Tra Từ: Trượng Phu - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 1 kết quả:

丈夫 trượng phu

1/1

丈夫

trượng phu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. đàn ông 2. người chồng

Từ điển trích dẫn

1. Con trai thành niên. § Ngày xưa lấy tám tấc (“thốn” 寸) là một thước (“xích” 尺), mười “xích” 尺 là một “trượng” 丈; cho nên con trai thành niên cao khoảng tám “xích” gọi là “trượng phu” 丈夫. 2. Con trai. § Tức “nam hài tử” 男孩子. ◇Quốc ngữ 國語: “Sanh trượng phu nhị hồ tửu, nhất khuyển; sanh nữ tử, nhị hồ tửu, nhất đồn” 生丈夫二壺酒, 一犬; 生女子, 二壺酒, 一豚 (Việt ngữ thượng 越語上). 3. Vợ gọi chồng là “trượng phu” 丈夫. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Chỉ kiến lão bà vấn đạo: Trượng phu, nhĩ như hà kim nhật giá bàn chủy kiểm?” 只見老婆問道: 丈夫, 你如何今日這般嘴臉? (Đệ thập thất hồi). 4. Bậc tài trai có khí tiết. ◇Tào Thực 曹植: “Trượng phu chí tứ hải, Vạn lí do bỉ lân” 丈夫志四海, 萬里猶比鄰 (Tặng Bạch Mã Vương Bưu thi 贈白馬王彪詩).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người đàn ông tài giỏi đáng kính trọng. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc : » Trượng phu còn thơ thẩn miền khơi «.

Một số bài thơ có sử dụng

• Chân Định huyện, Cao Mại tổng, Bác Trạch xã Phạm quận công bi văn - 真定縣高邁總博澤社范郡公碑文 (Doãn Khuê)• Chu trung khổ nhiệt khiển hoài, phụng trình Dương trung thừa thông giản đài tỉnh chư công - 舟中苦熱遣懷奉呈陽中丞通簡臺省諸公 (Đỗ Phủ)• Dự Nhượng kiều chuỷ thủ hành - 豫讓橋匕首行 (Nguyễn Du)• Đông tùng thi - 冬松詩 (Đào Công Chính)• Hỉ tình - 喜晴 (Đỗ Phủ)• Khiên Ngưu, Chức Nữ - 牽牛織女 (Đỗ Phủ)• Ngôn hoài - 言懷 (Nguyễn Chế Nghĩa)• Tối năng hành - 最能行 (Đỗ Phủ)• Tống Lê Hựu công tức nhung - 送黎宥公即戎 (Nguyễn Thiên Tích)• Trường An đạo - 長安道 (Tùng Thiện Vương)

Từ khóa » Nghĩa Khí Trượng Phu