Từ điển Tiếng Việt "rạng đông" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"rạng đông" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm rạng đông
- (thị trấn) h. Nghĩa Hưng, t. Nam Định
- Lúc mặt trời mới mọc.
hiện tượng ửng sáng ở chân trời phía đông trước khi Mặt Trời mọc, do các tia Mặt Trời chiếu sáng bầu trời đã đi một quãng đường dài trong khí quyển. Màu bầu trời lúc RĐ là kết quả tổng hợp các quá trình hấp thụ, tán xạ, nhiễu xạ và khúc xạ của các tia sáng ở các lớp khác nhau của khí quyển. Các quá trình này phụ thuộc vào lượng bụi và độ ẩm khí quyển.
nd. Khoảng trời vừa sáng.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh rạng đông
rạng đông- Day break, dawn
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Rạng đông Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Rạng đông - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Rạng đông Là Gì, Nghĩa Của Từ Rạng đông | Từ điển Việt
-
Rạng đông - Wiktionary Tiếng Việt
-
Rạng đông Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'rạng đông' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Rạng Đông Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển ... - Từ điển Số
-
Rạng đông Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng ... - Từ điển Số
-
Từ Điển - Từ Rạng đông Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Bình Minh – Wikipedia Tiếng Việt