Trượng Phu - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Âm Hán-Việtcủa chữ Hán 丈夫.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɨə̰ʔŋ˨˩ fu˧˧ | tʂɨə̰ŋ˨˨ fu˧˥ | tʂɨəŋ˨˩˨ fu˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂɨəŋ˨˨ fu˧˥ | tʂɨə̰ŋ˨˨ fu˧˥ | tʂɨə̰ŋ˨˨ fu˧˥˧ | |
Danh từ
trượng phu
- Người đàn ông có khí phách trong xã hội phong kiến. Chí khí trượng phu.
Dịch
- Tiếng Anh: man; (adult) male, man of vigor; brave man
- Tiếng Trung Quốc: 丈夫
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “trượng phu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Mục từ Hán-Việt có từ nguyên Hán chưa được tạo bài
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Nghĩa Khí Trượng Phu
-
Từ điển Tiếng Việt "trượng Phu" - Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Trượng Phu Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Trượng Phu - Từ điển Việt
-
Trượng Phu Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nguồn Gốc ý Nghĩa Của Chữ "Đại Trượng Phu" Là Gì? - TIẾNG VIỆT
-
Đại Trượng Phu Là Gì - Tam Kỳ RT
-
Ý Nghĩa Của đại Trượng Phu Chi Tiết - Là Gì ở đâu ?
-
Hãy Tỏ Ra Là Những Người Trượng Phu
-
Danh Xưng Đại Trượng Phu - Kiến Tánh
-
Đại Trượng Phu - Góc Nhà
-
Vô độc Tất Trượng Phu - Lê Anh Chí
-
Tra Từ: Trượng Phu - Từ điển Hán Nôm