Tra Từ Recommendation - English Vietnamese Dictionary

Tra Từ Dịch Nguyên Câu Lớp Ngoại Ngữ Tử Vi Luyện thi IELTS Nấu Ngon Chùa Online Chuyển bộ gõ ANH - VIỆT VIỆT - ANH VIỆT - ANH - VIỆT 4in1 ANH - VIỆT - ANH ANH - VIỆT 2 VIỆT - VIỆT ANH - VIỆT BUSINESS VIỆT - ANH BUSINESS ANH - VIỆT TECHNICAL VIỆT - ANH TECHNICAL EN-VI-EN kỹ TECHNICAL ANH - VIỆT DẦU KHÍ OXFORD LEARNER 8th OXFORD THESAURUS LONGMAN New Edition WORDNET v3.1 ENGLISH SLANG (T.lóng) ENGLISH Britannica ENGLISH Heritage 4th Cambridge Learners Oxford Wordfinder Jukuu Sentence Finder Computer Foldoc Từ điển Phật học Phật học Việt Anh Phật Học Anh Việt Thiền Tông Hán Việt Phạn Pali Việt Phật Quang Hán + Việt Y khoa Anh Anh Y khoa Anh Việt Thuốc Anh Việt NHẬT - VIỆT VIỆT - NHẬT NHẬT - VIỆT (TÊN) NHẬT - ANH ANH - NHẬT NHẬT - ANH - NHẬT NHẬT HÁN VIỆT NHẬT Daijirin TRUNG - VIỆT (Giản thể) VIỆT - TRUNG (Giản thể) TRUNG - VIỆT (Phồn thể) VIỆT - TRUNG (Phồn thể) TRUNG - ANH ANH - TRUNG HÁN - VIỆT HÀN - VIỆT VIỆT - HÀN HÀN - ANH ANH - HÀN PHÁP - VIỆT VIỆT - PHÁP PHÁP ANH PHÁP Larousse Multidico ANH - THAI THAI - ANH VIỆT - THAI THAI - VIỆT NGA - VIỆT VIỆT - NGA NGA - ANH ANH - NGA ĐỨC - VIỆT VIỆT - ĐỨC SÉC - VIỆT NA-UY - VIỆT Ý - VIỆT TÂY B.NHA - VIỆT VIỆT - TÂY B.NHA BỒ Đ.NHA - VIỆT DỊCH NGUYÊN CÂU
History Search
  • recommendation
  • [Clear Recent History...]
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
recommendation recommendation
[,rekəmen'dei∫n]
danh từ
sự giới thiệu; sự tiến cử
to speak in recommendation of something
giới thiệu cái gì
to speak in recommendation of somebody
tiến cử ai
I bought it on your recommendation
Tôi mua món đó theo lời giới thiệu của anh
a letter of recommendation
thư giới thiệu
thư giới thiệu
to write/give somebody a recommendation
viết/gửi thư giới thiệu ai
phẩm chất làm cho ai/cái gì có vẻ hấp dẫn
the cheapness of coach travel is its only recommendation
sự rẻ tiền của việc đi du lịch bằng xe ngựa bốn bánh là điều hấp dẫn duy nhất của nó
kế hoạch được gợi ý là nên theo
the judge made recommendations to the court
ông thẩm phán khuyến cáo với toà án
/,rekəmen'deiʃn/ danh từ sự giới thiệu, sự tiến cử to writer in recommendation of someone viết thư giới thiệu ai letter of recommendation thư giới thiệu làm cho người ta mến, đức tính làm cho có cảm tưởng tốt sự khuyên nhủ, sự dặn bảo sự gửi gắm, sự phó thác
▼ Từ liên quan / Related words
  • Từ đồng nghĩa / Synonyms: passport testimonial good word
Related search result for "recommendation"
  • Words contain "recommendation" in its definition in Vietnamese - English dictionary: nghiêm huấn di huấn gởi gắm khuyến cáo đến điều
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn © Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.

Từ khóa » Sự Tiến Cử In English