Tra Từ: Tràng - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 14 kết quả:

噇 tràng场 tràng場 tràng塲 tràng幢 tràng撞 tràng橦 tràng肠 tràng腸 tràng膓 tràng觞 tràng觴 tràng長 tràng长 tràng

1/14

tràng [sàng]

U+5647, tổng 15 nét, bộ khẩu 口 (+12 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ăn, uống. 2. (Động) Ăn uống thô lỗ, ngồm ngoàm. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Na lưỡng cá khách nhân dã bất thức tu sỉ, tràng đắc giá đẳng túy liễu, dã ngột tự bất khẳng hạ lâu khứ hiết tức, chỉ thuyết cá bất liễu” 那兩個客人也不識羞恥, 噇得這等醉了, 也兀自不肯下樓去歇息, 只說個不了 (Đệ tam thập nhất hồi) Hai người khách kia thật không biết xấu hổ, nốc say đến thế mà không chịu xuống lầu đi nghỉ, cứ nói huyên thiên mãi không thôi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tham ăn.

Tự hình 1

Dị thể 4

𠲕𠳹

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 5

𡦜

Không hiện chữ?

tràng [trường]

U+573A, tổng 6 nét, bộ thổ 土 (+3 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 場.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nơi, chỗ, trường, chợ, sân: 會場 Nơi họp, hội trường; 考場 Trường thi; 市場 Thị trường, chợ; 體育場 Sân vận động; ② Bãi: 牧場 Bãi chăn nuôi; ③ Cảnh (kịch): 三幕五場的話劇 Kịch nói ba màn năm cảnh; ④ Sân khấu: 上場 Lên (ra) sân khấu; 粉墨登場 Bôi mày vẽ mặt lên sân khấu; ⑤ (loại) Buổi, cuộc...: 一場電影 Một buổi chiếu bóng (xi nê); 一場球賽 Một cuộc thi bóng. Xem 場 [cháng].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sân (phơi, đập lúa): 打場 Sự phơi, đập lúa trên sân; ② (loại) Cơn, lần, trận, cuộc: 開場 Mở đầu; 收場 Kết thúc; 痛飲一場 Uống cho đã một trận; 一場激烈的戰鬥 Một trận chiến đấu quyết liệt; 一場大雨 Một cơn mưa rào; ③ (đph) Chợ, phiên chợ: 趕場 Đi chợ; 三天一場 Ba ngày họp một phiên chợ. Xem 場 [chăng].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 場

Tự hình 2

Dị thể 5

𤳈

Không hiện chữ?

tràng [trường]

U+5834, tổng 12 nét, bộ thổ 土 (+9 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chỗ đất trống, rộng và bằng phẳng. ◎Như: “quảng tràng” 廣場, “thao tràng” 操場. 2. (Danh) Chỗ đông người tụ tập hoặc làm việc. ◎Như: “hội tràng” 會場 chỗ họp, “vận động tràng” 運動場 sân vận dộng. 3. (Danh) Sân khấu. ◎Như: “phấn mặc đăng tràng” 粉墨登場 bôi mày vẽ mặt lên sân khấu. 4. (Danh) Lượng từ: trận, buổi, cuộc. ◎Như: “nhất tràng điện ảnh” 一場電影 một buổi chiếu bóng. 5. (Danh) Cảnh, đoạn (hí kịch). ◎Như: “khai tràng” 開場, “phân tràng” 分場, “chung tràng” 終場. 6. § Ghi chú: Ta thường đọc là “trường”.

Từ điển Thiều Chửu

① Sân, sửa chỗ đất không cho phẳng phắn gọi là tràng. ② Phàm nhân việc gì mà tụ họp nhiều người đều gọi là tràng, như hội tràng 會場 chỗ họp, hí tràng 戲場 chỗ làm trò, v.v. ③ Tục gọi mỗi một lần là một tràng, nên sự gì mới mở đầu gọi là khai tràng 開場, kết quả gọi là thu tràng 收場.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nơi, chỗ, trường, chợ, sân: 會場 Nơi họp, hội trường; 考場 Trường thi; 市場 Thị trường, chợ; 體育場 Sân vận động; ② Bãi: 牧場 Bãi chăn nuôi; ③ Cảnh (kịch): 三幕五場的話劇 Kịch nói ba màn năm cảnh; ④ Sân khấu: 上場 Lên (ra) sân khấu; 粉墨登場 Bôi mày vẽ mặt lên sân khấu; ⑤ (loại) Buổi, cuộc...: 一場電影 Một buổi chiếu bóng (xi nê); 一場球賽 Một cuộc thi bóng. Xem 場 [cháng].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sân (phơi, đập lúa): 打場 Sự phơi, đập lúa trên sân; ② (loại) Cơn, lần, trận, cuộc: 開場 Mở đầu; 收場 Kết thúc; 痛飲一場 Uống cho đã một trận; 一場激烈的戰鬥 Một trận chiến đấu quyết liệt; 一場大雨 Một cơn mưa rào; ③ (đph) Chợ, phiên chợ: 趕場 Đi chợ; 三天一場 Ba ngày họp một phiên chợ. Xem 場 [chăng].

Tự hình 4

Dị thể 5

𤳈

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 45

𥏫𫌰𫌅𪕫𪃌𩤟𩋬𧶽𥠜𥏬𤾉𠢃

Không hiện chữ?

Từ ghép 4

đàn tràng 壇場 • hạ tràng 下場 • thì đại quảng tràng 時代廣場 • thuỷ lục đạo tràng 水陸道場

Một số bài thơ có sử dụng

• Bân phong đồ - 邠風圖 (Cao Bá Quát)• Bất đắc nhập khảo - 不得入考 (Ngô Thì Sĩ)• Chu Tiên trấn - 朱仙鎮 (Lý Mộng Dương)• Đề “Bàng hoàng” - 題《徬徨》 (Lỗ Tấn)• Hồi hưu lưu giản - 回休留柬 (Lâm Tăng Sum)• Ngục trung tạp kỷ nhị thập lục thủ kỳ 04 - 獄中雜紀二十六首其四 (Trần Cung Doãn)• Phụng tuỳ bình nam nhung vụ kinh Hội An phố đề Quan phu tử miếu thi - 奉隨平南戎務經會安鋪題關夫子廟詩 (Nguyễn Lệnh Tân)• Thuỷ điệu ca đầu - Tống Chương Đức Mậu Đại khanh sứ Lỗ - 水調歌頭—送章德茂大卿使虜 (Trần Lượng)• Triêu trung thố - 朝中措 (Lục Du)• Trú dạ lạc - Ức biệt - 晝夜樂-憶別 (Liễu Vĩnh) 塲

tràng [trường]

U+5872, tổng 14 nét, bộ thổ 土 (+11 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “tràng” 場.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ tràng 場.

Tự hình 1

Dị thể 2

𤳈

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 15

𥏻𫁬𨢩𨄆𧐀𥛙𤳈

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

đàn tràng 壇塲

Một số bài thơ có sử dụng

• Đảo Bạch Mã từ hồi hậu cảm tác kỳ 02 - 禱白馬祠回後感作其二 (Đoàn Thị Điểm)• Đạp sa hành kỳ 4 - 踏莎行其四 (Án Thù)• Đồng Lý thiêm phán sơn hành ngọ phạn dã điếm diêm ngoại quần phong phân phân nhân thành tuyệt cú - 同李簽判山行午飯野店簷外羣蜂翂翂因成絶句 (Vương Miện)• Giáp Tuất niên, thương biện tỉnh vụ sơ thỉnh hưu dưỡng, đắc chỉ lưu biệt tỉnh đường liệt hiến đại nhân - 甲戌年商辨省務疏請休養得旨留別省堂列憲大人 (Phạm Văn Nghị)• Lục nguyệt lâm vũ lương tuyệt, hựu kiến thượng dụ bất hứa tiến thành ngẫu tác - 六月霖雨粮絕,又見上諭不許進城偶作 (Lê Quýnh)• Lương Châu khúc - 涼州曲 (Vương Thế Trinh)• Ngẫu đề - 偶題 (Đào Tấn)• Tòng quân hành - 從軍行 (Vương Thế Trinh)• Trúc Tây xuân du khúc kỳ 2 - 竹西春遊曲其二 (Ngô Ỷ)• Trừ tịch quan thư ngẫu đắc - 除夕觀書偶得 (Đào Tấn) 幢

tràng [chàng]

U+5E62, tổng 15 nét, bộ cân 巾 (+12 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Màn che trên thuyền hoặc xe của các bà hậu phi ngày xưa. 2. (Danh) Cờ lọng dùng làm nghi vệ. ◎Như: Nhà Phật viết kinh vào cờ lọng gọi là “kinh tràng” 經幢, khắc vào cột đá gọi là “thạch tràng” 石幢. 3. (Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho phòng ốc. ◎Như “nhất tràng phòng tử” 一幢房子 một căn phòng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Một thứ cờ dùng làm nghi vệ; ② Màn xe; ③ (đph) (loại) Toà, ngôi: 一幢樓 Một toà (ngôi) lầu; 一幢房子 Một ngôi nhà.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lá cờ — Một ngôi nhà, một căn phòng.

Tự hình 2

Dị thể 4

𣄛𣄢

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 6

𡦜

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

tràng phiên 幢幡

Một số bài thơ có sử dụng

• Chinh Chiêm Thành hoàn chu bạc Phúc Thành cảng - 征占城還舟泊福城港 (Trần Anh Tông)• Du thành nam thập lục thủ - Thu thụ - 遊城南十六首-楸樹 (Hàn Dũ)• Nhạc Dương lâu - 岳陽樓 (Nguyên Chẩn)• Quan bắc - 關北 (Phạm Sư Mạnh)• Quân trung tác - 軍中作 (Trần Nguyên Đán)• Tái hạ khúc kỳ 2 - 塞下曲其二 (Trương Trọng Tố)• Tiễn chính sứ Lê Tuấn đại nhân - 餞正使黎峻大人 (Đoàn Huyên)• Tống Lê Hựu công tức nhung - 送黎宥公即戎 (Nguyễn Thiên Tích) 撞

tràng [chàng]

U+649E, tổng 15 nét, bộ thủ 手 (+12 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Khua, đánh, gõ. ◎Như: “tràng chung” 撞鐘 đánh chuông. 2. (Động) Đụng, chạm, xô vào. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Trác cản xuất viên môn, nhất nhân phi bôn tiền lai, dữ Trác hung thang tương tràng, Trác đảo ư địa” 卓趕出園門, 一人飛奔前來, 與卓胸膛相撞, 卓倒於地 (Đệ bát hồi) (Đổng) Trác đuổi theo ra tới cửa vườn, một người chạy như bay lại phía trước, đâm sầm vào người Trác, Trác ngã xuống đất. 3. (Động) Xung đột, tranh chấp. 4. (Động) Tình cờ gặp, bắt gặp. ◎Như: “tràng kiến” 撞見 gặp mặt tình cờ. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Lã Bố kị mã chấp kích nhi lai, chánh dữ Vương Duẫn tràng kiến, tiện lặc trụ mã” 呂布騎馬執戟而來, 正與王允撞見, 便勒住馬 (Đệ nhất hồi 第一回) Lã Bố cưỡi ngựa cầm kích đi lại, gặp ngay Vương Doãn, liền gò cương dừng ngựa.

Từ điển Thiều Chửu

① Khua, đánh, như tràng chung 撞鐘 đánh chuông. ② Xung đột.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lấy tay mà đánh — Dùng vật nhọn mà đâm.

Tự hình 2

Dị thể 3

𢭩𨀵

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 11

𦏆𤩔𧝎𥳘𡰕罿

Không hiện chữ?

Từ ghép 5

tràng chung 撞鐘 • tràng đột 撞突 • tràng kiến 撞見 • tràng phá 撞破 • tràng phiến 撞騙

Một số bài thơ có sử dụng

• Cửu Giang - 九江 (Nguyễn Đăng Đạo)• Dăng tử thấu song kệ - 蠅子透窗偈 (Bạch Vân Thủ Đoan thiền sư)• Đề Phả Lại sơn Đại Minh tự dụng thiếu bảo Trương công vận - 題普賴山大明寺用少保張公韻 (Trần Nguyên Đán)• Hoa sơn nữ - 華山女 (Hàn Dũ)• Hồng Môn hội - 鴻門會 (Dương Duy Trinh)• Khải bạch - 啟白 (Trần Thái Tông)• Quý Châu Phi Vân động đề bích - 貴州飛雲洞題壁 (Tống Tương)• Thu quý phong vũ hựu bạo phát - 秋季風雨又暴發 (Hoàng Nguyễn Thự)• Tự đề - 自題 (Tuệ Trung thượng sĩ)• Vịnh Phú Lộc bát cảnh kỳ 7 - Hắc bạch thạch - 詠富祿八景其七-黑白石 (Trần Đình Túc) 橦

tràng [sàng, đồng]

U+6A66, tổng 16 nét, bộ mộc 木 (+12 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây gòn, hoa dùng để dệt vải. 2. Một âm là “tràng”. (Danh) Cột, trụ. 3. (Động) Đánh, đâm, kích. § Thông “tràng” 撞. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Khoan tắc lượng quân tương công, bách tắc trượng kích tương tràng” 寬則兩軍相攻, 迫則杖戟相橦 (Tần sách nhất 秦策一) Cách xa thì dùng xe mà đánh nhau, sát gần thì dùng gậy kích mà đâm nhau.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây cột — Cây sào — Cái cán cờ.

Tự hình 1

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 10

𩪘𧬤𣦟𣄛

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Tống Tử Châu Lý sứ quân - 送梓州李使君 (Vương Duy)• Trúc chi từ kỳ 10 - 竹枝詞其十 (Vương Quang Duẫn) 肠

tràng [trường]

U+80A0, tổng 7 nét, bộ nhục 肉 (+3 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ruột

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 腸.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 腸

Từ điển Trần Văn Chánh

Ruột, lòng: 大腸 Ruột già, đại tràng; 心腸好 Lòng ngay dạ thẳng.

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

đại tràng 大肠 腸

tràng [trường]

U+8178, tổng 13 nét, bộ nhục 肉 (+9 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ruột

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ruột. § Phần nhỏ liền với dạ dày gọi là “tiểu tràng” 小腸 ruột non, phần to liền với hậu môn gọi là “đại tràng” 大腸 ruột già. 2. (Danh) Nỗi lòng, nội tâm, bụng dạ. ◎Như: “tràng đỗ” 腸肚 ruột gan, lòng dạ, tâm tư. 3. § Còn đọc là “trường”.

Từ điển Thiều Chửu

① Ruột. Phần nhỏ liền với dạ dầy gọi là tiểu tràng 小腸 ruột non, phần to liền với lỗ đít gọi là đại tràng 大腸 ruột già. Còn đọc là trường. ② Ðoạn tràng 斷腸 rất đau lòng. Lí Bạch 李白: Nhất chi hồng diễm lộ ngưng hương, Vân vũ Vu sơn uổng đoạn trường 一枝紅艷露凝香,雲雨巫山枉斷腸 Nàng (Dương Quý Phi 楊貴妃) như một cành hồng đẹp phủ móc đọng hương, (khiến cho) thần nữ mây mưa ở Vu sơn cũng phải đứt ruột.

Từ điển Trần Văn Chánh

Ruột, lòng: 大腸 Ruột già, đại tràng; 心腸好 Lòng ngay dạ thẳng.

Tự hình 4

Dị thể 3

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 45

𦼳𫌰𫌅𪕫𪃌𩤟𩋬𧶽𥠜𥏬𥏫𤾉𠢃

Không hiện chữ?

Từ ghép 3

can tràng thốn đoạn 肝腸寸斷 • đại tràng 大腸 • đỗ tràng 肚腸

Một số bài thơ có sử dụng

• Cấp giang tiên trà - 汲江煎茶 (Tô Thức)• Dao lạc - 搖落 (Vi Trang)• Đào hoa - 桃花 (La Ẩn)• Lạc hoa - 落花 (Lý Thương Ẩn)• Liễu chi từ kỳ 10 - 柳枝辭其十 (Từ Huyễn)• Niệm nô kiều - 念奴嬌 (Lâm Hồng)• Tả chân ký ngoại - 寫真寄外 (Tiết Viên)• Thiện tai hành kỳ 2 - 善哉行其二 (Tào Phi)• Vô đề (Nhân gian tối khổ) - 無題(人間最苦) (Liễu Phú)• Xuân tứ - 春思 (Lý Bạch) 膓

tràng [trường]

U+8193, tổng 15 nét, bộ nhục 肉 (+11 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ruột

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “tràng” 腸.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ tràng 腸.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 15

𫁬𨢩𨄆𧐀𥛙𥏻𤳈

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Sám hối thiệt căn tội - 懺悔舌根罪 (Trần Thái Tông)• Trần tướng quân từ - 陳將軍祠 (Nguyễn Xuân Ôn) 觞

tràng [thương, trường]

U+89DE, tổng 12 nét, bộ giác 角 (+5 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chén rượu, cốc rượu

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 觴.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 觴

Từ điển Trần Văn Chánh

Chén uống rượu (thời xưa): 舉觴稱賀 Nâng chén chúc mừng; 濫觴 Tràn chén, (Ngb) mối nhỏ gây thành việc lớn.

Tự hình 2

Dị thể 4

𣝻𤔡𤔰

Không hiện chữ?

tràng [thương, trường]

U+89F4, tổng 18 nét, bộ giác 角 (+11 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chén rượu, cốc rượu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chén uống rượu. ◇Lí Bạch 李白: “Phi vũ thương nhi túy nguyệt” 飛羽觴而醉月 (Xuân dạ yến đào lí viên tự 春夜宴桃李園序) Nâng chén vũ (khắc hình chim có lông cánh) say với nguyệt. ◇Tư Mã Thiên 司馬遷: “Hán công khanh vương hầu, giai phụng thương thượng thọ” 漢公卿王侯, 皆奉觴上壽 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Các công, khanh, vương, hầu nhà Hán đều nâng chén rượu chúc thọ thiên tử. 2. (Động) Uống rượu, mời rượu, kính tửu. ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: “Quản Trọng thương Hoàn Công” 管仲觴桓公 (Đạt uất 達鬱) Quản Trọng mời rượu Hoàn Công. 3. § Ghi chú: Ta quen đọc là “tràng” hay “trường”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái chén uống rượu. ② Cái chén đã rót rượu. Như phủng thương thượng thọ 奉觴上壽 dâng chén rượu chúc thọ. ③ Lạm thương 濫觴, xem chữ 濫 ở bộ thuỷ 水: lạm tràng 濫觴 cái mối nhỏ gây nên sự lớn, cũng như nước suối mới chảy ra chỉ nông ngập cái chén mà sau thành sông thành bể. Ta quen đọc là chữ tràng.

Từ điển Trần Văn Chánh

Chén uống rượu (thời xưa): 舉觴稱賀 Nâng chén chúc mừng; 濫觴 Tràn chén, (Ngb) mối nhỏ gây thành việc lớn.

Tự hình 2

Dị thể 6

𣝻𤔰𧥉𨢩𫌰

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 15

𧐀𫁬𨢩𨄆𥛙𥏻𤳈

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Ẩm tửu lạc - 飲酒樂 (Cao Khải)• Bạch Thuỷ huyện Thôi thiếu phủ thập cửu ông cao trai tam thập vận - 白水縣崔少府十九翁高齋三十韻 (Đỗ Phủ)• Hải đường - 海棠 (Trịnh Cốc)• Ký tài nữ - 寄才女 (Ninh Tốn)• Lữ trung sinh nhật ngọ chước hữu cảm - 旅中生日午酌有感 (Phan Huy Ích)• Sơn phòng xuân vãn - 山房春晚 (Nguyễn Thượng Hiền)• Thu hành - 秋行 (Ngô Thì Nhậm)• Thu trung triều bảo Thanh Hoa thự hiến sứ kinh phụng chuẩn doãn, trùng dương hậu phát chu thượng quan, đồ gian kỷ hứng - 秋中朝保清華署憲使經奉准允,重陽後發舟上官,途間紀興 (Phan Huy Ích)• Tống nhân bắc hành - 送人北行 (Nguyễn Ức)• Tương giang yến tiễn Bùi nhị đoan công phó Đạo Châu - 湘江宴餞裴二端公赴道州 (Đỗ Phủ) 長

tràng [trướng, trường, trưởng, trượng]

U+9577, tổng 8 nét, bộ trường 長 (+0 nét)phồn thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

1. dài 2. lâu

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dài, xa, chiều dài: 這段路全長約二千公里 Đoạn đường này dài độ 2.000 thước; 長途 Đường xa; ② Lâu, lâu dài: 很長時間沒有消 Đã rất lâu không có tin tức gì cả; ③ Giỏi, tài, sở trường về: 他長于游 泳 Anh ấy bơi giỏi; ④ Cái hay, cái sở trường, ưu điểm: 各有所長 Mỗi người có một sở trường; 取長補短 Lấy ưu bù khuyết, lấy hơn bù kém; 一長可取 Có một cái hay khả thủ; ⑤ (văn) Thường, luôn, mãi mãi: 門雖設而長關 Cửa tuy có nhưng thường đóng luôn (Đào Uyên Minh: Quy khứ lai từ); 長使英雄淚滿襟 Mãi mãi khiến cho người anh hùng lệ rơi đầm đìa vạt áo (Đỗ Phủ: Vũ Hầu từ). Xem 長 [zhăng].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Trường.

Tự hình 5

Dị thể 13

𠇬𠑷𠑻𠑿𠔊𠤐𡕣𨱗𨱘

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

dã tràng 冶長

Một số bài thơ có sử dụng

• Hồ Nam - 湖南 (Nguyễn Trung Ngạn)• Hương Lô phong hạ tân bốc sơn cư, thảo đường sơ thành, ngẫu đề đông bích kỳ 4 - 香爐峰下新卜山居,草堂初成,偶題東壁其四 (Bạch Cư Dị)• Lục Nhai trần - 六街塵 (Tiết Phùng)• Ngũ Vân lâu vãn diểu - 五雲樓晚眺 (Ngô Thì Nhậm)• Nhâm Tý thí bút - 壬子試筆 (Đoàn Huyên)• Sám hối nhĩ căn tội - 懺悔耳根罪 (Trần Thái Tông)• Thuật cổ kỳ 1 - 述古其一 (Đỗ Phủ)• Tống cử nhân Nguyễn Giản Phủ chi Bắc Ninh hậu bổ - 送舉人阮簡甫之北寧候補 (Đoàn Huyên)• Tự hoài - 敘懷 (Từ Nguyệt Anh)• Tức sự (Mộ xuân tam nguyệt Vu Giáp trường) - 即事(暮春三月巫峽長) (Đỗ Phủ) 长

tràng [trướng, trường, trưởng]

U+957F, tổng 4 nét, bộ trường 長 (+0 nét)giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

1. dài 2. lâu

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dài, xa, chiều dài: 這段路全長約二千公里 Đoạn đường này dài độ 2.000 thước; 長途 Đường xa; ② Lâu, lâu dài: 很長時間沒有消 Đã rất lâu không có tin tức gì cả; ③ Giỏi, tài, sở trường về: 他長于游 泳 Anh ấy bơi giỏi; ④ Cái hay, cái sở trường, ưu điểm: 各有所長 Mỗi người có một sở trường; 取長補短 Lấy ưu bù khuyết, lấy hơn bù kém; 一長可取 Có một cái hay khả thủ; ⑤ (văn) Thường, luôn, mãi mãi: 門雖設而長關 Cửa tuy có nhưng thường đóng luôn (Đào Uyên Minh: Quy khứ lai từ); 長使英雄淚滿襟 Mãi mãi khiến cho người anh hùng lệ rơi đầm đìa vạt áo (Đỗ Phủ: Vũ Hầu từ). Xem 長 [zhăng].

Tự hình 3

Dị thể 12

𠑷𠑻𠑿𠔊𠙁𠤐𡕣𦁢

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

dã tràng 冶长

Từ khóa » Tràng Là Gì Hán Việt