Từ điển Việt Anh "kêu Gào" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"kêu gào" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

kêu gào

kêu gào
  • Cry out one's opposition, cry out
  • Scream
    • Đừng kêu gào ầm ỉ lên như thế: Don't scream like that
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

kêu gào

- Kêu to lên để tỏ ý phản kháng.

nđg.1. Kêu gọi một cách quyết liệt. Kêu gào hủy bỏ kỳ thị chủng tộc. 2. Kêu la và gào thét. Bệnh nhân kêu gào suốt đêm.

Từ khóa » Kêu Gào Trong Tiếng Anh