Từ điển Anh Việt "tilted" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Anh Việt"tilted" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm tilted
tilt /tilt/- danh từ
- độ nghiêng; trạng thái nghiêng
- sự đấu thương (trên ngựa, trên thuyền)
- búa đòn ((cũng) tilt-hammer)
- full tilt
- rất mau, hết tốc lực
- to run (come) full tilt against: lao tới, xông tới
- nội động từ
- nghiêng đi
- the barrel tilted: cái thùng nghiêng đi
- (hàng hải) tròng trành, nghiêng
- the ship tilts on the waves: chiếc tàu tròng trành trên sóng
- đấu thương
- (nghĩa bóng) tranh luận, tranh cãi
- nghiêng đi
- ngoại động từ
- làm nghiêng, làm chúi xuống
- lật đổ, lật nghiêng (một chiếc xe)
- (kỹ thuật) rèn bằng búa đòn, đập bằng búa đòn
- to tilt at
- đâm ngọn thương vào, chĩa ngọn thương vào
- (nghĩa bóng) công kích
- to tilk back
- lật ra sau, lật lên
- to tilt over
- làm cho nghiêng; lật đổ; ngã nhào
- to tilt up
- lật đứng lên, dựng đứng, dựng ngược
- to tilt at windmills
- (xem) windmill
- danh từ
- mui che, bạt
- mui che, bạt
- ngoại động từ
- che mui, phủ bạt
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
|
|
|
['tiltid]
obị nghiêng
§tilted fault block : khối đứt gãy nghiêng
Xem thêm: atilt, canted, leaning, tipped, joust, controversy, contention, contestation, disputation, disceptation, argument, arguing, list, inclination, lean, leaning, rock, careen, sway, lean, tip, slant, angle, cant, cant over, slant, pitch, careen, wobble, shift
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh tilted
Từ điển WordNet
- departing or being caused to depart from the true vertical or horizontal; atilt, canted, leaning, tipped
the leaning tower of Pisa
the headstones were tilted
adj.
- a combat between two mounted knights tilting against each other with blunted lances; joust
- a contentious speech act; a dispute where there is strong disagreement; controversy, contention, contestation, disputation, disceptation, argument, arguing
they were involved in a violent argument
- a slight but noticeable partiality
the court's tilt toward conservative rulings
- the property possessed by a line or surface that departs from the vertical; list, inclination, lean, leaning
the tower had a pronounced tilt
the ship developed a list to starboard
he walked with a heavy inclination to the right
- pitching dangerously to one side; rock, careen, sway
n.
- to incline or bend from a vertical position; lean, tip, slant, angle
She leaned over the banister
- heel over; cant, cant over, slant, pitch
The tower is tilting
The ceiling is slanting
- move sideways or in an unsteady way; careen, wobble, shift
The ship careened out of control
- charge with a tilt
v.
English Synonym and Antonym Dictionary
tilts|tilted|tiltingsyn.: incline lean list slant slope tipTừ khóa » Tilted Tiếng Việt Là Gì
-
Tilted Trong Tiếng Việt, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Tilt - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Tilt - Từ điển Anh - Việt - Tratu Soha
-
TILTED Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
IS TILTED Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
Tilted Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
TILT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Ý Nghĩa Của Tilt Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Tilt Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt
-
Tilt Là Gì
-
Tilt Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Tilt - Tilt Là Gì - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Tilted Là Gì - Nghĩa Của Từ Tilted Trong Tiếng Việt