Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Thời Tiết
Có thể bạn quan tâm
1.雨/yǔ/: Mưa Khi muốn nói “trời mưa”, chúng ta dùng 下雨 Ví dụ: 下雨的时候,我喜欢一边看书,一边喝茶。 /Xià yǔ de shíhou, wǒ xǐhuan yībiān kànshū, yībiān hē chá/ >> Khi trời mưa, tôi thích vừa đọc sách, vừa uống trà. * Một số từ vựng chỉ loại mưa: – 毛毛雨/máomáoyǔ/: Mưa phùn – 阵雨/zhènyǔ/: Mưa rào – 冰雹/bīngbáo/: Mưa đá 2. 雪/xuě/: Tuyết Tương tự khi nói “mưa rơi”, trời tuyết rơi chúng ta cũng dùng 下雪, các bạn có nhận ra chữ “mưa” (雨) là phần bên trên của chữ “tuyết” không? 3. 风/fēng/: Gió (trong Hán Việt đây chính là “phong” đó) Một số từ vựng chỉ loại gió: – 微风/wēifēng/: Gió nhẹ – 狂风/kuángfēng/: Gió lớn – 阵风/zhènfēng/: Cuồng phong 4. 飓风/jùfēng/: Bão
Bài viết cũ hơn
Mối quan hệ trong gia đình bằng tiếng TrungBài viết mới hơn
Từ vựng chủ đề văn phòng trong tiếng TrungHỌC TIẾNG TRUNG Ở ĐÂU UY TÍN TẠI HÀ NỘI?
Gọi điện ngay để tham gia học cùng Ngoại Ngữ Gia Hân! Hotline: 0984.413.615 Địa chỉ: Số 10a, ngõ 196/8/2 Cầu Giấy, Hà Nội Website: tiengtrungvuive.edu.vn Fanpage: Trung tâm Ngoại Ngữ Gia HânBài viết liên quan
Sinh nhật học viên của trung tâm tháng 4
Cách tính điểm thi HSK cấp 3
Đề thi HSK 2 – H21003
Đáp án đề thi HSK 1 – H10901
Bình luận Góp ý, phản hồi cho chúng tôi nhéVinh danh học viên
Tìm kiếm
Bài viết mới nhất
LỊCH KHAI GIẢNG LỚP TIẾNG TRUNG THÁNG 9/2025
LỊCH KHAI GIẢNG LỚP TIẾNG TRUNG THÁNG 4/2024
LỊCH KHAI GIẢNG LỚP TIẾNG TRUNG THÁNG 3...
LỊCH KHAI GIẢNG LỚP TIẾNG TRUNG THÁNG 2/2024
LỊCH KHAI GIẢNG LỚP TIẾNG TRUNG THÁNG 1/2024
LỊCH KHAI GIẢNG LỚP TIẾNG TRUNG CUỐI THÁNG...
Bạn cần tư vấn??? Từ khóa » Trời Mưa Tiếng Hán
-
Tra Từ: 雨 - Từ điển Hán Nôm
-
Tìm Kiếm Hán Tự Bộ VŨ 雨 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ABC
-
Mưa Trong Tiếng Hàn Là Gì
-
Trời Mưa Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn
-
Mưa Tiếng Hàn Là Gì - SGV
-
Học Tiếng Hàn :: Bài Học 21 Các Mùa Và Thời Tiết - LingoHut
-
Các Từ Vựng Miêu Tả Thời Tiết Trong Tiếng Hàn Quốc
-
Hội Thoại Tiếng Hàn - Chủ đề "Hỏi Về Trời Mưa, Trời Gió"
-
Mưa - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Thời Tiết
-
Từ Vựng Chủ đề Về Thời Tiết - Các Mùa Trong Tiếng Trung
-
Tập 57. 5 Câu Thông Dụng Tiếng Hàn TRỜI MƯA - YouTube
-
Bỏ Túi 60+ Từ Vựng Tiếng Hàn Về Thời Tiết Thông Dụng Nhất Hiện Nay