Từ điển Việt Trung "giòn Tan" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Trung"giòn tan" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm giòn tan
![]() | 脆; 脆生 | |
![]() | 易碎。 | |
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh giòn tan
- t. 1. Dễ vỡ lắm: Bánh quế giòn tan. 2. Giòn lắm: Cười giòn tan.
nt. Như Giòn, ngh1 và 2.Tiếng cười giòn tan.Bánh đa nóng giòn tan.Từ khóa » Giòn Tan Tiếng Trung Là Gì
-
MỘT SỐ TỪ LÁY TRONG TIẾNG TRUNG
-
Giòn Tan Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
脆生 Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Láy Trong Tiếng Trung!
-
30 TỪ LÁY THƯỜNG DÙNG... - NP Books - Sách Học Tiếng Trung
-
Từ Láy Trong Tiếng Trung
-
Từ Vựng Tiếng Trung : Chủ đề Từ Láy - Du Học Quốc Tế
-
Từ Láy Trong Tiếng Trung
-
30 Tính Từ Hay Nhất Trong Tiếng Trung
-
TỪ LÁY THƯỜNG DÙNG TRONG TIẾNG TRUNG
-
Tên Các Món Ăn Việt Nam Trong Tiếng Trung - SHZ
-
Quẩy – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tra Từ: 脆 - Từ điển Hán Nôm
