Trời Mưa Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn

Hàn Việt Việt Hàn

Bạn đang chọn từ điển Việt Hàn, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Hàn Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

trời mưa tiếng Hàn?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ trời mưa trong tiếng Hàn. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ trời mưa tiếng Hàn nghĩa là gì.

phát âm trời mưa tiếng Hàn Bấm nghe phát âm (phát âm có thể chưa chuẩn)
trời mưa
  • 비오다
  • Tóm lại nội dung ý nghĩa của trời mưa trong tiếng Hàn

    trời mưa: 비, 비오다,

    Đây là cách dùng trời mưa tiếng Hàn. Đây là một thuật ngữ Tiếng Hàn chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Tổng kết

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ trời mưa trong tiếng Hàn là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Thuật ngữ liên quan tới trời mưa

    • désolé tiếng Hàn là gì?
    • đoán chắc tiếng Hàn là gì?
    • tước bá tiếng Hàn là gì?
    • đểnh đoảng tiếng Hàn là gì?
    • trai trẻ tiếng Hàn là gì?

    Từ khóa » Trời Mưa Tiếng Hán