Từ điển Tiếng Việt "trượng Phu" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"trượng phu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

trượng phu

- Người đàn ông có khí phách trong xã hội phong kiến: Chí khí trượng phu.

- ở đây có nghĩa là đàn ông tài giỏi, có chí lớn

hd. Người đàn ông có nhân cách, đức hạnh, theo quan niệm thời phong kiến. Đấng trượng phu.Tầm nguyên Từ điểnTrượng Phu

Người đàn ông có chí khí hơn người. Mạnh Tử có định nghĩa hai chữ trượng phu như sau: Phú quý bất năng dâm, bần tiện bất năng di, oai võ bất năng khuất, thử chi vị đại trượng phu (Giàu sang không làm cho say đắm, nghèo hèn không làm cho đổi dời, oai võ không làm cho khiếp sợ, ấy mới gọi là trượng phu).

Trượng phu mấy kẻ dịch cùng kém xa. Nữ Tú Tài
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Nghĩa Khí Trượng Phu