Từ điển Tiếng Việt "mở Màn" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"mở màn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

mở màn

- đgt 1. Bắt đầu biểu diễn trên sân khấu: Đúng tám giờ, vở kịch mở màn. 2. Bắt đầu làm một việc gì quan trọng: Trận mở màn giành thắng lợi giòn giã (VNgGiáp).

nghi thức hôn lễ bằng múa của dân tộc Khơ Me Nam Bộ, do maha (ông mối) tiến hành. Đứng trước màn, ông múa cầu chúc hạnh phúc cho đôi lứa, sau đó vén màn cho cô dâu chú rể vào. Đây là lễ thức cuối cùng của hôn lễ.

nđg. Bắt đầu biểu diễn; khởi đầu nói chung. Đã đến giờ mở màn. Mở màn chiến dịch thủy lợi.

xem thêm: khai mạc, mở màn, bắt đầu

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

mở màn

mở màn
  • verb
    • to raise the curtain, to begin

Từ khóa » Trái Nghĩa Với Mở Màn