Từ điển Tiếng Việt "bênh Vực" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"bênh vực" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

bênh vực

- đgt. Đứng về cùng phía với ai để che chở, bảo vệ, chống lại sự công kích, sự buộc tội hay sự xâm phạm từ phía khác, kẻ khác: bênh vực cán bộ cấp dưới của mình bênh vực người bị nạn bênh vực cho lẽ phải.

nđg. Bảo vệ chống lại sự công kích. Bênh vực lẽ phải. Bênh vực người bị oan.

xem thêm: bênh, bênh vực, che chở, bảo vệ

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

bênh vực

bênh vực
  • verb
    • To uphold (the cause of), to support, to defend, to champion
      • bênh vực quyền lợi giai cấp: to uphold one's class interests
      • lên tiếng bênh vực lẽ phải: to raise one's voice to defend the truth

Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Bênh Vực