Từ điển Anh Việt "medium" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Anh Việt"medium" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

medium

medium /'mi:djəm/
  • danh từ, số nhiều mediums /'mi:djəmz/, media /'mi:djə/
    • người trung gian, vật môi giới
      • through (by) the medium of: qua sự môi giới của
    • trung dung, sự chiết trung
      • happy medium: chính sách trung dung, chính sách ôn hoà
    • bà đồng, đồng cốt
    • (nghệ thuật) chất pha màu
    • hoàn cảnh, môi trường
    • phương tiện, dụng cụ
    • tính từ
      • trung bình, trung, vừa
        • medium wave: (raddiô) làn sóng trung
    công cụ
    điểm giữa
    dung môi
    môi trường
  • abrading medium: môi trường mài
  • abrasive medium: môi trường xâm thực
  • abrasive medium: môi trường ăn mòn
  • absorbing medium: môi trường hấp thụ
  • absorbing medium: môi trường hút thu
  • absorption medium: môi trường hấp thụ
  • acid nutrient medium: môi trường dinh dưỡng axit
  • acidic medium: môi trường axit
  • active laser medium: môi trường laser hoạt động
  • active laser medium: môi trường laze hoạt động
  • active medium: môi trường hoạt tính
  • adsorbent filtering medium: môi trường lọc hấp thụ
  • adsorbent medium: môi trường hấp phụ
  • alkaline medium: môi trường kiềm
  • ambient medium: môi trường xung quanh
  • archival medium: môi trường lưu trữ
  • assay medium: môi trường thí nghiệm
  • automatic data medium: môi trường dữ liệu tự động
  • basal nutrient medium: môi trường dinh dưỡng cơ bản
  • bile medium: môi trường mật
  • bile salt culture medium: môi trường nuôi cấy muối mật
  • birefringent medium: môi trường lưỡng chiết
  • blank medium: môi trường trống
  • circumambient medium: môi trường xung quanh
  • citrate culture medium: môi trường nuôi cấy xitrat
  • cold medium: môi trường lạnh
  • communications medium: môi trường truyền thông
  • condensing medium: môi trường ngưng tụ
  • conducting medium: môi trường dẫn điện
  • continuous medium: môi trường liên tục
  • cooked meat culture medium: môi trường nuôi cấy thịt nấu
  • cooled medium: môi trường được làm lạnh
  • cooling medium: môi trường làm lạnh
  • cooling medium: môi trường làm nguội
  • corrosive medium: môi trường ăn mòn
  • corrosive medium: môi trường xâm thực
  • culture medium: môi trường cấy
  • data medium: môi trường dữ liệu
  • data medium: môi trường ghi
  • data medium: môi trường thông tin
  • data recording medium: môi trường ghi dữ liệu
  • dense medium: môi trường nặng
  • dense medium: môi trường đặc
  • dielectric medium: môi trường điện môi
  • dispersion medium: môi trường khuếch tán
  • dispersion medium: môi trường phân tán
  • dispersive medium: môi trường phân tán
  • dispersive medium: môi trường tán sắc
  • dissipative medium: môi trường tiêu tán
  • distribution medium: môi trường phân phối
  • dynamics of loose medium: động lực môi trường rời
  • egg medium: môi trường trứng
  • elastic medium: môi trường đàn hồi
  • elasto-plastic medium: môi trường đàn dẻo
  • elasto-plastic medium: môi trường đàn hồi-dẻo
  • empty medium: môi trường rỗng
  • eutectic medium: môi trường cùng tinh
  • eutectic medium: môi trường ơtecti
  • external medium: môi trường ngoài
  • fermentation medium: môi trường ủ men
  • filter (ing) medium: môi trường lọc
  • filter medium: môi trường bộ lọc
  • filter medium: môi trường phin lọc
  • filter medium: môi trường lọc
  • filtering medium: môi trường thấm
  • filtering medium felt: môi trường lọc bằng phớt
  • filtration medium: môi trường lọc
  • fixed medium: môi trường cố định
  • freezable medium: môi trường kết đông được
  • freezing medium: môi trường kết đông
  • gaseous active medium: môi trường hoạt động dạng khí
  • gaseous medium: môi trường khí
  • grinding medium: môi trường nghiền
  • hardening medium: môi trường tôi
  • heat exchange medium: môi trường trao đổi nhiệt
  • heat transfer medium: môi trường truyền nhiệt
  • heat transfer medium: môi trường trao đổi nhiệt
  • heat transmission medium: môi trường truyền nhiệt
  • heat-carrying medium: môi trường tải nhiệt
  • heat-conducting medium: môi trường tải nhiệt
  • heat-conveying medium: môi trường tải nhiệt
  • heat-exchanging medium: môi trường trao đổi nhiệt
  • heat-rejecting medium: môi trường thải nhiệt
  • heat-rejecting medium: môi trường trao đổi nhiệt
  • heat-transfer medium: môi trường truyền nhiệt
  • heat-transfer medium: môi trường trao đổi nhiệt
  • heated medium: môi trường được sưởi
  • heated medium: môi trường nhiệt
  • heating medium: môi trường nhiệt
  • heating medium: môi trường mang nhiệt
  • heating medium: môi trường được sưởi
  • heating medium: môi trường sưởi ấm
  • heterogeneous medium: môi trường không đồng nhất
  • heterogeneous medium: môi trường dị tính
  • heterogeneous medium: môi trường dị chất
  • high-corrosive medium: môi trường xâm thực mạnh
  • high-corrosive medium: môi trường ăn mòn mạnh
  • homogeneous medium: môi trường đồng tính
  • homogeneous medium: môi trường đồng nhất
  • homogeneous medium: môi trường đồng chất
  • ideally cohesive medium: môi trường nhớt lý tưởng
  • ideally noncohesive medium: môi trường rời lý tưởng
  • incompressible medium: môi trường không nén
  • incubating medium: môi trường ủ mầm
  • infinite medium problem: bài toán môi trường vô hạn
  • inflammable medium: môi trường dễ cháy
  • information storage medium: môi trường lưu trữ thông tin
  • inhomogeneous medium: môi trường không đồng nhất
  • input medium: môi trường nhập
  • interplanetary medium: môi trường liên hành tinh
  • isotopic medium: môi trường đẳng hướng
  • isotropic medium: môi trường đẳng hướng
  • linear deformation medium: môi trường biến dạng tuyến tính
  • liquid cooling medium: môi trường làm lạnh chất lỏng
  • liquid laser medium: môi trường laze lỏng
  • liquid medium: môi trường lỏng
  • litmus-milk culture medium: môi trường nuôi cấy quỳ - sữa
  • liver medium: môi trường gan
  • machine-readable medium: môi trường máy đọc được
  • magnetic medium: môi trường từ
  • magnetic recording medium: môi trường ghi từ
  • magnetic storage medium: môi trường nhớ từ
  • magnetic storage medium: môi trường bộ nhớ từ
  • magneto-optical medium: môi trường từ quang
  • material medium: môi trường chất
  • mechanics of continuous medium: cơ học môi trường liên tục
  • medium access control: điều khiển truy nhập môi trường
  • medium access control sublayer (mac sublayer): lớp con điều khiển truy cập môi trường
  • medium attachment unit: thiết bị ghép nối môi trường
  • medium attachment unit (MAU): bộ nối môi trường
  • medium map: sơ đồ môi trường
  • medium model: mô hình môi trường
  • medium of heat transmission: môi trường truyền nhiệt
  • medium overlay: lớp phủ môi trường
  • medium overlay: sự phủ môi trường
  • moderating medium: môi trường làm chậm
  • multiplying medium: môi trường nhân
  • neutral medium: môi trường trung tính
  • non-magnetic recording medium: môi trường không từ tính
  • non-scattering medium: môi trường không tán xạ
  • nondispersive medium: môi trường không sắc
  • opaque medium: môi trường không trong suốt
  • opaque medium: môi trường chắn sáng
  • opaque medium: môi trường mờ
  • optical medium: môi trường quang
  • output medium: môi trường đầu ra
  • output medium: môi trường xuất
  • oxidizing medium: môi trường oxi hóa
  • photorefractive medium: môi trường chiết quang
  • photorefractive medium: môi trường khúc quang
  • physical medium: môi trường vật lý
  • plastic medium: môi trường dẻo
  • prerecorded medium: môi trường (dữ liệu) được ghi trước
  • primary refrigerant medium: môi trường lạnh sơ cấp
  • primary refrigerant medium: môi trường lỏng
  • primary refrigerating medium: môi trường làm lạnh sơ cấp
  • primary refrigerating medium: môi trường lạnh sơ cấp
  • processing medium: môi trường xử lý
  • propagation medium: môi trường lan truyền
  • quenching medium: môi trường tôi
  • quenching medium: môi trường làm nguội
  • radiating medium: môi trường bức xạ
  • reaction medium: môi trường phản ứng
  • read-only medium: môi trường chỉ đọc
  • recording medium: môi trường ghi nhận
  • recording medium: môi trường ghi
  • reflecting medium: môi trường phản chiếu
  • reflecting medium: môi trường khúc xạ
  • refracting medium: môi trường khúc xạ
  • refrigerant medium: môi trường môi chất lạnh
  • refrigerated medium: môi trường được làm lạnh
  • refrigerating medium: môi trường lạnh
  • refrigerating medium: môi trường làm lạnh
  • rigid-plastic medium: môi trường cứng-dẻo
  • rigid-plastic medium: môi trường cứng dẻo
  • scattering medium: môi trường tán xạ
  • selective medium: môi trường chọn lọc
  • selenite culture medium: môi trường nuôi cấy selenit
  • semisolid medium: môi trường mềm
  • serum-water culture medium: môi trường nuôi cấy huyết thanh nước
  • slightly corrosive medium: môi trường xâm thực yếu
  • slightly corrosive medium: môi trường ăn mòn yếu
  • solid medium: môi trường đặc
  • storage medium: môi trường nhớ
  • storage medium: môi trường ghi
  • stratified medium: môi trường phân lớp
  • strongly-absorbing medium: môi trường hấp thụ mạnh
  • surrounding medium: môi trường xung quanh
  • tellunite culture medium: môi trường nuôi cấy tellunite
  • theory of linearly deformable medium: lý thuyết môi trường biến dạng thẳng
  • tissue culture medium: môi trường nuôi cấy mô
  • translucent medium: môi trường trong mờ
  • transmission medium: môi trường truyền
  • transmission medium: môi trường truyền dẫn
  • transparent medium: môi trường trong suốt
  • virgin medium: môi trường trắng
  • virgin medium: môi trường trống
  • vital medium: môi trường sống
  • phương pháp
    phương tiện
  • blank medium: phương tiện trống
  • communication medium: phương tiện truyền thông
  • data medium: phương tiện nhớ
  • empty medium: phương tiện tải tin trống
  • empty medium: phương tiện trống
  • end of medium: kết thúc phương tiện
  • erasable optical medium: phương tiện quang xóa được
  • fixed medium: phương tiện cố định
  • grinding medium: phương tiện nghiền
  • heat transmission medium: phương tiện truyền nhiệt
  • input medium: phương tiện nhập
  • laser medium: phương tiện quang laze
  • laser medium: phương tiện laze
  • laser optic medium: phương tiện quang laze
  • laser optic medium: phương tiện laze
  • magnetic medium: phương tiện từ
  • magnetic storage medium: phương tiện nhớ từ tính
  • magnetic-recording medium: phương tiện ghi từ tính
  • magneto-optical medium: phương tiện từ quang
  • medium control interface: giao diện điều khiển phương tiện
  • moving magnet medium: phương tiện có nam châm quay
  • optical medium: phương tiện quang
  • optical storage medium: phương tiện nhớ quang
  • physical medium: phương tiện vật lý
  • presentation medium: phương tiện trình bày
  • read-only medium: phương tiện chỉ đọc
  • recorded (data) medium: phương tiện ghi dữ liệu
  • recorded data medium: phương tiện ghi dữ liệu
  • recording medium: phương tiện ghi
  • recording medium: phương tiện nhớ
  • recording medium: phương tiện mang dữ liệu
  • removable medium: phương tiện tháo lắp được
  • secondary storage medium: phương tiện lưu trữ thứ cấp
  • shared (communication) medium: phương tiện chia sẻ
  • storage medium: phương tiện lưu trữ
  • storage medium: phương tiện mang dữ liệu
  • storage medium: phương tiện nhớ
  • transmission medium: phương tiện phát
  • transmission medium: phương tiện truyền dẫn
  • transmission medium: phương tiện truyền thông
  • số trung bình
  • medium frequency: tần số trung bình
  • medium frequency: tấn số trung bình
  • medium frequency (MF): tần số trung bình
  • medium frequency propagation: sự truyền tần số trung bình
  • medium frequency tube: đèn tần số trung bình
  • vật liệu
  • filter medium: vật liệu phin lọc
  • magnetic medium: vật liệu từ
  • vừa (phải)
    absorbing medium
    chất hấp thụ
    absorption medium
    chất hấp thụ
    bậc trung
    chứng khoán trung hạn
    dịch rót
    môi giới
  • medium of exchange: môi giới giao dịch
  • môi thể
    môi trường
  • acid medium: môi trường axit
  • agar medium: môi trường aga (thạch)
  • artificial nutrient medium: môi trường dinh dưỡng nhân tạo
  • bile medium: môi trường dinh dưỡng có dịch mật
  • blood medium: môi trường dinh dưỡng có máu
  • cooling medium: môi trường được làm lạnh
  • culture medium: môi trường nuôi cấy
  • egg-culture medium: môi trường nuôi cấy trứng
  • elective medium: môi trường chọn lọc
  • enrichment medium: môi trường được làm giàu chất dinh dưỡng
  • fermentation medium: môi trường lên men
  • filter medium: môi trường lọc
  • formulated medium: môi trường dinh dưỡng tổng hợp
  • growth medium: môi trường nuôi cấy
  • liver medium: môi trường dinh dưỡng có gan
  • medium making: sự chuẩn bị môi trường dinh dưỡng
  • nutrient medium: môi trường nuôi cấy
  • refrigerating medium: môi trường được làm lạnh
  • selective medium: môi trường chọn lọc
  • solid medium: môi trường dinh dưỡng rắn
  • synthetic medium: môi trường dinh dưỡng tổng hợp
  • phương tiện (truyền thông)
    phương tiện truyền thông
    trung bình
  • medium coarse granuted sugar: đường cát tinh thể trung bình
  • medium fat fish: cá có độ béo trung bình
  • medium finish: sự hoàn thiện trung bình
  • medium grade cattle: gia súc loại tiêu chuẩn trung bình
  • medium powdered sugar: đường bột có độ nghiền nhỏ trung bình
  • medium quality: phẩm chất trung bình
  • vật môi giới
    vật trung gian
    circulating medium
    đồng tiền giao dịch
    cooling medium
    chất tải lạnh
    heat transfer medium
    chất tải nhiệt
    long and medium term credit bank
    ngân hàng tín dụng trung và dài hạn
    medium and small businesses
    các xí nghiệp nhỏ và vừa
    medium companies
    các công ty (loại) vừa
    medium credit
    tín dụng trung hạn
    .
    medium grind
    sự nghiền trung binh
    medium liabilities
    nợ trung hạn
    medium loan
    khoản cho vay trung hạn
    medium loan-term credit
    tín dụng trung dài hạn

    ['mi:diəm]

  • danh từ

    ophương tiện, môi trường

  • tính từ

    otrung bình, giữa

    §adsorbent filtering medium : môi trường lọc hấp thụ

    §conducting medium : môi trường dẫn điện

    §cooling medium : môi trường làm lạnh

    §dispersion medium : môi trường khuếch tán

    §filter(ing) medium : môi trường lọc

    §hardening medium : môi trường tôi, chất lỏng tôi

    §heat transmission medium : phương tiện truyền nhiệt, môi trường truyền nhiệt

    §quenching medium : môi trường tôi, bể tôi

    §medium gravity crude : dầu thô trung bình

    §medium-radius horizontal hole : giếng khoan ngang bán kính trung bình

    Từ điển chuyên ngành Thể thao: Bóng chuyền

    "medium"

    Bóng vừa

    Xem thêm: culture medium, spiritualist, sensitive, mass medium, metier, average, intermediate

    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    medium

    Từ điển Collocation

    medium noun

    1 means of expressing/communicating sth

    ADJ. communication Radio is an important communication medium in many countries. | mass | print, written

    PREP. through the ~ of The government communicates through the medium of television.

    PHRASES a medium of communication

    2 sth used for a particular purpose

    ADJ. storage An optical disk is just another kind of electronic storage medium.

    PREP. ~ for she used her novels as a medium for encouraging political debate. | ~ of the medium of study

    PHRASES a medium of instruction (= a language used for teaching) English is the medium of instruction in many African countries.

    3 material/form that an artist, etc. uses

    ADJ. mixed media mixed media artwork

    PREP. through a/the ~ | ~ of to express yourself through the medium of paint/poetry/drama

    Từ điển WordNet

      n.

    • a means or instrumentality for storing or communicating information
    • the surrounding environment

      fish require an aqueous medium

    • an intervening substance through which signals can travel as a means for communication
    • (bacteriology) a nutrient substance (solid or liquid) that is used to cultivate micro-organisms; culture medium
    • an intervening substance through which something is achieved

      the dissolving medium is called a solvent

    • a liquid with which pigment is mixed by a painter
    • (biology) a substance in which specimens are preserved or displayed
    • a state that is intermediate between extremes; a middle position

      a happy medium

    • someone who serves as an intermediary between the living and the dead; spiritualist, sensitive

      he consulted several mediums

    • (usually plural) transmissions that are disseminated widely to the public; mass medium
    • an occupation for which you are especially well suited; metier

      in law he found his true metier

      adj.

    • around the middle of a scale of evaluation of physical measures; average, intermediate

      an orange of average size

      intermediate capacity

      a plane with intermediate range

      medium bombers

    • (meat) cooked until there is just a little pink meat inside

    Microsoft Computer Dictionary

    adj. Of or relating to the middle part of a range of possible values.n. A substance in which signals can be transmitted, such as a wire or fiber-optic cable. See media.

    English Synonym and Antonym Dictionary

    media|mediumssyn.: agent average fair halfway implement instrument mean mediocre middle toolant.: extreme
  • Từ khóa » Nghĩa Medium Là Gì