ruộng; ② Đơn vị tính ruộng đất thời xưa (bằng 100 mẫu); ③ 【町疃】đỉnh thoản [têngtuăn] Đất bỏ không ở cạnh nhà. Xem 町 ding].

Tự hình 2

Dị thể 5

𤲖

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bố Vệ kiều hoài cổ - 布衛橋懷古 (Nguyễn Khuyến)• Đáo thôn - 到村 (Đỗ Phủ)• Đệ bát cảnh - Thường Mậu quan canh - 第八景-常茂觀耕 (Thiệu Trị hoàng đế)• Đông Sơn 2 - 東山2 (Khổng Tử)• Xuân nhật ký nhàn tam tác kỳ 2 - 春日記閒三作其二 (Phan Huy Ích) 頂

đỉnh [đính]

U+9802, tổng 11 nét, bộ hiệt 頁 (+2 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. đỉnh đầu 2. chỗ cao nhất

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đỉnh đầu, đỉnh, ngọn, chóp, nóc: 頭頂 Đỉnh đầu; 屋頂 Nóc nhà; 塔頂兒 Đỉnh tháp; ② Đội (trên đầu): 頭上頂着一罐水 Trên đầu đội một hũ nước; 頂天立地 Đội trời đạp đất; ③ Húc: 這牛愛頂人 Con bò này hay húc người; ④ Chống, đẩy: 拿杠子頂上門 Dùng cây đòn chống cửa; 列車在前,機車在後面頂着走 Đoàn tàu ở trước, đầu máy ở sau đẩy; ⑤ Ngược chiều: 頂風 Ngược gió; ⑥ Cãi vã, cãi lại, bác bỏ: 頂了她幾句 Cãi lại bà ấy mấy câu; ⑦ Kham, gánh vác, cáng đáng: 活兒太重,兩個人頂不下來 Công việc quá nặng, hai người không kham nổi; ⑧ Đối phó, đương đầu; ⑨ Bằng, tương đương: 一台拖拉機頂好幾十匹馬 Một chiếc máy kéo bằng sức mấy chục con ngựa; 一個頂兩個人用 Một người bằng hai người; ⑩ Thay thế, thay vào, đánh tráo: 頂名兒 Thay tên, đánh tráo tên; 拿次貨頂好貨 Dùng hàng xấu đánh tráo hàng tốt; ⑪ (cũ) Chuyển nhượng hoặc thủ đắc quyền kinh doanh hay cư trú nhà cửa: 這房子我頂了 Căn nhà này tôi đã bán rồi; ⑫ (đph) Đến (chỉ thời gian): 頂下午兩點他才吃飯 Đến hai giờ chiều anh ấy mới ăn cơm; ⑬ Cái: 一頂帽子 Một cái nón;一頂蚊帳 Một cái màn; ⑭ Nhất, rất, vô cùng, tột bực, tột đỉnh: 頂好 Tốt nhất; 他頂喜歡看小說 Nó rất thích xem tiểu thuyết.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Đính.

Tự hình 3

Dị thể 7

𧵜𩒆𩕢𩕩𩠑

Không hiện chữ?

Từ ghép 4

cử đỉnh 舉頂 • cực đỉnh 極頂 • ngốc đỉnh 禿頂 • sơn đỉnh 山頂

Một số bài thơ có sử dụng

• Bạch Hạc Thông Thánh quán chung ký - 白鶴通聖觀鐘記 (Hứa Tông Đạo)• Cao cao phong đỉnh thượng - 高高峰頂上 (Hàn Sơn)• Ngô sơn hoài cổ - 吳山懷古 (Thẩm Đức Tiềm)• Ngôn hoài - 言懷 (Không Lộ thiền sư)• Quế Lâm thập nhị vịnh kỳ 07 - Độc Tú phong - 桂林十二詠其七-獨秀峰 (Phan Huy Thực)• Tặng Trương Húc - 贈張旭 (Lý Kỳ)• Thu dạ cùng thanh - 秋夜蛩聲 (Nguyễn Khuyến)• Thứ vận “Nham quế” - 次韵巖桂 (Khương Đặc Lập)• Vãn quá Bàn Thạch tự lễ Trịnh hoà thượng - 晚過盤石寺禮鄭和尚 (Sầm Tham)• Vọng nhạc (Đại Tông phù như hà) - 望嶽(岱宗夫如何) (Đỗ Phủ) 顶

đỉnh [đính]

U+9876, tổng 8 nét, bộ hiệt 頁 (+2 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đỉnh đầu 2. chỗ cao nhất

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đỉnh đầu, đỉnh, ngọn, chóp, nóc: 頭頂 Đỉnh đầu; 屋頂 Nóc nhà; 塔頂兒 Đỉnh tháp; ② Đội (trên đầu): 頭上頂着一罐水 Trên đầu đội một hũ nước; 頂天立地 Đội trời đạp đất; ③ Húc: 這牛愛頂人 Con bò này hay húc người; ④ Chống, đẩy: 拿杠子頂上門 Dùng cây đòn chống cửa; 列車在前,機車在後面頂着走 Đoàn tàu ở trước, đầu máy ở sau đẩy; ⑤ Ngược chiều: 頂風 Ngược gió; ⑥ Cãi vã, cãi lại, bác bỏ: 頂了她幾句 Cãi lại bà ấy mấy câu; ⑦ Kham, gánh vác, cáng đáng: 活兒太重,兩個人頂不下來 Công việc quá nặng, hai người không kham nổi; ⑧ Đối phó, đương đầu; ⑨ Bằng, tương đương: 一台拖拉機頂好幾十匹馬 Một chiếc máy kéo bằng sức mấy chục con ngựa; 一個頂兩個人用 Một người bằng hai người; ⑩ Thay thế, thay vào, đánh tráo: 頂名兒 Thay tên, đánh tráo tên; 拿次貨頂好貨 Dùng hàng xấu đánh tráo hàng tốt; ⑪ (cũ) Chuyển nhượng hoặc thủ đắc quyền kinh doanh hay cư trú nhà cửa: 這房子我頂了 Căn nhà này tôi đã bán rồi; ⑫ (đph) Đến (chỉ thời gian): 頂下午兩點他才吃飯 Đến hai giờ chiều anh ấy mới ăn cơm; ⑬ Cái: 一頂帽子 Một cái nón;一頂蚊帳 Một cái màn; ⑭ Nhất, rất, vô cùng, tột bực, tột đỉnh: 頂好 Tốt nhất; 他頂喜歡看小說 Nó rất thích xem tiểu thuyết.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 頂

Tự hình 2

Dị thể 6

𧵜𩒆𩕢𩕩𩠑

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

sơn đỉnh 山顶 鼎

đỉnh

U+9F0E, tổng 12 nét, bộ đỉnh 鼎 (+0 nét)phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

cái vạc, cái đỉnh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái vạc, ngày xưa đúc bằng kim loại, ba chân hai tai, dùng để nấu ăn. 2. (Danh) Vật báu lưu truyền trong nước thời xưa. § Vua “Vũ” 禹 nhà “Hạ” 夏 thu vàng trong chín châu lại, đúc làm chín cái đỉnh. Về đời “Tam Đại” 三代 (Hạ 夏, “Thương” 商, “Chu” 周) coi là vật báu của nước. Cho nên ai lấy được thiên hạ gọi là “định đỉnh” 定鼎. 3. (Danh) Lệ ngày xưa ai có công thì khắc công đức vào cái đỉnh. Vì thế chữ triện ngày xưa có lối chữ viết như cái chuông cái đỉnh gọi là “chung đỉnh văn” 鐘鼎文. 4. (Danh) Cái lư đốt trầm. 5. (Danh) Ví dụ với tam công, tể tướng, trọng thần. ◎Như: “đài đỉnh” 臺鼎, “đỉnh phụ” 鼎輔. 6. (Danh) Hình cụ thời xưa dùng để nấu giết tội nhân. ◇Văn Thiên Tường 文天祥: “Đỉnh hoạch cam như di” 鼎鑊甘如飴 (Chánh khí ca 正氣歌) (Bị hành hình nấu) vạc dầu (mà coi thường thấy) ngọt như đường. 7. (Danh) Tiếng địa phương (Phúc Kiến) chỉ cái nồi. ◎Như: “đỉnh gian” 鼎間 phòng bếp, “đỉnh cái” 鼎蓋 vung nồi. 8. (Phó) Theo thế chân vạc (ba mặt đối ngang nhau). ◇Tam quốc chí 三國志: “Tam gia đỉnh lập” 三家鼎立 (Lục Khải truyện 陸凱傳) Ba nhà đứng thành thế chân vạc. 9. (Phó) Đang, đúng lúc. ◇Hán Thư 漢書: “Thiên tử xuân thu đỉnh thịnh” 天子春秋鼎盛 (Giả Nghị truyện 賈誼傳) Thiên tử xuân thu đang thịnh. 10. (Tính) Cao, lớn. ◎Như: “đại danh đỉnh đỉnh” 大名鼎鼎 tiếng cả lừng lẫy.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái đỉnh. Ðúc bằng loài kim, ba chân hai tai, lớn bé khác nhau, công dụng cũng khác. Vua Vũ 禹 nhà Hạ 夏 thu vàng trong chín châu lại, đúc làm chín cái đỉnh. Về đời Tam Ðại 三代 (Hạ 夏, Thương 商, Chu 周) cho là một vật rất trọng lưu truyền trong nước. Cho nên ai lấy được thiên hạ gọi là định đỉnh 定鼎. ② Cái đồ đựng đồ ăn. Như đỉnh chung 鼎鍾 nói về nhà quý hiển. Lệ ngày xưa ai có công thì khắc công đức vào cái đỉnh. Vì thế chữ triện ngày xưa có lối chữ viết như cái chuông cái đỉnh gọi là chung đỉnh văn 鐘鼎文. ③ Cái vạc. ④ Cái lư đốt trầm. ⑤ Ðang. Như xuân thu đỉnh thịnh 春秋鼎盛 đang lúc mạnh khỏe trai trẻ. ⑥ Ðỉnh đỉnh 鼎鼎 lừng lẫy. Như đại danh đỉnh đỉnh 大名鼎鼎 tiếng cả lừng lẫy. ⑦ Ba mặt đứng đều nhau gọi là đỉnh. Như đỉnh trị 鼎峙 ba mặt đứng đối ngang nhau. ⑧ Ngày xưa nói vị chức tam công như ba chân đỉnh, nên đời sau gọi chức tể tướng là đỉnh.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái vạc, cái đỉnh (ba chân), cái lư đốt trầm: 三足鼎 Đỉnh ba chân; ② Mạnh mẽ, thịnh vượng, hiển hách, lừng lẫy: 其居則高門鼎貴 Ở thì ở chỗ nhà cao sang thịnh (Tả Tư: Ngô đô phú); ③ Gồm ba mặt, ba bên, cùng đứng đối lập ở ba phía (thành thế chân vạc): 鼎峙 Ba mặt đứng đối ngang nhau; 三家鼎立 Ba nhà đứng thành thế chân vạc (Tam quốc chí); ④ (văn) Đang: 天子春秋鼎盛 Thiên tử xuân thu đang thịnh (Hán thư). Cv.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đồ vật bằng đồng, có quai xách, có ba chân, thời cổ dùng để nấu cơm cho nhiều người ăn. Cũng gọi là cái vạc. Chẳng hạn Vạc dầu — Tên một quẻ trong kinh Dịch, dưới quẻ Tốn trên quẻ Li, chỉ về sự mới mẻ — Ba mặt đối nhau. Ta gọi là vẽ chân vạc — Vuông vức — Hưng thịnh.

Tự hình 5

Dị thể 13

𣂨𣂰𣃊𣃒𣇄𣇓𥅀𥇴𪔂

Không hiện chữ?

Từ ghép 13

bạt san cử đỉnh 拔山舉鼎 • bạt sơn cử đỉnh 拔山舉鼎 • cách cố đỉnh tân 革故鼎新 • chung đỉnh 鐘鼎 • chung minh đỉnh thực 鐘鳴鼎食 • cử đỉnh bạt sơn 舉鼎拔山 • cửu đỉnh 九鼎 • đỉnh chung 鼎鐘 • đỉnh lập 鼎立 • đỉnh tân 鼎新 • đỉnh thịnh 鼎盛 • đỉnh túc 鼎足 • quan đỉnh 觀鼎

Một số bài thơ có sử dụng

• Bắc môn toả thược - 北門鎖鑰 (Phạm Đình Trọng)• Bích ngọc tiêu kỳ 04 - 碧玉簫其四 (Quan Hán Khanh)• Đại vũ - 大雨 (Đỗ Phủ)• Đề Quan đế tượng - 題關帝像 (Phan Huy Ích)• Giản Tồn Am - 簡存庵 (Ngô Trọng Khuê)• Hữu phượng lai nghi - 有鳳來儀 (Tào Tuyết Cần)• Thi ngôn tự phụ kỳ 1 - 詩言自負其一 (Trần Ái Sơn)• Trùng nham ngã bốc cư - 重岩我卜居 (Hàn Sơn)• Vịnh Nhạc Vũ Mục - 詠岳武穆 (Doãn Khuê)• Vọng đồng trụ cảm hoài - 望銅柱感懷 (Vũ Huy Tấn)

Từ khóa » Chữ đỉnh Hán Tự