Từ điển Tiếng Việt "mai Một" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"mai một" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm mai một
- t. Mất dần thanh thế: Tài năng bị mai một đi.
hdg. Vùi, chôn mất không còn ai biết đến. Tài năng bị mai một.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Không Mai Một Là Gì
-
Mai Một Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ Mai Một - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Mai Một Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Mai Một Là Gì?
-
Mai Một - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Mai Một Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
“MAI MỘT” KHÔNG PHẢI LÀ TỪ LÁY... - Tiếng Việt Giàu đẹp
-
'mai Một' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Tra Từ: Mai Một - Từ điển Hán Nôm
-
Mai Một Là Gì Mới Nhất Năm 2022 | đáp
-
Mai Một Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
"Mai Một" 埋没 - Saromalang