TRỒI LÊN In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " TRỒI LÊN " in English? SVerbNountrồi lên
emerge
xuất hiệnnổi lênhiện raxuất phátmớitrồi lênvươn lêntrỗi lênhiện lênrise
tăngsự gia tăngtrỗi dậymọcdângvươn lênnổi lênsựcõinổi dậyrises
tăngsự gia tăngtrỗi dậymọcdângvươn lênnổi lênsựcõinổi dậypops up
bật lênxuất hiệnhiện lênbật ramọc lênhiện ranảy ranổi bậtpop lêntrồi lêncome to
đếnđi đếntớiđến đâylênlại đây vớisurface
bề mặtoutcrops
lộphần trồi lênrising
tăngsự gia tăngtrỗi dậymọcdângvươn lênnổi lênsựcõinổi dậyemerged
xuất hiệnnổi lênhiện raxuất phátmớitrồi lênvươn lêntrỗi lênhiện lênemerges
xuất hiệnnổi lênhiện raxuất phátmớitrồi lênvươn lêntrỗi lênhiện lênemerging
xuất hiệnnổi lênhiện raxuất phátmớitrồi lênvươn lêntrỗi lênhiện lênrose
tăngsự gia tăngtrỗi dậymọcdângvươn lênnổi lênsựcõinổi dậy
{-}
Style/topic:
And he pops up.Nó sẽ trồi lên khỏi chân trời.
It will rise out of the horizon.Lặn xuống và trồi lên.
Dive and resurface.Gối bazan trồi lên ở Ý.
Outcrop of a pillow basalt, Italy.Và khi mùa xuân đến, chúng lại trồi lên.
And when spring comes, they emerge.Combinations with other parts of speechUsage with nounslên kế hoạch lên lịch lên máy bay lên mặt trăng lên tàu sáng lênlên giường chân lênlên facebook lên bàn MoreUsage with adverbstăng lênnói lênleo lênhét lênmọc lênấm lêntrèo lênbay lênlên cao thốt lênMoreUsage with verbsnâng cấp lêngây áp lực lêntác động lêntiếp tục tăng lênđặt chân lêncập nhật lêndi chuyển lênáp đặt lênbị lên án đệ trình lênMoreMặt trời trồi lên từ mặt đất.
The Sun rises from the ground.Cay đắng của bạn sẽ trồi lên bề mặt.
Your ideas will bubble to the surface.Con thú trồi lên từ một hồ lửa.
The beast rises from a lake of fire.Ta cần phải trồi lên.
Before we land on the beaches we will need to resurface.Khi tôi trồi lên, khi tôi ngụp xuống.
Picks me up, when I fall down.Những cột lửa đã trồi lên để bọc lấy bạn.
Fire pillars have risen to cover you.Nhưng tôi không ngăn được cảm giác trồi lên.
But it did not stop my feelings from growing.Lần sau ta sẽ trồi lên ở bãi biển.
The next time we resurface it will be on the beaches.Trồi lên từ chuông đâu đó từ mộ đâu đó.
Coming out from bells somewhere, from graves somewhere.Cay đắng của bạn sẽ trồi lên bề mặt.
Your insecurities will come to the surface.Ngài khiến mây trồi lên từ những nơi tận cùng trái đất;
He makes clouds rise from the ends of the earth;Tôi đập xuống một lỗ và nó trồi lên ở lỗ khác.
I beat it down in one place and it pops up in another.Trồi lên phía nàng ngày này sang ngày khác, như một con cá khủng khiếp.
Rises toward her day after day like a terrible fish.Thưa ngài, có tín hiệu thứ 3 trồi lên từ Lỗ hổng!
Sir! I have a third signature emerging from the breach!Ta vẫn cảm thấysẽ có thứ gì đó từ dưới mặt nước trồi lên.”.
But I think there is still something seeping up from underground.Tiếp theo là cảnh Ursula Andress trồi lên từ dưới nước( Dr No).
Ursula Andress emerging from the sea in Dr. No.Đứa trẻ đó sẽ trồi lên từ những tầng sâu của ý thức và đòi hỏi sự chú ý của bạn.
That little child will emerge from the depths of our consciousness and ask for our attention.Ác quỷ luôn luôn ở đây, tái sinh, trồi lên từ bề mặt nơi này.
Evil was always here, regenerating, bubbling under the surface.Sáu Crystalline Icicles trồi lên từ mặt tuyết xung quanh quả cầu tuyết.
Six crystalline icicles rose from the ground around the snow globe.Magma rất nóng và di chuyển liên tục, trồi lên rồi sụt xuống, và tạo ra dòng đối lưu.
The magma is extremely hot and constantly whirls and shifts, rises and falls, creating convection currents.Trump có thể trồi lên từ lửa, bầm dập nhưng vô sự, giống Schwarzenegger trong cảnh cuối cùng của phim Kẻ Hủy Diệt”.
Trump may emerge from the flames, battered but intact, like(Arnold) Schwarzenegger in the final scenes of‘The Terminator.Cái mạch ngầm của lịch sử Tây phương sau cùng đã trồi lên trên mặt đất, và soán đoạt phẩm giá của truyền thống của chúng ta.
The subterranean stream of Western history has finally come to the surface and usurped the dignity of our tradition.Trump có thể trồi lên từ lửa, bầm dập nhưng vô sự, giống Schwarzenegger trong cảnh cuối cùng của phim Kẻ Hủy Diệt”.
He said Mr Trump may“emerge from the flames, battered but intact, like[Arnold] Schwarzenegger in the final scenes of The Terminator.”.Nó cho chúng ta sự chắc chắn này: Giáo hội sẽ trồi lên đẹp đẽ hơn nhiều từ những khổ nạn này, sẽ thanh khiết và rạng rỡ hơn.
It gives us the certainty that the Church will emerge from these tribulations all the more beautiful, purified and radiant.Tàu ngầm Nga có thể trồi lên ở Vịnh Mexico và làm Mỹ bị sốc, theo chuyên gia.
Russian subs could surface in the Gulf of Mexico and shock America, analyst cautions.Display more examples
Results: 194, Time: 0.0383 ![]()
![]()
trôi giạttrổi lên

Vietnamese-English
trồi lên Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Trồi lên in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
sẽ trồi lênwill risewill emergeWord-for-word translation
trồiverbcomeemergedlênverbputgolênnounboardlênadverbupwardlênget on SSynonyms for Trồi lên
xuất hiện nổi lên vươn lên tăng rise bật lên sự gia tăng trỗi dậy mọc dâng pop up sự cõi nổi dậy chỗi dậy nảy xuất phát mớiTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Trồi Lên Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Trồi Lên In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Trồi Lên Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'trồi Lên' Trong Từ điển Từ điển Việt
-
Từ Lóng Tiếng Anh: 59 Từ Lóng Thông Dụng Cần Biết [VIP] - Eng Breaking
-
Trắc Nghiệm: Nhiều Cách Nói Thú Vị Về Mặt Trời Trong Tiếng Anh - Dân Trí
-
Mẫu Câu Hỏi Và Trả Lời Về Thời Tiết Trong Tiếng Anh - Pasal
-
Ý Nghĩa Của Sun Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
TRỜI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Sky - Wiktionary Tiếng Việt
-
Những Cách Nói động Viên Người Khác Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
“U Trời Là Gì?” – Nắm Bắt Viral Gen Z để Không “tối Cổ” - Ben Computer
-
20 TỪ LÓNG TIẾNG ANH BẠN NÊN BIẾT
-
Mạo Từ 'the' Trong Tiếng Anh: Mờ Nhạt Nhưng Lợi Hại - BBC