Từ điển Việt Anh "nhiễu Xạ ánh Sáng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"nhiễu xạ ánh sáng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

nhiễu xạ ánh sáng

Lĩnh vực: vật lý
diffraction of light
  • sự nhiễu xạ ánh sáng: diffraction of light
  • sự nhiễu xạ ánh sáng
    diffraction (of light)
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    nhiễu xạ ánh sáng

    hiện tượng ánh sáng không đi thẳng mà đi vòng quanh các chướng ngại vật. Ảnh của một lỗ nhỏ, một khe hẹp một cạnh biên có những vân sáng và tối gọi là vân nhiễu xạ, đó chính là các vân giao thoa của các sóng ánh sáng bị nhiễu xạ. Hiện tượng NXAS chỉ đáng kể khi đường kính của lỗ, bề ngang của khe cùng cỡ với bước sóng (bằng hoặc lớn hơn vài lần) của ánh sáng. NXAS hạn chế năng suất phân giải của các dụng cụ quang học, vì ảnh của một điểm sáng không còn là một điểm mà là các vân tròn có đường kính đáng kể. NXAS là bằng chứng về tính chất sóng của ánh sáng, được ứng dụng để đo bước sóng ánh sáng.

    Nhiễu xạ ánh sángS. Nguồn sáng; T. Màn chắn; C. Lỗ nhiễu xạ; M. Màn hình; H. Hình nhiễu xạ qua lỗ nhỏNhiễu xạ ánh sángẢnh nhiễu xạ của sóng phẳng có bước sóng khác nhautới cùng một khe hở

    Từ khóa » Nhiễu Xạ ánh Sáng Tiếng Anh Là Gì