Từ điển Tiếng Việt "kỵ Lạp" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"kỵ lạp" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

kỵ lạp

Tầm nguyên Từ điểnKỵ Lạp

Kỵ: lễ cúng để tưởng nhớ người chết, Lạp: tế lễ. Đời nhà Ân gọi là Thanh Tự, đời nhà Châu: Đại lạp, đời nhà Hán: Lạp. Lễ tế nầy thường vào cuối năm nên tháng chạp gọi là lạp.

Lại đến kỳ kỵ lạp tiên sanh. Lục Súc Tranh Công
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Từ Hán Việt Lạp Là Gì