Từ điển Tiếng Việt"võng"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm
võng
- I. dt. Đồ dùng đan bằng sợi hay làm bằng vải dày, dai, mắc hai đầu lên cao, giữa chùng xuống, để nằm, ngồi: mắc võng nằm võng ru con võng đưa kẽo kẹt trưa hè. II. đgt. Khiêng người đi bằng võng: võng người ốm đi viện. III. đt. Trũng xuống, chùng xuống như hình cái võng: rầm nhà võng xuống.
đồ gia dụng thường đan bằng sợi đay, dây dù hình lòng thuyền, dùng để mắc chùng nằm cho êm, thích hợp với người già, người mệt mỏi và trẻ nhỏ về mùa hè ở nông thôn. Nhịp V đưa cùng với lời ru dân ca, gây nhiều ấn tượng về thời thơ ấu, về quê hương và về bà, về mẹ, về chị. V treo hai đầu (tai võng) lên cây đòn ngang (V cáng) làm phương tiện để di chuyển người bệnh đi cứu chữa. V còn dùng trong lúc đi đường của quan lại thời phong kiến. V được treo trong một cái khung (V giá), có hai người phu khiêng hai đầu của cây đòn. V có thể để trần hay phủ rèm. Bên cạnh, có người hầu che lọng. V lọng: cảnh đi lại của kẻ quyền quý xưa.
trong địa chất học, là phần cấu tạo sụt thấp dạng tuyến, diện tích tương đối lớn, có liên quan với hoạt động kiến tạo. V lớn có thể gồm một số trũng. Vd. miền võng Hà Nội hình thành trong đại Kainôzôi.
nId. Đồ dùng bện bằng sợi hay làm bằng vải, hai đầu mắc cao lên, ở giữa chùng xuống để nằm, ngồi và có thể đưa qua đưa lại. Mắc võng. Nằm võng. IIđg. Khiêng người đi bằng võng. Võng người ốm đi bệnh viện. IIIt. Cong xuống, chùng xuống ở giữa. Rầm nhà võng xuống. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
võng
võng deflective |
sag |
độ võng (của cáp treo): sag |
độ võng cáp xiên: cable sag |
độ võng của dầm: sag (of beam) |
độ võng của thân máy tiện: sag of lathe bed |
độ võng dây cáp: cable sag |
độ võng rầm cầu: sag of span |
hiệu ứng do cáp bị võng: effect of sag |
mômen dương (do dầm võng xuống): sag moment |
sự quan sát độ võng của dầm: observation of the sag of a beam |
sự tính toán độ võng: sag calculation |
retinograph |
|
bệnh u mạch não - võng mạc (von Hippel - Lindau disease) |
cerebroretinal angiomatosis |
|
retiapathy |
|
sagged |
|
deflection curve |
|
diagram of deflection |
|
stress deflection chart |
|
depressed shoreline |
|
deflector |
|
ablatio retinae |
|
detached retinae |
|
deflectometer |
|
hammock |
|
suspension bridge |
|
đám rối thần kinh võng mạc |
neurospongium |
|
invert |
|
electroretinogram |
|
camber or deflection |
|
amount of deflection |
|
bending deflection |
|
bending flexure |
|
bilge |
|
camber |
|
deflection |
|
hog |
|
inflection |
|
inverse deflection |
|
pitch of deflection |
|
sagging |
|