TRÌ TRỆ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TRÌ TRỆ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từDanh từĐộng từtrì trệ
stagnant
trì trệứ đọngtù đọngđình trệđọngstagnation
trì trệtình trạng trì trệđình trệứ đọngsự đình trệsự ứ đọngtình trạng đình trệđể đọngsựsự đình đốnsluggish
chậm chạpuể oảitrì trệì ạchchậm chạp lờ đờstagnate
trì trệđình trệđọng lạiứ đọngstagnated
trì trệđình trệđọng lạiứ đọngstalled
gian hàngchuồngquầy hàngbị đình trệtrì hoãnquầychững lạisạpchànhtrì trệdelayed
trì hoãnchậm trễhoãn lạibị trễsự chậmbị hoãnviệcinert
trơtrì trệbất độngchấtof stagnancy
trì trệtorpor
cơn buồn ngủtrì trệhôn mêuể oảistagnating
trì trệđình trệđọng lạiứ đọngstagnates
trì trệđình trệđọng lạiứ đọngstalling
gian hàngchuồngquầy hàngbị đình trệtrì hoãnquầychững lạisạpchànhtrì trệdelays
trì hoãnchậm trễhoãn lạibị trễsự chậmbị hoãnviệcstall
gian hàngchuồngquầy hàngbị đình trệtrì hoãnquầychững lạisạpchànhtrì trệdelay
trì hoãnchậm trễhoãn lạibị trễsự chậmbị hoãnviệc
{-}
Phong cách/chủ đề:
Repetition and habit encourage the mind to be sluggish;Dùng thủ thuật trì trệ để tránh cho người mua xem nhà;
Using stall tactics to avoid showing a home to a buyer;Năm 2014 kinh tế vẫn chưathể ra khỏi giai đoạn trì trệ.
In 2014 economy still not out of the stagnation phase.Sản lượng của Bangladesh trì trệ ở khoảng 1,3 triệu tấn.
Bangladesh's output has stagnated at around 1.3 million tons.Đó có thể là điều bạn thực sự thiếu sót khi trì trệ.
That's probably what you're really missing if you're stagnating.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từtình trạng trì trệSử dụng với danh từtrì trệGoogle không muốnnhìn thấy một trang web trì trệ, không thay đổi.
Google doesn't want to see a stagnant, unchanging website.Thay vì trì trệ ở độ tuổi 30, hãy tiếp tục phát triển các kỹ năng mới.
Rather than stagnate in your 30s, continue to develop new skills.Nếu giáo lý thiếumất một trong 3 ngôn ngữ này, thì nó trì trệ.
If the catechesis is missing one of these three languages, it stagnates.Nhiều chuyến bay đã bị trì trệ hoặc hủy bỏ tại phi trường Narita và Haneda, hai phi trường chính tại Tokyo.
Many flights were delayed or canceled at Narita and Haneda, the two main airports serving Tokyo.Thiếu lãnh đạo dẫn đếnmột lực lượng lao động trì trệ và thiếu cảm hứng.
A lack of leadership leads to a stagnant and uninspired workforce.Các chuyên gia cho rằng sau vài năm trì trệ, ngành thực phẩm và đồ uống đã lấy lại tốc độ phát triển.
Specialists said that after a few years of stagnancy, the food and beverage sector has regained its growth.Điều quan trọng làphải hiểu liệu sự cải tiến tiếp tục, trì trệ, hay suy giảm.
It is important to understand whether the improvement continues, stagnates, or declines.Nhưng giá có thể trì trệ do nền kinh tế toàn cầu đang chậm lại làm giảm nhu cầu và dầu thô của Mỹ tràn ngập thị trường.
But prices could stall as a slowing global economy squeezes demand and U.S. oil floods the market.Chúng tôi không có hai vấn đề ấy hiện nay, vàvì thế tiến trình của việc mang hòa bình đến cho Tây Tạng bị trì trệ.
We do not have these two things today,and so the process of bringing peace to Tibet is stalled.Brazil, có đủ khả năng để tăng sự phát triển, tăng GDP, trong trì trệ hay thụt lùi ở tiến bộ xã hội.
Brazil, it's possible to increase your growth, increase your GDP, while stagnating or going backwards on social progress.Sau một thời gian trì trệ trong những năm 1990 và 2000, Adelaide đã bắt đầu một số phát triển lớn và tái phát triển.
Following a period of stagnancy in the 1990s and 2000s, Adelaide began several major developments and redevelopments.Tôi cho rằng đây là trạng thái ngủ của tôi- nếu từ“ ngủ” được định nghĩa nhưlà trạng thái trì trệ giữa các khoảng thời gian hoạt động.
I suppose this was my form of sleep-if sleep was defined as the inert state between active periods.Nguồn năng lượng này sẽ chỉ có một chiều, trong khi những nguồn khác như than hoặc khí đang đạt đỉnh,suy giảm hoặc trì trệ.
This energy source is going only one way, whereas others like coal or gas are peaking,declining or stagnating.Chiến lược‘ trì trệ' là một chiến thuật thường được sử dụng bởi các huấn luyện viên trong bóng rổ trường trung học trên toàn quốc.
The‘stalling' strategy is a commonly used tactic by coaches in high school basketball across the country.Nhưng không như những quốc gia khác,nhà nước kiểm soát không có nghĩa là kinh tế trì trệ- tăng trưởng đã nhảy vọt lên 8 phần trăm mỗi năm.
But unlike many other countries,state control did not mean economic torpor- growth rocketed to 8 per cent a year.Nó vẫn còn vô dụng và trì trệ trong khi người này biểu lộ( một cách bạo lực hay khôn khéo tùy trường hợp) một ham muốn cơ bản nào đó.
It remains useless and inert whilst the man expresses(with violence or subtlety as the case may be) some basic desire.Không có gì trong giáo dục là đáng kinh ngạc như số lượng ngu dốt mànó tích lũy dưới dạng thực tế của sự trì trệ.- Henry Brooks Adams.
Nothing in education is soastonishing as the amount of ignorance that accumulates in the form of inert facts.”~ Henry Adams.Các thủ đô lớn đã trì trệ, rút tiền từ các quốc gia, những nước này liên tục bị buộc phải áp dụng cho những khoản vay vốn đọng lại đó.
Huge capitals have stagnated, withdrawing from States, which were constantly obliged to apply to those same stagnate capitals for loans.Tăng trưởng kinh tế của Nga đang chậm lại và có thể trì trệ trong hai năm tới, theo một nghiên cứu mới công bố của Ngân hàng Thế giới hôm thứ Tư.
Russia's economic growth is slow and may stagnate over the next two years, according to a World Bank study published Wednesday.Nhiều người có thể trì trệ trong nhiều năm ở vị trí quản lý cấp trung vì họ không bao giờ biết cách lãnh đạo và hướng dẫn mọi người.
A lot of people can stagnate for years at this degree of middle management since they never learn to quit bossing people and begin leading people.Các loài chuột sóc thựcphẩm hạn chế sử dụng trì trệ thường xuyên hơn và bước vào trạng thái ngủ như lâu hơn những loài động vật đã có thể ăn tự do.
The food-restricted dormice used torpor more frequently and entered the sleep-like state for longer than those animals that were able to feed freely.Trong bối cảnh nền kinh tế trì trệ và sau năm năm trừng phạt của phương Tây, Moscow đang tìm kiếm các đồng minh và cơ hội để thúc đẩy tăng trưởng.
Amid a stagnating economy and after five years of Western sanctions, Moscow is looking both for allies and an opportunity to boost growth.Trong khi nguồn cung cấp bạc trì trệ, chúng tôi tin rằng nhu cầu được củng cố bởi tăng trưởng kinh tế toàn cầu đồng bộ và sự gia tăng nhu cầu công nghiệp.
While silver supply stagnates, we believe demand is underpinned by synchronized global economic growth and an uptick in industrial demand.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0422 ![]()
![]()
trí tò mòtrí tuệ bên trong

Tiếng việt-Tiếng anh
trì trệ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Trì trệ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
sự trì trệstagnationsluggishnessinertiaprocrastinationdullnessbị trì trệstagnatedelaytình trạng trì trệstagnationstagnatingđã trì trệhas stagnatedhas been stagnanthave stagnatedđang trì trệis stagnantis stagnatingTừng chữ dịch
trìdanh từmaintenancetritrìđộng từkeepremainretaintrệa halt그놈이었어bogged downtrệtính từstagnantsluggish STừ đồng nghĩa của Trì trệ
đình trệ chậm chạp uể oải tù đọng đọng sự đình trệ ì ạch sự ứ đọngTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự Trì Trệ Tiếng Anh
-
TRÌ TRỆ - Translation In English
-
Trì Trệ Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Sự Trì Trệ - Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
-
TRÌ TRỆ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
SỰ TRÌ TRỆ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Trì Trệ Bằng Tiếng Anh
-
Stagnant | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
BỊ TRÌ TRỆ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Từ điển Việt Anh "sự Trì Trệ" - Là Gì?
-
"sự Trì Trệ" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Trì Trệ - Từ điển Dịch Thuật Tiếng Anh
-
Trì Trệ Tiếng Anh Là Gì
-
Chán Nản Khi Thấy Vợ Luôn Trì Trệ - VnExpress
-
Nền Kinh Tế Trì Trệ Là Gì? Các Ngành Kinh Doanh Tốt Trong Nền Kinh Tế ...