
Từ điển Anh Việt"trough"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
trough
trough /trɔf/- danh từ
- máng xối, ống xối (để tiêu nước)
- máng nhào bột (để làm bánh mì)
- hải trough of the sea: lõm giữa hai ngọn sóng
- to lie in the trough of the sea: nằm giữa hai ngọn sóng
chậu |
| drinking trough: chậu máng |
| trough bend: chỗ uốn của máng chậu |
chỗ lõm |
hố trũng |
khay |
| trough vault: vòm hình khay |
lõm sóng |
lòng đường |
nếp lõm |
| trough axis: trục nếp lõm |
| trough core: nhân nếp lõm |
máng |
| ablution trough: máng rửa |
| aqueduct trough: máng dẫn khí qua sông |
| aqueduct trough: máng dẫn nước qua sông |
| conveying trough: máng băng chuyền |
| developing trough: máng hiện ảnh |
| developing trough: máng rửa ảnh |
| discharge trough: máng tràn |
| discharge trough: máng dỡ liệu |
| discharge trough: máng tháo |
| discharge trough: máng thải |
| drainage trough: máng thoát nước |
| drinking trough: chậu máng |
| drip trough: máng nước ngưng |
| eave trough: máng xối, ống xối (để tiêu nước) |
| eaves trough: máng nước ô văng |
| eaves trough: máng tiêu nước mái đua |
| filter feed trough: máng cấp lọc |
| proportioning conveyor trough: máng vận chuyển phối liệu |
| trough (-shaped) bin: bunke hình lòng máng |
| trough (-shaped) bin: bunke kiểu máng |
| trough belt: cuaroa hình máng |
| trough bend: chỗ uốn của máng chậu |
| trough bridge: cầu lòng máng |
| trough conveyor: máng tải |
| trough conveyor: băng tải máng |
| trough conveyor: máng truyền |
| trough girder: đầm hình máng |
| trough gutter: máng nước mưa |
| trough gutter: máng xối (ở mái nhà) |
| trough limb: cánh nếp máng |
| trough lip: miệng máng rót |
| trough mixer: máy trộn kiểu máng |
| trough network: hệ thống máng |
| trough network: mạng lưới (mương) máng |
| trough plate: bản thép hình máng |
| trough roller: con lăn cuốn máng |
| trough roller: trục lăn máng (trong máy sao chụp để cấp mực) |
| trough section: tiết diện hình máng |
| trough spillway: đập tràn máng xiết |
| trough urinal: nơi tiểu tiện kiểu máng |
| vibrating trough: máng rung |
| vibratory trough feeder: máy tiếp liệu kiểu máng rung |
| wash-water trough: máng rửa |
| water trough: máng thoát nước |
| water-metering trough: máng đo nước |
| wiring trough: máng điện kỹ thuật |
máng (cắt gọt) |
máng rót (sản xuất thủy tinh cán) |
rãnh |
| cable trough: rãnh đặt cáp |
| glacial trough: rãnh sông băng |
| trough gutter tile: ngói có rãnh lõm |
rãnh áp thấp (khí tượng) |
rãnh thoát nước |
vùng trũng |
| back trough: vùng trũng ở sau |
cái hõm |
máng, chỗ lõm |
hào đặt cáp |
|
| drip [water collecting] trough |
bình đựng nước phá băng |
|
hào khai đào (mỏ) |
|
| laundry trough (laundry tub) |
bồn giặt |
|
| longitudinal trough bin with discharge slot |
sự chấn động dọc |
|
| longitudinal trough bin with discharge slot |
sự nung dọc |
|
thùng plasma |
|
thùng thể điện tương |
|
chậu |
đáy khe (của chu kì thương nghiệp) |
khay |
| belt trough drier: máy sấy băng tải có khay |
| trough drier: máy sấy có khay |
máng |
| catch trough: máng tách hợp chất |
| roller trough: máng hứng giữa các trục quay |
| trough space: chiều dài máng ăn |
máng nhào bột |
máy tách hợp chất |
rãnh |
thùng rửa ruột |
|
máy nhào bột |
|
thùng trộn |
|
thùng rửa ống |
|
[trɔf]
ohõm sóng; nhánh rẽ
- Khoảng hạ xuống cực đại của sóng.
- Nhánh rẽ của chất lưu.
ománg, rãnh lõm sóng, vùng trũng; nếp lõm
§driving trough : hào khai đào (mỏ)
§fault trough : máng đứt gãy, địa hào
§glacial trough : rãnh sông băng
§sample trough : thùng đựng mẫu
Xem thêm: gutter, bowl, public treasury, till, manger

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
trough
Từ điển Collocation
trough noun
1 container for animal feed/water
ADJ. drinking, feeding | water | cattle, horse, pig
2 low point
ADJ. deep
VERB + TROUGH fall to, reach Inflation fell to a trough of 3.3%.
PHRASES from peak to trough The stock market fell by 48% from peak to trough. | the peaks and troughs the peaks and troughs of economic cycles
Từ điển WordNet
n.
- a narrow depression (as in the earth or between ocean waves or in the ocean bed)
- a channel along the eaves or on the roof; collects and carries away rainwater; gutter
- a concave shape with an open top; bowl
- a treasury for government funds; public treasury, till
- a long narrow shallow receptacle
- a container (usually in a barn or stable) from which cattle or horses feed; manger
Bloomberg Financial Glossary
The transition point between economic recession and recovery.Investopedia Financial Terms
TroughThe stage of the economy's business cycle that marks the end of a period of declining business activity and the transition to expansion. Business CycleContractionExpansionPeakRecessionEnglish Synonym and Antonym Dictionary
troughsant.: crest