Từ điển Việt Trung "quái Thai" - Là Gì? - Vtudien
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Trung"quái thai" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm quái thai
![]() | 畸胎 | |
![]() | 怪胎 | |
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh quái thai
bào thai phát triển không bình thường về mặt hình thái chức năng hay hoá sinh. Phân biệt: QT đơn - những bộ phận của một thai phát triển không bình thường, không đều; QT phức (tạp) - hai haynhiều thai chung trứngbị dính nhau hay lồng vào nhau.
Có hai trường hợp QT đơn: QT đơn tự dưỡng - bản thân QT có hệ tuần hoàn riêng; QT đơn kí sinh - QT ăn bám vào một thai bình thường cùng trứng, thường dính với nhau bằng dây rốn hay nhau của thai bình thường. QT rốn nuôi là dạng QT đơn mà mạch máu trong nhau thông với mạch máu thai cùng trứng có bộ phận tuần hoàn bình thường. Do hoạt động của tim thai mà máu được lưu thông trong thai, nhưng vì máu lưu thông trong nhau là những mạch máu cùng loại nên tuần hoàn trong QT là tuần hoàn ngược nên các QT thường không đầu, không mình.
Có 2 loại QT phức: QT phức kí sinh; QT tự dưỡng. Ở QT phức kí sinh, một thai kém phát triển hơn thai kia và hình như ăn bám vào thai kia. Thai kí sinh có thể coi là khối u của thai kia, có thể có đầu, một cánh tay... nhiều khi chỉ là khối mô có da bao bọc. Có những u quái lồng trong cơ thể bình thường như u quái buồng trứng. QT tự dưỡng dính nhau, bởi phần trên, phần giữa hoặc phần dưới cơ thể. Thai chỉ dính da và lưng có thể tách rời được; các thai có những phủ tạng gắn vào nhau hay hợp nhất với nhau thì không thể tách được.
- Thai hình thù không giống hẳn hình người, thường thiếu hoặc thừa một vài bộ phận. Ngb. Vật quái lạ, người không có tư cách: Độc ác thế, thật là đồ quái thai.
hd.1. Thai kỳ quái, không bình thường. 2. Người kỳ quái. Ông ấy quả là một quái thai.Từ khóa » Bộ Quái Trong Tiếng Trung
-
夬 Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Tác Quai Tác Quái Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Tra Từ: Quái - Từ điển Hán Nôm
-
Âm Hán Việt: Quyết, Quái Âm... - Từ Vựng Tiếng Trung - 中文生词
-
Bộ Quỷ (鬼) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bát Quái – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bộ Thủ 138 – 艮 – Bộ CẤN - Học Tiếng Trung Quốc
-
Tiếng Trung Về Phong Thủy - Tiếng Hoa Hằng Ngày
-
Bát Quái – Du Học Trung Quốc 2022 - Wiki Tiếng Việt
-
Tiến Hoá Dị Thường: Tương Lai Kỳ Quái Của Sự Sống Trên Trái Đất - BBC
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự QUÁI 怪 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Cách Nhớ 214 Bộ Thủ Tiếng Trung Thông Qua Thơ Văn – Diễn Ca Bộ Thủ
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'quái Vật' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Từ Hán Việt Nhìn Từ Góc độ Lịch Sử
