Tra Từ: Hoàng - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 34 kết quả:

偟 hoàng凰 hoàng喤 hoàng堭 hoàng媓 hoàng徨 hoàng惶 hoàng晃 hoàng湟 hoàng潢 hoàng煌 hoàng熿 hoàng獚 hoàng璜 hoàng皇 hoàng磺 hoàng篁 hoàng簧 hoàng艎 hoàng葟 hoàng蝗 hoàng蟥 hoàng諻 hoàng趪 hoàng遑 hoàng鍠 hoàng锽 hoàng隍 hoàng騜 hoàng鰉 hoàng鱑 hoàng鳇 hoàng黃 hoàng黄 hoàng

1/34

hoàng

U+505F, tổng 11 nét, bộ nhân 人 (+9 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. kíp, gấp 2. nhàn rỗi

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nhàn hạ, rảnh rỗi. 2. (Tính) Gấp vội, cấp bách. § Thông “hoàng” 遑. 3. (Tính) Sợ hãi, không yên lòng. § Thông “hoàng” 惶. 4. “Phảng hoàng” 仿偟: (1) (Phó) Luýnh quýnh, cuống quýt (vì trong lòng không yên hoặc do dự không quyết). (2) (Tính) Chỉ tâm thần bất an hoặc do dự bất quyết. (3) (Động) Đi đây đi đó, chu du, lưu đãng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Rỗi, nhàn hạ (như 遑, bộ 辶).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Hoàng 遑.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

bàng hoàng 傍偟 • bàng hoàng 彷偟 凰

hoàng

U+51F0, tổng 11 nét, bộ kỷ 几 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

chim phượng hoàng (con cái)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con phượng mái.

Từ điển Thiều Chửu

① Con phượng cái.

Từ điển Trần Văn Chánh

Con phượng cái. Xem 鳳凰 [fènghuáng].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con chim phượng mái. Ta thường nói Phượng hoàng, thì Phượng là con trống, Hoàng là con mái.

Tự hình 3

Dị thể 3

Không hiện chữ?

Từ ghép 5

cầu hoàng 求凰 • phụng hoàng 凤凰 • phụng hoàng 鳳凰 • phượng hoàng 凤凰 • phượng hoàng 鳳凰

Một số bài thơ có sử dụng

• Cầm ca kỳ 1 - 琴歌其一 (Tư Mã Tương Như)• Giang Nam hành - 江南行 (Trương Triều)• Hí tặng - 戲贈 (Triệu Hư Chu)• Lâm giang tiên (Trực tự Phụng Hoàng thành phá hậu) - 臨江仙(直自鳳凰城破後) (Chu Đôn Nho)• Niệm nô kiều - 念奴嬌 (Trương Hồng Kiều)• Phụng hoạ thánh chế tòng Bồng Lai hướng Hưng Khánh các, đạo trung lưu xuân vũ trung xuân vọng chi tác ứng chế - 奉和聖制從蓬萊向興慶閣道中留春雨中春望之作應制 (Lý Đăng)• Thính Dĩnh sư đàn cầm - 聽穎師彈琴 (Hàn Dũ)• Thuỷ cốc dạ hành ký Tử Mỹ, Thánh Du - 水谷夜行寄子美聖俞 (Âu Dương Tu)• Tống Đại Lý Phong chủ bạ ngũ lang thân sự bất hợp khước phó Thông Châu chủ bạ, tiền Lãng Châu hiền tử, dư dữ chủ bạ bình chương Trịnh thị nữ tử thuỳ dục nạp thái Trịnh thị bá phụ kinh thư chí nữ tử dĩ hứa tha tộc thân sự toại đình - 送大理封主簿五郎親事不合卻赴通州主簿前閬州賢子余與主簿平章鄭氏女子垂欲納采鄭氏伯父京書至女子已許他族親事遂停 (Đỗ Phủ)• Yến - 燕 (Đằng Bạch) 喤

hoàng

U+55A4, tổng 12 nét, bộ khẩu 口 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tiếng oang oang

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) “Hoàng hoàng” 喤喤: (1) Tiếng trẻ con khóc oa oa. (2) Tiếng to mà hài hòa. ◇Thi Kinh 詩經: “Chung cổ hoàng hoàng” 鐘鼓喤喤 (Chu tụng 周頌, Chấp cạnh 執競) Chuông trống kêu vang nhịp nhàng.

Từ điển Thiều Chửu

① Hoàng hoàng 喤喤 oang oang. Tiếng to mà có vẻ vui hoà.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Tiếng to mà vui: 喤喤 Oang oang.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói lớn tiếng. Thí dụ: Hoàng hoàng ( nói oang oang ).

Tự hình 2

Dị thể 2

𠹡

Không hiện chữ?

hoàng

U+582D, tổng 12 nét, bộ thổ 土 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bức thành mà ở dưới chân thành không có hào nước — Toà nhà lớn. Ngôi điện vua ở.

Tự hình 1

Dị thể 2

Không hiện chữ?

hoàng

U+5A93, tổng 12 nét, bộ nữ 女 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người mẹ.

Tự hình 2

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

hoàng

U+5FA8, tổng 12 nét, bộ xích 彳 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: bàng hoàng 彷徨)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) § Xem “bàng hoàng” 彷徨.

Từ điển Thiều Chửu

① Bàng hoàng 彷徨 bàng hoàng, ý không yên định.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 彷徨 [páng huáng].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Bàng hoàng. Vần Bàng.

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

bàng hoàng 彷徨 • bàng hoàng 徬徨

Một số bài thơ có sử dụng

• Bi ca tán Sở - 悲歌散楚 (Trương Lương)• Chính trị bộ cấm bế thất - 政治部禁閉室 (Hồ Chí Minh)• Đề “Bàng hoàng” - 題《徬徨》 (Lỗ Tấn)• Hoàn gia hành - 還家行 (Trịnh Tiếp)• Hựu hoạ bất mị thư thị - 又和不寐書示 (Nguyễn Văn Giao)• Minh nguyệt hà hạo hạo - 明月何皎皎 (Khuyết danh Trung Quốc)• Quỷ hoạch từ - Giả Bảo Ngọc - 姽嫿詞-賈寶玉 (Tào Tuyết Cần)• Tiêu Trọng Khanh thê - Đệ tứ đoạn - 焦仲卿妻-第四段 (Khuyết danh Trung Quốc)• Tống bắc sứ Sài Trang Khanh - 送北使柴莊卿 (Trần Quang Khải)• Văn nhân khốc - 聞人哭 (Ngô Thì Hoàng) 惶

hoàng

U+60F6, tổng 12 nét, bộ tâm 心 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sợ hãi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Sợ hãi. ◎Như: “vô nhâm hoàng tủng” 無任惶悚 sợ hãi khôn xiết.

Từ điển Thiều Chửu

① Sợ hãi. Như vô nhâm hoàng tủng 無任惶悚 sợ hãi khôn xiết.

Từ điển Trần Văn Chánh

Hoảng, hoảng hốt, sợ hãi: 驚惶 Kinh hoảng; 無任惶悚 Sợ hãi khôn xiết.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sợ hãi. Thí dụ: Kinh hoàng.

Tự hình 3

Chữ gần giống 5

𤟡

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

hoàng khủng 惶恐 • kinh hoàng 驚惶

Một số bài thơ có sử dụng

• Bái Đặng Xá phật - 拜鄧舍佛 (Bùi Kỷ)• Bát nguyệt thất nhật sơ nhập Cám quá Hoàng Khủng than - 八月七日初入贛過惶恐灘 (Tô Thức)• Dân dao - 民謠 (Vưu Đồng)• Dịch xá mộng cố biểu đệ Nhân Sơn - 驛舍夢故表弟仁山 (Trịnh Hoài Đức)• Hoả - 火 (Đỗ Phủ)• Nhân tự Bắc Ninh lai, ngôn Bắc Ninh sự cảm tác - 人自北寧來言北寧事感作 (Nguyễn Văn Siêu)• Quần nữ hý tịch dương - 群女戲夕陽 (Hàn Sơn)• Thôn cư - 村居 (Nguyễn Thông)• Tống Trịnh thập bát Kiền biếm Thai Châu tư hộ, thương kỳ lâm lão hãm tặc chi cố, khuyết vi diện biệt, tình hiện ư thi - 送鄭十八虔貶台州司戶傷其臨老陷賊之故闕為面別情見於詩 (Đỗ Phủ)• Vãn bạc Tương giang - 晚泊湘江 (Tống Chi Vấn) 晃

hoàng [hoảng]

U+6643, tổng 10 nét, bộ nhật 日 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Sáng sủa, sáng rõ. § Cũng như chữ 晄. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Điện quang hoảng diệu” 電光晃曜 (Dược thảo dụ phẩm đệ ngũ 藥草喻品第五) Chớp nhoáng sáng chói. 2. (Động) Rọi sáng, chói. ◎Như: “đăng quang thái lượng, hoảng đắc nhân nhãn tình đô tĩnh bất khai” 燈光太亮, 晃得人眼睛都睜不開 ánh đèn sáng quá, chói mắt mở ra không được. 3. (Động) Thoáng qua, lướt qua. ◎Như: “tòng nhãn tiền hoảng quá” 從眼前晃過 thoáng qua trước mắt. 4. (Danh) Họ “Hoảng”. 5. Một âm là “hoàng”. (Động) Dao động, lay động. ◎Như: “thụ chi lai hồi hoảng” 樹枝來回晃 cành cây lay động. 6. (Động) Lắc lư, đung đưa. ◎Như: “diêu đầu hoảng não” 搖頭晃腦 lắc đầu lắc cổ.

Tự hình 4

Dị thể 8

𠒼𤒼𨉁

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Đăng Phật Tích sơn - 登佛跡山 (Phùng Khắc Khoan)• Hoạ từ bộ Vương viên ngoại “Tuyết hậu tảo triều tức sự” - 和祠部王員外雪後早朝即事 (Sầm Tham)• Phụng hoạ ngự chế “Trú Giao Thuỷ giang” - 奉和御製駐膠水江 (Nguyễn Ích Tốn) 湟

hoàng

U+6E5F, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sông Hoàng Thuỷ (ở tỉnh Thanh Hải của Trung Quốc)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sông “Hoàng” 湟, phát nguyên từ Thanh Hải 青海. 2. (Danh) Chỗ đất ẩm thấp.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tên sông: 湟水 Sông Hoàng Thuỷ (ở tỉnh Thanh Hải, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên sông, tức Hoàng thuỷ, phát nguyên từ tỉnh Thanh hải, Trung Hoa — Chỗ đất ẩm, ở dưới thấp, và dơ dáy.

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 4

𤟡

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

huy hoàng 煇湟 • quất hoàng 潏湟

Một số bài thơ có sử dụng

• Đầu tặng Kha Thư khai phủ Hàn nhị thập vận - 投贈哥舒開府翰二十韻 (Đỗ Phủ)• Hà Hoàng cựu tốt - 河湟舊卒 (Trương Kiều)• Hà Hoàng hữu cảm - 河湟有感 (Tư Không Đồ)• Hoàng giang chu trung tức cảnh - 潢江舟中即景 (Nguyễn Huy Kỷ)• Thiếu niên hành kỳ 3 - 少年行其三 (Lệnh Hồ Sở)• Tống Lưu hiệu thư tòng quân - 送劉校書從軍 (Dương Quýnh)• Túc Diên Hà huyện trị dạ mộng tiên thất cảm thành - 宿延河縣治夜夢先室感成 (Phạm Đình Hổ)• Việt Đài hoài cổ - 越臺懷古 (Bành Tôn Duật) 潢

hoàng [hoảng]

U+6F62, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 (+11 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái ao

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ao nước. ◎Như: “lộng binh hoàng trì” 弄兵潢池 tạo phản. § Ghi chú: “Hoàng trì” 潢池 tức là “Thiên hoàng” 天璜: nguyên là tên sao (“hoàng” 潢 viết kị húy của “hoàng” 璜), mượn chỉ “hoàng thất” 皇室 dòng họ nhà vua. 2. (Động) (1) Nhuộm giấy. (2) Thiếp sơn trên chữ hay bức vẽ gọi là “trang hoàng” 裝潢. (3) Trang sức bên ngoài vật phẩm cũng gọi là “trang hoàng” 裝潢. § Cũng viết là “trang hoàng” 装璜. 3. (Tính) § Xem “hoàng hoàng” 潢潢.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái ao. ② Thiên hoàng 天潢 dòng họ nhà vua. ③ Trang hoàng 裝潢 nhuộm giấy, thiếp sơn trên chữ trên bức vẽ cũng gọi là trang hoàng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Ao: 斷港絕潢 Ao tù nước đọng; ② Trang hoàng: 裝潢 Trang hoàng. Cv. 裝璜.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ nước đọng lại. Ao tù.

Tự hình 3

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

hoàng hoàng 潢潢

Một số bài thơ có sử dụng

• Cảm ngộ kỳ 1 - 感遇其一 (Trương Cửu Linh)• Đặng xuân mộng quán - 鄧春夢館 (Cao Bá Quát)• Hoàng hà - 黃河 (Nguyễn Du)• Kỳ Hoa huyện quan hải kỳ 1 - 奇花縣觀海其一 (Hoàng Nguyễn Thự)• Tặng môn nhân Nguyễn Kiên - 贈門人阮堅 (Phạm Đình Hổ)• Tiên khảo huý thần cảm tác - 先考諱辰感作 (Phan Huy Ích)• Tiên từ huý thần cảm tác - 先慈諱辰感作 (Phan Huy Ích)• Tiên tỷ huý nhật cảm hoài - 先妣諱日感懷 (Phan Huy Chú)• Trung thu dạ ngoạn nguyệt cảm tác - 中秋夜玩月感作 (Kim Nông)• Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Nguyễn Du) 煌

hoàng

U+714C, tổng 13 nét, bộ hoả 火 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

sáng sủa

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Sáng sủa, sáng rực. ◎Như: “huy hoàng” 輝煌 rực rỡ. ◇Cù Hựu 瞿佑: “Đăng hỏa huy hoàng, chiếu đắc như đồng bạch trú nhất tường” 燈火輝煌, 照得如同白晝一祥 (Vĩnh Châu dã miếu kí 永州野廟記) Đèn đuốc rực rỡ, chiếu sáng như ban ngày.

Từ điển Thiều Chửu

① Sáng sủa, sáng láng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Sáng sủa, sáng rực, rực, hoàng: 輝煌 Huy hoàng, rực rỡ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sáng sủa, rực rỡ. Thí dụ: Huy hoàng.

Tự hình 3

Dị thể 6

𤌗𤌼𪏥

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

huy hoàng 輝煌 • trang hoàng 粧煌

Một số bài thơ có sử dụng

• Bát ai thi kỳ 6 - Cố bí thư thiếu giám vũ công Tô công Nguyên Minh - 八哀詩其六-故秘書少監武功蘇公源明 (Đỗ Phủ)• Bắc chinh - Bắc quy chí Phụng Tường, mặc chế phóng vãng Phu Châu tác - 北征-北歸至鳳翔,墨制放往鄜州作 (Đỗ Phủ)• Bính Thân xuân chính vọng hậu, gia hương Diệu Cẩm, hỉ phú - 丙申春正望後,家鄉耀錦喜賦 (Phan Huy Ích)• Dạ hành - 夜行 (Ngô Thì Nhậm)• Hạ hữu - 賀友 (Ngô Thì Nhậm)• Tạ tứ y cung nhất luật - 謝賜衣恭一律 (Tương An quận vương)• Thái tử Trương xá nhân di chức thành nhục đoạn - 太子張舍人遺織成褥段 (Đỗ Phủ)• Thang bàn phú - 湯盤賦 (Khuyết danh Việt Nam)• Tiến để Phú Xuân kiều tiểu khế, thư hoài nhị tác kỳ 2 - Hựu thất ngôn cổ phong thập thất vận - 進抵富春橋小憩,書懷二作其二-又七言古風十七韻 (Phan Huy Ích)• Trường ca hành - 長歌行 (Lục Du) 熿

hoàng

U+71BF, tổng 15 nét, bộ hoả 火 (+11 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Sáng sủa, rực rỡ. § Xưa dùng như “hoảng” 晃.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Hoàng 煌.

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

hoàng

U+735A, tổng 14 nét, bộ khuyển 犬 (+11 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. một giống chó 2. bợ đỡ, nịnh hót

Tự hình 1

Dị thể 1

𤟡

Không hiện chữ?

hoàng

U+749C, tổng 15 nét, bộ ngọc 玉 (+11 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

viên ngọc đeo

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngọc đẽo như nửa hình tròn (nửa ngọc bích).

Từ điển Thiều Chửu

① Ngọc đẽo như nửa hình tròn gọi là hoàng 璜 (nửa ngọc bích).

Từ điển Trần Văn Chánh

Ngọc (đẽo thành) hình bán nguyệt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Viên ngọc bích hình bán nguyệt.

Tự hình 3

Một số bài thơ có sử dụng

• Bàn Khê điếu huỳnh phú - 蟠溪釣璜賦 (Trần Công Cẩn)• Đề mỹ nhân dao lỗ đồ - 題美人搖櫓圖 (Lê Quang Định)• Phụng tặng thái thường Trương khanh nhị thập vận - 奉贈太常張卿二十韻 (Đỗ Phủ)• Sơ thu - 初秋 (Nguyễn Phúc Hồng Vịnh)• Thiên vấn - 天問 (Khuất Nguyên) 皇

hoàng

U+7687, tổng 9 nét, bộ bạch 白 (+4 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. ông vua 2. to lớn

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) To lớn, vĩ đại. ◎Như: “quan miện đường hoàng” 冠冕堂皇 mũ miện bệ vệ. 2. (Tính) Nghiêm trang, rực rỡ, huy hoàng. ◇Thi Kinh 詩經: “Phục kì mệnh phục, Chu phất tư hoàng” 服其命服, 朱芾斯皇 (Tiểu nhã 小雅, Thải khỉ 采芑) (Tướng quân) mặc y phục theo mệnh vua ban, Có tấm phất đỏ rực rỡ. 3. (Tính) Đẹp, tốt. ◎Như: “hoàng sĩ” 皇士 kẻ sĩ tốt đẹp. 4. (Tính) Từ tôn kính, dùng cho tổ tiên. ◎Như: “hoàng tổ” 皇祖 ông, “hoàng khảo” 皇考 cha (đã mất). 5. (Tính) Có quan hệ tới vua. ◎Như: “hoàng cung” 皇宮 cung vua, “hoàng ân” 皇恩 ơn vua, “hoàng vị” 皇位 ngôi vua. 6. (Tính) “Hoàng hoàng” 皇皇: (1) Lớn lao, đẹp đẽ, rực rỡ. (2) Nôn nao, vội vàng. ◎Như: “nhân tâm hoàng hoàng” 人心皇皇 lòng người sợ hãi nao nao. ◇Mạnh Tử 孟子: “Khổng Tử tam nguyệt vô quân, tắc hoàng hoàng như dã” 孔子三月無君, 則皇皇如也 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Đức Khổng Tử ba tháng không giúp được vua thì nôn nao cả người. 7. (Danh) Vua chúa. ◎Như: “tam hoàng ngũ đế” 三皇五帝, “nữ hoàng” 女皇. 8. (Danh) Trời, bầu trời. § Cũng như “thiên” 天. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Trắc thăng hoàng chi hách hí hề, Hốt lâm nghễ phù cựu hương” 陟陞皇之赫戲兮, 忽臨睨夫舊鄉 (Li tao 離騷) Ta bay lên trời cao hiển hách hề, Chợt trông thấy cố hương. 9. (Danh) Nhà không có bốn vách. 10. (Danh) Mũ trên vẽ lông cánh chim. 11. (Danh) Chỗ hổng trước mả để đưa áo quan vào. 12. (Danh) Chỗ trước cửa buồng ngủ. 13. (Danh) Họ “Hoàng”. 14. (Động) Khuông chánh, giúp vào đường chính. ◇Thi Kinh 詩經: “Chu Công đông chinh, Tứ quốc thị hoàng” 周公東征, 四國是皇 (Bân phong 豳風, Bá phủ 播斧) Chu Công chinh phạt phía đông, Các nước bốn phương đều được đưa về đường ngay.

Từ điển Thiều Chửu

① To lớn, tiếng gọi tôn kính, như hoàng tổ 皇祖 ông, hoàng khảo 皇考 cha, v.v. ② Vua, từ nhà Tần trở về sau đều gọi vua là Hoàng đế 皇帝. ③ Hoàng hoàng 皇皇 rực rỡ, ngơ ngác, sợ hãi, như Khổng Tử tam nguyệt vô quân tắc hoàng hoàng như dã 孔子三月無君,則皇皇如也 (Mạnh Tử 孟子) đức Khổng Tử ba tháng không giúp được vua thì ngơ ngác cả người, nhân tâm hoàng hoàng 人心皇皇 lòng người sợ hãi nao nao. ④ Ðường hoàng chính đại cao minh. ⑤ Nhà không có bốn vách. ⑥ Cứu chính, giúp cho vua vào đường chính. ⑦ Cái mũ trên vẽ lông cánh chim. ⑧ Chỗ hổng trước cái mả xây để đút áo quan vào. ⑨ Chỗ trước cửa buồng ngủ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hoàng, vua: 三皇五帝 Tam hoàng ngũ đế; 日皇 Nhật hoàng, vua Nhật; ② Lớn. 【皇皇】hoàng hoàng [huáng huáng] a. (văn) Ngơ ngác, sợ hãi: 孔子三月無君則皇皇如也 Khổng Tử ba tháng không có vua (để giúp) thì ngơ ngơ ngác ngác cả người (Luận ngữ). Xem 惶惶 [huáng huáng]; b. Xem 遑遑 [huáng huáng]; c. Lớn, to lớn, lớn lao: 皇皇巨著 Trước tác lớn, tác phẩm lớn; 皇皇上帝 Đấng thượng đế to lớn (Thi Kinh); ③ Như 遑 [huáng] (bộ 辶); ④ Như 惶 [huáng] (bộ 忄); ⑤ (văn) Đường hoàng, quang minh chính đại; ⑥ (văn) Giúp cho vào đường chính; ⑦ (văn) Nhà trống (không có bốn vách); ⑧ (văn) Mũ có vẽ lông cánh chim; ⑨ (văn) Lỗ trống trước mả để đưa áo quan vào; ⑩ (văn) Chỗ trước cửa buồng ngủ; ⑪ [Huáng] (Họ) Hoàng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

To lớn — Đẹp đẽ — Chỉ ông vua. Thuộc về nhà vua — Tiếng xưng tụng đời trước. Xem Hoàng khảo.

Tự hình 5

Dị thể 9

𤽙𤽚𤽢𤽧𦤃𦤍𦤐

Không hiện chữ?

Từ ghép 35

bàng hoàng 旁皇 • bảo hoàng 保皇 • đàng hoàng 堂皇 • đường đường hoàng hoàng 堂堂皇皇 • đường hoàng 堂皇 • giáo hoàng 教皇 • hoàng cung 皇宮 • hoàng đế 皇帝 • hoàng đồ 皇圖 • hoàng gia 皇家 • hoàng hậu 皇后 • hoàng khảo 皇考 • hoàng lê nhất thống chí 皇黎一統志 • hoàng thái hậu 皇太后 • hoàng thái tử 皇太子 • hoàng thành 皇城 • hoàng thân 皇親 • hoàng thiên 皇天 • hoàng tộc 皇族 • hoàng tôn 皇孫 • hoàng triều 皇朝 • hoàng triều đại điển 皇朝大典 • hoàng tử 皇子 • hoàng việt 皇越 • hoàng việt địa dư chí 皇越地與志 • hoàng việt thi tuyển 皇越詩選 • hoàng việt văn hải 皇越文海 • hoàng việt văn tuyển 皇越文選 • ngọc hoàng 玉皇 • nữ hoàng 女皇 • tam hoàng 三皇 • thảng hoàng 倉皇 • thánh hoàng 聖皇 • thượng hoàng 上皇 • trương hoàng 張皇

Một số bài thơ có sử dụng

• Bạch Đằng giang phú - 白藤江賦 (Trương Hán Siêu)• Cung chiêm Khải Vận sơn tác ca - 恭瞻啟運山作歌 (Ái Tân Giác La Hoằng Lịch)• Cung từ - 宮詞 (Trưởng Tôn Cao)• Đề Hán Dương tri phủ Kỷ Hương tùng hạ ngư ông đồ - 題漢陽知府紀香松下漁翁圖 (Trịnh Hoài Đức)• Hoàn gia hành - 還家行 (Trịnh Tiếp)• Mộ xuân cảm hoài - 暮春感懷 (Đới Thúc Luân)• Tặng hữu nhân Liệu Tự Cần, Vương Khác phó Giao Chỉ kỳ 1 - 贈友人廖自勤王恪赴交趾其一 (Kim Ấu Tư)• Thanh lâu khúc kỳ 1 - 青樓曲其一 (Vương Xương Linh)• Thứ Triều Tiên quốc Từ tể tướng thi vận - 次朝鮮國徐宰相詩韻 (Lương Như Hộc)• Tư Mã Trường Khanh - 司馬長卿 (Hoàng Thao) 磺

hoàng [khoáng]

U+78FA, tổng 16 nét, bộ thạch 石 (+11 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

lưu huỳnh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Lưu hoàng” 硫磺: cũng viết là 硫黃: xem “lưu” 硫.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục mượn dùng như chữ hoàng 黃 để gọi tên đá. ② Cũng như chữ quáng 礦.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xem 硫 [liú]; ② (văn) Như 礦 [kuàng].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Lưu hoàng. Vần Lưu — Một âm khác là Khoáng. Xem Khoáng.

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

• Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 06 - 蒼梧竹枝歌其六 (Nguyễn Du) 篁

hoàng

U+7BC1, tổng 15 nét, bộ trúc 竹 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bụi tre, cây tre

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bụi tre, rừng tre. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Dư xử u hoàng hề chung bất kiến thiên” 余處幽篁兮終不見天 (Cửu ca 九歌, San quỷ 山鬼) Ta ở trong rừng tre âm u hề, không thấy trời gì cả. 2. (Danh) Cây tre. ◇Tây du kí 西遊記: “Thiên chu lão bách, vạn tiết tu hoàng” 千株老柏, 萬節修篁 (Đệ nhất hồi) Nghìn gốc bách già, muôn đốt tre dài.

Từ điển Thiều Chửu

① Bụi tre, cây tre.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Rừng tre: 幽篁 Rừng tre êm vắng. (Ngr) Cây tre, bụi tre: 修篁 Cây tre dài.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rừng trúc — Gọi chung loài tre, trúc.

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

• Đề Đức Khê Tử u cư thứ Nguyễn Tuần Phủ tiến sĩ vận - 題德溪子幽居次阮循甫進士韻 (Cao Bá Quát)• Tầm Châu - 潯州 (Nguyễn Trãi)• Tây trang - 西庄 (Nguyễn Hàm Ninh)• Thanh Viễn đạo sĩ dưỡng hạc giản - 清遠道士養鶴澗 (Tiền Tải)• Thính Dĩnh sư đàn cầm - 聽穎師彈琴 (Hàn Dũ)• Thủ 33 - 首33 (Lê Hữu Trác)• Trúc lý quán - 竹裏館 (Vương Duy)• Vọng Tam Lư đại phu miếu - 望三閭大夫廟 (Phan Huy Ích)• Xuân nhật kỳ 1 - 春日其一 (Nguyễn Khuyến)• Xuân nhật ngẫu ngâm - 春日偶吟 (Nguyễn Văn Giao) 簧

hoàng

U+7C27, tổng 17 nét, bộ trúc 竹 (+11 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái vè đồng (lấy đồng dát mỏng trong lỗ tiêu hay sáo để thổi cho kêu)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Vè đồng, lưỡi gà (miếng mỏng làm bằng tre hay kim loại gắn trong sênh, tiêu, sáo, khi chấn động thì phát ra âm thanh). ◇Trang Tử 莊子: “Sử thiên hạ hoàng cổ dĩ phụng bất cập chi pháp” 使天下簧鼓以奉不及之法 (Biền mẫu 駢拇) Khiến người ta mê hoặc về tiếng đồng tiếng phách để tôn sùng cái phép không tới. 2. (Danh) Lò xo, dây cót (bộ phận có sức co giãn trong máy móc)

Từ điển Thiều Chửu

① Cái vè đồng, lấy đồng mỏng dát làm mạng, để trong lỗ tiêu hay sáo để thổi cho kêu gọi là hoàng. ② Tiếng nhạc, phàm tiếng gì có vẻ êm dịu dễ lọt tai gọi là hoàng. Kinh Thi 詩經 có câu: Sảo ngôn như hoàng 巧言如簧 nói khéo như rót, lấy lời đường mật mà làm cho người ta mê hoặc, gọi là hoàng cổ 簧鼓 cũng noi ý ấy. Trang Tử 莊子: Sử thiên hạ hoàng cổ dĩ phụng bất cập chi pháp 使天下簧鼓以奉不及之法 (Biền mẫu 駢拇) khiến người ta mê hoặc về tiếng đồng tiếng phách để tôn sùng cái phép không tới. ③ Máy móc có sức găng mạnh gọi là hoàng (lò xo).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái lưỡi gà, cái vè đồng (trong kèn, sáo); ② Lò xo, dây cót: 鎖簧 Lò xo khóa; 手表的簧斷了 Dây cót đồng hồ đeo tay đứt rồi; ③ (văn) (Tiếng nhạc) du dương, mê li, như rót vào tai: 巧言如簧 Lời nói khéo như rót vào tai; 簧鼓 Tiếng trống mê li.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái lưỡi gà ở đầu ống kèn.

Tự hình 3

Từ ghép 2

đạn hoàng 弹簧 • đạn hoàng 彈簧

Một số bài thơ có sử dụng

• Cung hoạ ngự chế tứ Triều Tiên, Lưu Cầu, An Nam chư quốc sứ thần thi - 恭和御制賜朝鮮琉球安南諸國使臣詩 (Nguyễn Chỉ Tín)• Dư tương nam quy Yên Triệu chư công tử huề kỹ bả tửu tiễn biệt tuý trung tác bả tửu thính ca hành - 餘將南歸燕趙諸公子攜妓把酒錢別醉中作把酒聽歌行 (Uông Nguyên Lượng)• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 18 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其十八 (Trịnh Hoài Đức)• Lộc minh 1 - 鹿鳴 1 (Khổng Tử)• Ô dạ đề - 烏夜啼 (Tống Vô)• Quân tử dương dương 1 - 君子陽陽 1 (Khổng Tử)• Sám hối thiệt căn tội - 懺悔舌根罪 (Trần Thái Tông)• Tán hội phương viên - 讚會芳園 (Tào Tuyết Cần)• Tướng quân lâu - 將軍樓 (Bùi Cơ Túc)• Xa lân 3 - 車鄰 3 (Khổng Tử) 艎

hoàng

U+824E, tổng 15 nét, bộ chu 舟 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

thuyền lướt nhanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Thuyền; ② Đò ngang; ③ Xem 艅.

Tự hình 2

Dị thể 2

𦪄

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

dư hoàng 艅艎

Một số bài thơ có sử dụng

• Hoạ Đại Minh sứ Dư Quý kỳ 3 - 和大明使余貴其三 (Phạm Sư Mạnh)• Hỗ giá chinh Thuận Hoá kỷ hành - Nhị hà hoàn chu - 扈駕征順化紀行-珥河萑舟 (Phạm Công Trứ)• Nhập Nhược Da khê - 入若耶溪 (Vương Tích)• Phong Xuyên vãn bạc - 封川晚泊 (Nguyễn Đề)• Phụng hoạ ngự chế “Thiên Vực giang hiểu phát” - 奉和御製天域江曉發 (Thân Nhân Trung)• Sa châu - 沙洲 (Ngô Thì Nhậm) 葟

hoàng

U+845F, tổng 12 nét, bộ thảo 艸 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cây, giống như cây tỏi.

Tự hình 2

Dị thể 5

𤯷𦨁𦨃𦨄

Không hiện chữ?

hoàng

U+8757, tổng 15 nét, bộ trùng 虫 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: mã hoàng 馬蝗)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tục gọi là “hoàng trùng” 蝗蟲 một loài châu chấu ăn hại lúa. § Ngày xưa gọi là “phụ chung” 阜螽, cũng gọi là “trách mãnh” 蚱蜢. Tỉ dụ người ăn rất nhiều. ◇Đái Thúc Luân 戴叔倫: “Tân hòa vị thục phi hoàng chí, Thanh miêu thực tận dư khô hành” 新禾未熟飛蝗至, 青苗食盡餘枯莖 (Đồn điền từ 屯田詞) Lúa mới chưa chín châu chấu bay đến, Mạ xanh ăn hết (chỉ) để lại rễ khô.

Từ điển Thiều Chửu

① Một loài sâu hay ăn hại lúa.

Từ điển Trần Văn Chánh

(động) Châu chấu: 滅蝗 Diệt châu chấu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loài sâu lúa.

Tự hình 2

Chữ gần giống 1

𨉤

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bộ hoàng - 捕蝗 (Bạch Cư Dị)• Điền gia (Môn ngoại thanh lưu hệ dã thuyền) - 田家(門外青流系野船) (Trương Lỗi)• Điền gia ngữ - 田家語 (Mai Nghiêu Thần)• Hung niên hỉ vũ - 凶年喜雨 (Nguyễn Khuyến)• Hữu khách - 有客 (Tô Thuấn Khâm)• Ngẫu hứng - 偶興 (Bùi Huy Bích)• Vô đề kỳ 1 - 無題其一 (Bùi Huy Bích)• Vô đề kỳ 2 - 無題其二 (Bùi Huy Bích) 蟥

hoàng

U+87E5, tổng 17 nét, bộ trùng 虫 (+11 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con đỉa cộ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con đỉa. § Còn gọi là: “mã hoàng” 馬蟥, “thủy điệt” 水蛭.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðỉa cộ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 螞蟥 [mă huáng].

Tự hình 2

Dị thể 1

𧓛

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

mã hoàng 蚂蟥 • mã hoàng 螞蟥 諻

hoàng

U+8AFB, tổng 16 nét, bộ ngôn 言 (+9 nét)phồn thể

Từ điển phổ thông

dùng như chữ 喤

Tự hình 1

Dị thể 2

𧫍𬤍

Không hiện chữ?

hoàng

U+8DAA, tổng 18 nét, bộ tẩu 走 (+11 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng tất tả, vất vả. Cũng nói là Hoàng hoàng.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

hoàng

U+9051, tổng 12 nét, bộ sước 辵 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. kíp, gấp 2. nhàn rỗi

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Kíp, gấp. ◎Như: “hoàng bách” 遑迫 vội vàng. 2. (Phó) Sao mà, làm sao. ◇Thi Kinh 詩經: “Ngã cung bất duyệt, Hoàng tuất ngã hậu?” 我躬不閱, 遑恤我後 (Bội phong 邶風, Cốc phong 谷風) Thân ta đây không được dung dưỡng, Thì sao mà còn thương xót đến những nỗi sau này của ta? 3. (Danh) Rỗi nhàn, thư nhàn. ◇Thi Kinh 詩經: “Mạc cảm hoặc hoàng” 莫敢或遑 (Thiệu Nam 召南, Ân kì lôi 殷其雷) Chẳng ai dám nhàn rỗi chút nào.

Từ điển Thiều Chửu

① Kíp, gấp. Như hoàng bách 遑迫 vội vàng. ② Rỗi nhàn, thư nhàn. Như mạc cảm hoặc hoàng 莫敢或遑 (Thi Kinh 詩經) chẳng ai dám rỗi nhàn một chút nào.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Rỗi, nhàn rỗi, rảnh rỗi, rỗi rãi: 不 遑 Không rỗi; 莫敢或遑 Chẳng ai dám nhàn rỗi chút nào (Thi Kinh); ② Kíp, gấp: 遑迫 Gấp rút.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rảnh rang, nhàn hạ — Nghỉ ngơi thong thả.

Tự hình 2

Dị thể 3

𪪱

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

chương hoàng 傽遑

Một số bài thơ có sử dụng

• Ẩn kỳ lôi 1 - 殷其雷 1 (Khổng Tử)• Ẩn kỳ lôi 3 - 殷其雷 3 (Khổng Tử)• Bát ai thi kỳ 8 - Cố hữu bộc xạ tướng quốc Trương công Cửu Linh - 八哀詩其八-故右僕射相國張公九齡 (Đỗ Phủ)• Chử hải ca - 煮海歌 (Liễu Vĩnh)• Đảo quải điểu - 倒掛鳥 (Trịnh Hoài Đức)• Ngôn hoài - 言懷 (Ngô Thì Nhậm)• Ngư chu hội thực - 漁舟會食 (Ngô Thì Ức)• Thái vi 3 - 采薇 3 (Khổng Tử)• Tương Âm dịch đình dạ túc - 湘陰驛亭夜宿 (Ngô Thì Nhậm)• Xuất xa 4 - 出車 4 (Khổng Tử) 鍠

hoàng

U+9360, tổng 17 nét, bộ kim 金 (+9 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. tiếng chuông trống kêu 2. cái đinh ba

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Một loại kiếm (gươm) có ba mũi; ② 【鍠鍠】hoàng hoàng [huáng huáng] (thanh) Tiếng chuông trống.

Tự hình 2

Dị thể 3

𨪽

Không hiện chữ?

hoàng

U+953D, tổng 14 nét, bộ kim 金 (+9 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. tiếng chuông trống kêu 2. cái đinh ba

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鍠

Tự hình 1

Dị thể 2

𨪽

Không hiện chữ?

hoàng

U+968D, tổng 11 nét, bộ phụ 阜 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ao cạn trong thành

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái ao cạn trong thành, cái hào cạn. § Có nước gọi là “trì” 池, không có nước gọi là “hoàng” 隍.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái ao cạn trong thành, cái hào, có nước gọi là trì 池, không có nước gọi là hoàng 隍.

Từ điển Trần Văn Chánh

(cũ) Hào (ao cạn trong thành): 城隍 Hào thành.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rãnh sâu đào ở ngoài chân thành, không có nước. Có nước gọi là Trì.

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

ngột hoàng 阢隍 • thành hoàng 城隍

Một số bài thơ có sử dụng

• Cảm hoài thi - 感懷詩 (Đỗ Mục)• Cổ tích thần từ bi ký - 古跡神祠碑記 (Trương Hán Siêu)• Đằng Vương các tự - 滕王閣序 (Vương Bột)• Nhập Hành Châu - 入衡州 (Đỗ Phủ)• Thiết Đường giáp - 鐵堂峽 (Đỗ Phủ)• Tống Hứa bát thập di quy Giang Ninh cận tỉnh, Phủ tích thì thường khách du thử huyện ư Hứa sinh xử khất Ngoã Quan tự Duy Ma đồ dạng chí chư thiên mạt - 送許八拾遺歸江寧覲省甫昔時嘗客遊此縣於許生處乞瓦棺寺維摩圖樣志諸篇末 (Đỗ Phủ) 騜

hoàng

U+9A1C, tổng 19 nét, bộ mã 馬 (+9 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên giống ngựa quý, lông vàng trắng loang lổ.

Tự hình 1

Dị thể 3

𩥧𫘩

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𫘩

Không hiện chữ?

hoàng

U+9C09, tổng 20 nét, bộ ngư 魚 (+9 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cá hoàng (dài tới 2 trượng, lưng có xương bọc như áo giáp, mũi dài, mỡ vàng)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dài tới hai trượng, lưng có xương bọc như áo giáp, mũi dài, mỡ vàng như sáp ong, cứ một tầng thịt lại có một tầng mỡ, xương sống và mũi đều mềm sụn, dùng nấu ăn được. § Một tên là “tầm ngư cốt” 鱘魚骨.

Từ điển Thiều Chửu

① Cá hoàng dài tới hai trượng, lưng có xương bọc như áo giáp, mũi dài, mỡ vàng như sáp ong, cứ một từng thịt lại có một từng mỡ, xương sống mà mũi đều mềm sụn, dùng nấu ăn được. Một tên là tầm ngư cốt 鱘魚骨.

Từ điển Trần Văn Chánh

(động) Cá tầm.

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

hoàng

U+9C51, tổng 22 nét, bộ ngư 魚 (+11 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cá hoàng (dài tới 2 trượng, lưng có xương bọc như áo giáp, mũi dài, mỡ vàng)

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 鰉.

Tự hình 1

Dị thể 2

𬶫

Không hiện chữ?

hoàng

U+9CC7, tổng 17 nét, bộ ngư 魚 (+9 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cá hoàng (dài tới 2 trượng, lưng có xương bọc như áo giáp, mũi dài, mỡ vàng)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鰉.

Từ điển Trần Văn Chánh

(động) Cá tầm.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鰉

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

hoàng [huỳnh]

U+9EC3, tổng 12 nét, bộ hoàng 黃 (+1 nét)phồn thể, chỉ sự

Từ điển phổ thông

vàng, màu vàng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sắc vàng, sắc ngũ cốc chín. Ngày xưa lấy năm sắc chia sánh với năm phương. Màu vàng cho là sắc ở giữa, cho nên coi màu vàng là màu quý nhất. Về đời quân chủ các tờ chiếu mệnh đều dùng màu vàng, cho đến các đồ trang sức chỉ vua là được dùng màu vàng thôi. 2. (Danh) Chỉ đất. ◎Như: “huyền hoàng” 玄黃 trời đất, “huyền hoàng phẩu phán” 玄黄剖判 lúc mới chia ra trời đất. 3. (Danh) Người già. § Người già lông tóc đều vàng, cho nên gọi là “hoàng phát” 黃髮 hay “hoàng củ” 黃耇. 4. (Danh) Trẻ con. § Phép tính số dân của nhà Đường 唐, cứ ba tuổi trở xuống là “hoàng”. Cho nên (số) trẻ con gọi là “hoàng khẩu” 黃口. 5. (Danh) Sắc loài kim (sắc vàng), cho nên vàng bạc gọi là “hoàng bạch vật” 黃白物. 6. (Danh) Gọi tắt của “Hoàng Đế” 黃帝, hiệu của một vua thời thượng cổ Trung Quốc. ◎Như: “Viêm Hoàng tử tôn” 炎黃子孫 con cháu của Viêm Đế và Hoàng Đế (người Trung Quốc tự xưng là con cháu của Viêm Hoàng), “Hoàng Lão chi thuật” 黃老之術 thuật của Hoàng Đế và Lão Tử. 7. (Danh) Họ “Hoàng”. 8. (Động) Úa vàng. ◇Thi Kinh 詩經: “Hà thảo bất hoàng, Hà nhật bất hành” 何草不黃, 何日不行 (Tiểu nhã 小雅, Hà thảo bất hoàng 何草不黃) Cỏ cây nào không vàng úa, Ngày nào mà chẳng đi (đánh giặc). 9. (Động) Thất bại. ◎Như: “mãi mại hoàng liễu” 買賣黃了 mua bán thất bại rồi. 10. (Tính) Tục, dung tục, đồi trụy. ◎Như: “hoàng sắc tiểu thuyết” 黃色小說 tiểu thuyết tục. 11. Cũng viết là 黄.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ hoàng 黄.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Màu sắc của đất — Màu vàng — Tên một trong các bộ chữ Trung Hoa.

Tự hình 5

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 38

á tử cật hoàng liên 啞子吃黃連 • bán thanh bán hoàng 半青半黃 • bích lạc hoàng tuyền 碧落黃泉 • cung hoàng 宮黃 • diện hoàng cơ sấu 面黃肌瘦 • địa hoàng 地黃 • hoàng cầm 黃芩 • hoàng chủng 黃種 • hoàng cô 黃姑 • hoàng cúc 黃菊 • hoàng đản 黃疸 • hoàng đạo 黃道 • hoàng đế 黃帝 • hoàng đồng 黃銅 • hoàng giáo 黃教 • hoàng giáp 黃甲 • hoàng hà 黃河 • hoàng hải 黃海 • hoàng hoa 黃花 • hoàng hoa tửu 黃花酒 • hoàng hôn 黃昏 • hoàng khẩu 黃口 • hoàng kim 黃金 • hoàng kỳ 黃芪 • hoàng lô 黃櫨 • hoàng lương 黃梁 • hoàng lương mộng 黃粱夢 • hoàng ly 黃鸝 • hoàng mai 黃梅 • hoàng oanh 黃鶯 • hoàng thang 黃湯 • hoàng tuyền 黃泉 • hỗn hoàng 焜黃 • khương hoàng 薑黃 • lê hoàng 黎黃 • lưu hoàng 硫黃 • ma hoàng 麻黃 • sa để hoàng kim 沙底黃金

Một số bài thơ có sử dụng

• Bi thu - 悲秋 (Phạm Quý Thích)• Điếu Thu Ngân - 吊秋痕 (Vi Si Châu)• Hữu tửu tương chiêu ẩm - 有酒相招飲 (Hàn Sơn)• Mộ xuân quy cố sơn thảo đường - 暮春歸故山草堂 (Tiền Khởi)• Phao cầu lạc kỳ 4 - 拋球樂其四 (Phùng Duyên Kỷ)• Tái hạ khúc kỳ 4 - 塞下曲其四 (Lý Bạch)• Tảo tảo khúc - 棗棗曲 (Thi Nhuận Chương)• Thủ 45 - 首45 (Lê Hữu Trác)• Thục đạo nan - 蜀道難 (Lý Bạch)• Xuân tứ ký Mộng Đắc, Lạc Thiên - 春思寄夢得樂天 (Lệnh Hồ Sở) 黄

hoàng [huỳnh]

U+9EC4, tổng 11 nét, bộ hoàng 黃 (+0 nét)giản thể, chỉ sự

Từ điển phổ thông

vàng, màu vàng

Từ điển trích dẫn

1. Cũng viết là 黃.

Từ điển Thiều Chửu

① Sắc vàng, sắc ngũ cốc chín. Ngày xưa lấy năm sắc chia sánh với năm phương. Màu vàng cho là sắc ở giữa, cho nên coi màu vàng là màu quý nhất. Về đời quân chủ các tờ chiếu mệnh đều dùng màu vàng, cho đến các đồ trang sức chỉ vua là được dùng màu vàng thôi. ② Huyền hoàng 玄黄 trời đất. Như huyền hoàng phẩu phán 玄黄剖判 lúc mới chia ra trời đất. ③ Người già lông tóc đều vàng, cho nên gọi là hoàng phát 黄髮 và hoàng củ 黄耇. ④ Trẻ con. Phép tính số dân của nhà Ðường 唐, cứ ba tuổi trở xuống là hoàng. Cho nên trẻ con gọi là hoàng khẩu 黄口. ⑤ Sắc loài kim (sắc vàng), cho nên vàng bạc gọi là hoàng bạch vật 黄白物. ⑥ Họ Hoàng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Màu) vàng: 麥子都黃了 Lúa mì đã chín vàng rồi; ② [Huáng] Sông Hoàng, sông Hoàng Hà: 黃泛區 Vùng lụt sông Hoàng; ③ (khn) Thất bại: 買賣黃了 Mua bán thất bại rồi; ④ (văn) Trẻ con ba tuổi trở xuống: 黄口 (Số) trẻ con; ⑤ (văn) Xem 玄黄 [xuánhuáng]; ⑥ [Huáng] (Họ) Hoàng, Huỳnh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Hoàng 黃.

Tự hình 3

Dị thể 3

𡕛𨝴

Không hiện chữ?

Từ ghép 12

chuy hoàng 緇黄 • cung hoàng 宫黄 • địa hoàng 地黄 • hoàng đản 黄疸 • hoàng hôn 黄昏 • hoàng kỳ 黄芪 • hoàng lô 黄栌 • hoàng ly 黄鹂 • hoàng oanh 黄莺 • khương hoàng 姜黄 • lệ hoàng 蠣黄 • lưu hoàng 硫黄

Một số bài thơ có sử dụng

• Bách Hoa châu - 百花洲 (Cao Khải)• Cô Sơn vấn mai - 孤山問梅 (Hồ Trọng Cung)• Đảo Bạch Mã từ hồi hậu cảm tác kỳ 06 - 禱白馬祠回後感作其六 (Đoàn Thị Điểm)• Kỷ Mùi cửu nhật đối cúc đại tuý hí tác kỳ 1 - 己未九日對菊大醉戲作其一 (Viên Khải)• Mạc bắc từ - 漠北詞 (Tạ Trăn)• Quá cố thành toại bạc Bát Lý đồn - 過故城遂泊八里屯 (Nghê Nhạc)• Sám hối ý căn tội - 懺悔意根罪 (Trần Thái Tông)• Thảo đường nhất thượng nhân - 草堂一上人 (Vương An Thạch)• Ức nộn giải - 憶嫩蟹 (Nguyễn Hữu Cương)• Xuân mộ Lưu Vân các cảm hoài kỳ 1 - 春暮留雲閣感懷其一 (Xà Tường)

Từ khóa » Phát âm Chữ Hoàng